Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

문서 번호11/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Trần Thành Lập — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 03. 2011
발효일13. 03. 2011
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH
V/v quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng
học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng   nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của liên Bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ ý kiến kết luận của tập thể Thường trực UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 25 tháng 02 năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Đối tượng hỗ trợ:

a) Hộ cận nghèo;

b) Chiến sĩ lực lượng vũ trang xuất ngũ (không thuộc diện hưởng chính sách học nghề theo Quyết định số 121/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hoạt động của các cơ sở dạy nghề thuộc Bộ Quốc phòng và chính sách hỗ trợ bộ đội xuất ngũ học nghề);

c) Đối tượng phải chuyển đổi nghề do bị ảnh hưởng các chính sách của Nhà nước (không bao gồm các đối tượng bị thu hồi đất canh tác theo quy định tại gạch đầu dòng thứ nhất, điểm 1, Mục III, Điều 1 của Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ);

d) Trẻ em lang thang, cơ nhỡ;

e) Phạm nhân hết hạn tù trở về địa phương hòa nhập cộng đồng;

f) Đối tượng mại dâm, nghiện ma túy đang tập trung giáo dục tại       Trung tâm giáo dục - lao động xã hội; các đối tượng mại dâm, nghiện ma túy hoàn lương ngoài cộng đồng.

2. Mức hỗ trợ: 10.000 đồng/người/ngày thực học.

3. Nguồn kinh phí: chi từ nguồn ngân sách tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Giám đốc Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh, Chủ tịch  Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

11/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.