Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về mức hỗ trợ đối với nhân viên thú y cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Quyết định này ban hành mức giá tối thiểu để tính thu lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, áp dụng cho các trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai thấp hơn giá thị trường. Mức giá tối thiểu được quy định cụ thể theo từng loại nhà và tầng.

文号11/2009/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tuyên Quang
签署人Đỗ Văn Chiến — Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
更新24/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期01/09/2009
生效日期11/09/2009
失效日期16/09/2012
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này ban hành mức giá tối thiểu để tính thu lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, áp dụng cho các trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai thấp hơn giá thị trường. Mức giá tối thiểu được quy định cụ thể theo từng loại nhà và tầng.

要点

  • Nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai không bị ảnh hưởng bởi quyết định này
  • Lệ phí trước bạ được tính dựa trên mức giá tối thiểu ban hành theo từng loại nhà và tầng, áp dụng cho các trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai thấp hơn giá thị trường.
  • Mức giá tối thiểu cụ thể: biệt thự từ 2.500.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 2.500.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 2 trở lên); nhà cấp II từ 2.500.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 1.650.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 5 trở lên); nhà cấp III từ 2.200.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 1.650.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 5 trở lên); nhà cấp IV từ 2.000.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 1.650.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 5 trở lên).
  • Công trình kiến trúc khác được tính bằng 50% đơn giá bồi thường hiện hành của UBND tỉnh.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Do không áp dụng cho nhân viên thú y cấp xã, nên người dân và doanh nghiệp trong lĩnh vực này không bị ảnh hưởng.
  • Nhân viên thú y cấp xã có thể cần nắm rõ quy định về lệ phí trước bạ đối với nhà ở để tránh rủi ro pháp lý.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này không áp dụng cho nhân viên thú y cấp xã, mà chỉ quy định về mức giá tối thiểu để tính thu lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ là bao nhiêu?

Mức giá tối thiểu cụ thể như sau: biệt thự từ 2.500.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 2.500.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 2 trở lên); nhà cấp II từ 2.500.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 1.650.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 5 trở lên); nhà cấp III từ 2.200.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 1.650.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 5 trở lên); nhà cấp IV từ 2.000.000 đồng/m2 sàn (tầng 1) đến 1.650.000 đồng/m2 sàn (từ tầng 5 trở lên).

Quyết định này áp dụng cho những trường hợp nào?

Quyết định này áp dụng cho các trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai thấp hơn giá thị trường.

Công trình kiến trúc khác được tính lệ phí trước bạ như thế nào?

Công trình kiến trúc khác được tính bằng 50% đơn giá bồi thường hiện hành của UBND tỉnh.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND.

全文

UBAN NHÂN DÂN
TNH LÀO CAI
--------

S: 11/2009/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

o Cai, ngày 28 tháng 5 năm 2009

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH MỨC GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI.

----------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghđnh s176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999, ca Chính phvề Lệ phí tc bạ;

Căn cứ Nghđnh s209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 ca Chính phvquản lý chất lưng công trình xây dng;

Căn cứ Thông tư s 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 ca Bộ Tài chính hưng dẫn thc hiện các quy đnh ca pháp luật vlphí trưc bạ;

Căn cứ Thông tư s02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 sửa đổi bsung Thông tư s 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 ca Bộ Tài chính hưng dn thực hiện các quy đnh ca pháp luật vlphí tc bạ;

Xét đnghị ca Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình s42 /TTr-STC ngày 27 tháng 3 năm 2009,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Bng giá ti thiểu đtính thu lphí tc bđối với nhà trên địa bàn tnh Lào Cai. (Chi tiết có Bng giá ti thiu kèm theo)

Điều 2. Phm vi áp dng

Bng giá nhà ban hành kèm theo Quyết đnh này dùng đtính thu lphí tc bđối với tài sản là nhà trong các trưng hp không xác đnh đưc giá trthực tế chuyển nhượng hoc kê khai giá trị thc tế chuyn nhưng thấp hơn giá trị thtrưng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc Sở Tài chính, SXây dng,

Cục trưng Cục Thuế, Chtịch UBND các huyn, thành phvà các tổ chc, cá nhân có liên quan căn cQuyết đnh thi hành.

