Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh

文号11/2008/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Ninh Bình
签署人Đinh Văn Cương — Chủ tịch
更新05/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期11/12/2008
生效日期01/01/2009
失效日期01/01/2012
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HÀ NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______

_________________________

Số: 11/2008/NQ-HĐND

Phủ Lý, ngày 11 tháng 12 năm 2008

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản,

lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi, lệ phí cấp bản sao,

lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh

 

 

_____________

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ 14

(Ngày 10/12 - 11/12/2008)

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

 Sau khi nghe và thảo luận Tờ trình số 1726/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi và lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi và lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực cụ thể như sau:

1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

- Đá làm vât liệu xây dựng thông thường: mức thu phí 1.000 đồng/m3.

- Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp): mức thu 2.000 đồng/m3.

- Các loại cát: mức thu 2.000 đồng/m3.

- Đất sét làm gạch ngói: mức thu 1.500 đồng/m3.

- Các loại đất khác: mức thu 1.000 đồng/m3.

2. Lệ phí trước bạ ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe): mức thu 10%.

3. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực:

- Cấp bản sao từ sổ gốc: mức thu 3.000 đồng/bản.

- Chứng thực bản sao từ bản chính: mức thu 2.000 đồng/trang, từ trang thứ ba trở lên mỗi trang 1.000 đồng, tối đa không quá 100.000 đồng.

- Chứng thực chữ ký: mức thu 10.000 đồng/trường hợp.

Đơn vị được ủy quyền thu lệ phí được trích 30% tỷ lệ số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVI kỳ họp thứ 14 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH

Đinh Văn Cương

 

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 已失效 176/1999/NĐ-CP Nghị định số 176/1999/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 已失效 63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 80/2008/NĐ-CP Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 47/2003/NĐ-CP Nghị định số 47/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 已失效
被其废止 1
11/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。