Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bắc Kạn

문서 번호11/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thái Nguyên
서명자Hà Văn Khoát — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 07. 2012
발효일26. 07. 2012
효력 만료일27. 04. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bắc Kạn

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨTƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số: 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2011 của liên Bộ Tài chính - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 25/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số: 18/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Vận động viên, huấn luyện viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao của tỉnh, các lớp năng khiếu thể thao của tỉnh, huyện;

b) Vận động viên, huấn luyện viên thể thao được quyết định triệu tập vào đội tuyển cấp tỉnh, cấp huyện, ngành thuộc tỉnh tham gia thi đấu thể thao được cấp có thẩm quyền tổ chức theo quy định tại Điều 37 Luật Thể dục thể thao bao gồm: Đại hội thể dục thể thao toàn quốc; giải vô địch quốc gia; giải trẻ quốc gia từng môn thể thao; giải vô địch từng môn thể thao của tỉnh.

2. Phạm vi áp dụng

a) Đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ tỉnh, đội tuyển các ngành trong tỉnh;

b) Đội tuyển cấp huyện;

c) Đội tuyển năng khiếu các cấp.

3. Thời gian áp dụng

Số ngày vận động viên, huấn luyện viên có mặt thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

4. Định mức chi

a) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện như sau:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

TT

Nội dung

Mức chi

1

Đội tuyển tỉnh

150.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành

120.000

3

Đội tuyển cấp huyện, đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

b) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

TT

Nội dung

Mức chi

1

Đội tuyển tỉnh

200.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành

150.000

3

Đội tuyển cấp huyện, đội tuyển năng khiếu các cấp

150.000

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Bãi bỏ Nghị quyết số: 18/2009/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2012./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
11/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bắc Kạn
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.