Quyết đnh này có hiệu lực sau 10 ngày ktngày ký ban hành và thay thế Quyết đnh s10/2006/QĐ-UBND ngày 17/02/2006 ca UBND tnh Lào Cai vviệc ban hành mức giá ti thiểu đtính thu lphí trưc bđi với nhà , nhà làm việc, nhà hàng, nhà kho, cửa hàng, ca hiu, khách sn và các công trình kiến trúc khác trên địa bàn tnh Lào Cai./.

 

 

TM. UBAN NHÂN DÂN TNH
CHỦ TCH




Nguyn Hu Vn

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ

(Kèm theo Quyết đnh s: 11/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2009 ca Uban nhân dân tnh o

Cai)

1. Bng giá ti thiểu đối vi nhà có tlchất lượng là 100% (Nhà bao gm: nhà , nhà làm vic, nhà xưng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác) cththeo nội dung sau:

STT

Ni dung

Đơn vị tính

Mức giá ti thiu

1

Nhà biệt thự

 

 

a

Tầng 1

đồng /m2 XD

2.500.000

b

Từ tng 2 trở lên

đồng /m2 sàn

2.500.000

2

Nhà cấp II

 

 

a

Tầng 1

đồng /m2 XD

2.500.000

b

Tầng 2 đến tng 4

đồng /m2 sàn

2.000.000

c

Từ tng 5 trở lên

đồng /m2 sàn

1.650.000

3

Nhà cấp III

 

 

a

Tầng 1

đồng /m2 XD

2.200.000

b

Tầng 2 đến tng 4

đồng /m2 sàn

1.800.000

c

Từ tng 5 trở lên

đồng /m2 sàn

1.650.000

4

Nhà cấp IV

 

 

4.1

Nhà từ 1 đến 3 tng (nếu nhà 1 tng là nhà có mái bng bê tông ct thép hoặc bê tông mái chy)

 

 

a

Tầng 1

đng /m2 XD

2.000.000

b

Các tng còn lại

đồng /m2 sàn

1.650.000

4.2

Nhà 1 tng mái ni hoặc PiBxi măng

 

 

a

Kết cấu nhà khung bê tông tường gch ch220

 

Tính bng 50% đơn giá bồi thưng hiện hành ca UBND tnh

b

Kết cấu nhà xây bng gạch chtường 220mm và nhà ct bê tông, tường xây gạch ch110mm

 

c

Tưng xây gạch ba banh hoặc đá hộc.

 

5

Công trình kiến trúc khác

 

Tính bng 50% đơn giá bi thưng hin hành ca UBND tnh.

2. Tiêu trí đánh giá cấp nhà:

2.1. Nhà biệt thự: Tiêu chí đánh giá theo thiết kế tiêu chuẩn và quy hoch sdụng đất ca UBND tnh quy đnh.

2.2. Nhà cấp II:

Nhà có chiều cao từ 9 đến 19 tng hoặc có tng diện ch sàn t5.000 m2 đến dưi 10.000 m2 .

2.3. Nhà cấp III:

Nhà có chiều cao từ 4 đến 8 tng hoặc có tng din ch sàn t1.000 m2 đến dưi 5.000 m2 .

2.4. Nhà cấp IV:

a. Đi vi nhà từ 1 đến 3 tng mái bê tông:

Nhà có chiều cao t03 tng trxuống hoặc có tng diện tích dưi 1.000 m2 . Riêng đối với nhà 01 tng thì kết cấu mái là mái bng bê tông ct thép hoặc bê tông mái chy.

b. Nhà mái ngói hoc mái Pibxi măng:

Nhà cấp IV có quy mô và kết cấu tương ttiêu trí quy đnh trong đơn giá bồi thưng giải phóng mặt bng hin hành.

2.5. Công trình kiến trúc khác:

Công trình kiến trúc khác không thuộc các loại nêu trên có quy mô và kết cấu tương tnhư quy đnh trong đơn giá bi thường giải phóng mặt bng hiện hành.

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
11/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về mức hỗ trợ đối với nhân viên thú y cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。