Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

文号11/2007/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Bùi Ngọc Sương — Chủ tịch
更新30/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期06/02/2007
生效日期16/02/2007
失效日期18/09/2009
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân , Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm  2002 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09/3/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài chính về quy định khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 01/TTr-STC ngày 02 tháng 01 năm 2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (giá đã bao gồm thuế VAT và không khống chế định mức sử dụng), cụ thể như sau:

1. Thành phố Rạch Giá:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    3.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     4.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   5.550 đ/m3.

2. Thị trấn Minh Lương và Tắc Cậu, huyện Châu Thành:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    2.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     3.050 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   3.550 đ/m3.

3. Thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên:

- Giá nước dùng cho các đối tượng khách hàng:               2.550 đ/m3.

4. Thị trấn Thứ 11 về xã Đông Thạnh, huyện An Minh:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    3.050 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     3.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   4.550 đ/m3.

5. Thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp và thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    3.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     4.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   5.550 đ/m3.

 

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, kiểm tra việc thu, chi tại Công ty Cấp thoát nước Kiên Giang theo đúng quy định hiện hành.

 

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Kiên Giang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Rạch Giá, Châu Thành, An Biên, An Minh, Tân Hiệp, Giồng Riềng cùng Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2003/QĐ-UB ngày 04/03/2003 và Quyết định số 28/2005/QĐ-UBND ngày 22/04/2005 của UBND tỉnh Kiên Giang.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。