Quyết định số 11/2004/QĐ-UB V/v: Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

문서 번호11/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Huỳnh Năm — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đo Đạc Và Bản Đồ
발행일29. 01. 2004
발효일13. 02. 2004
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

V/v: Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (Sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.

- Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ;

- Căn cứ Thông tư số 71/2003/NQ/HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Bộ Tài chính ‘ Về việc hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương’’

- Căn cứ Nghị quyết số 37/2003/NQ/HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa VI nhiệm kỳ 1999-2004, kỳ họp thứ 10 ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Nay quy định đối tượng và mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau :

1. Đối tượng nộp : Chủ dự án đầu tư để sản xuất, kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuế đất mới hoặc được phép thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ.

2. Mức thu phí :

Đơn vị tính : Đồng

STT

DIỆN TÍCH ĐO ĐẠC

TẠI ĐÔ THỊ

TẠI NÔNG THÔN

01

Diện tích đo đạc dưới 1.000m2

400.000

250.000

02

Diện tích đo đạc từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2

550.000

400.000

03

Diện tích đo đạc từ 3.000m2 đến dưới 6.000m2

800.000

550.000

04

Diện tích đo đạc từ 6.000m2 đến dưới 10.000m2

1.200.000

800.000

05

Diện tích đo đạc từ 10.000m2 trở lên

1.600.000

1.200.000

Điều 2: Cơ quan thu phí: Giao các cơ quan đơn vị có chức năng thẩm định cấp quyền sử dụng đất, thực hiện việc đo đạc, lập bản đồ địa chínhvà quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan địa chính quận, huyện.

- Quản lý sử dụng phí: Cơ quan thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền thu được để chi phí cho công tác trực tiếp tổ chức thu, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước. Thực hiện chố độ thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu theo đúng quy định taị Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp lệnh về phí và lệ phí và các văn bản khác có liên quan. Số được trích nếu cuối năm chi chưa hết được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4: Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài Chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
11/2004/QĐ-UB
Quyết định số 11/2004/QĐ-UB V/v: Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.