Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020

文号11/2012/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thái Nguyên
签署人Vũ Hồng Bắc — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Y Tế
领域Chưa Phân Loại
发布日期19/07/2012
生效日期29/07/2012
失效日期10/07/2024
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020

___________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg ngày 30/6/2006 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống Y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 30/2008/QĐ-TTg ngày 22/02/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020;

Xét tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 22/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị thông qua Đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Thông qua Đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 (có tóm tắt đề án kèm theo), với một số nội dung sau:

1. Mục tiêu

a) Mục tiêu tổng quát: Nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh, phòng bệnh đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho nhân dân. Giảm tỷ lệ mắc bệnh, tử vong và tàn tật; khống chế các bệnh truyền nhiễm, không để dịch lớn xảy ra; kiểm soát các yếu tố nguy cơ của các bệnh không lây nhiễm; duy trì mức sinh hợp lý, nâng cao chất lượng dân số.

b) Mục tiêu cụ thể

Đến năm 2015:

- Số lượt người dân được chăm sóc y tế tại tuyến huyện đạt 0,9 lượt/người/năm; tại tuyến xã đạt 1,2 lượt/người/năm.

- Giảm tỷ suất sinh thô hàng năm 0,1‰; tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi < 14%.

- Số bác sỹ tại tuyến huyện đạt 80%; 100% trạm y tế xã có Bác sỹ.

- 50% nhân viên y tế thôn bản đạt trình độ điều dưỡng sơ cấp, duy trì >95% số thôn, xóm, bản, tổ dân phố có nhân viên y tế hoạt động.

- 100% xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về y tế xã trong đó 70% xã đạt Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 theo Quyết định số 3347/QĐ-BYT ngày 22/9/2011 của Bộ Y tế.

Đến năm 2020:

- Số lượt người dân được chăm sóc y tế tại tuyến huyện đạt 1,2 lượt/người/năm; tại tuyến xã đạt 1,5 lượt/người/năm.

- Giảm tỷ suất sinh thô hàng năm 0,1‰; Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi < 10%.

- Số bác sỹ tại tuyến huyện đạt 100% chỉ tiêu, trong đó 70% bác sỹ có trình độ sau đại học; 25% trạm y tế xã có 02 bác sỹ.

- 80% số nhân viên y tế thôn bản đạt trình độ điều dưỡng sơ cấp

- Bệnh viện đa khoa tuyến huyện đảm bảo quy mô từ 100 đến 160 giường bệnh, đạt tiêu chuẩn Quốc gia và làm được các kỹ thuật cấp cứu của bệnh viện tỉnh; các Trung tâm y tế được cung cấp các dịch vụ y tế dự phòng đạt chuẩn Quốc gia.

- 100% xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế xã.

2. Giải pháp

a) Về tổ chức quản lý: Nâng cao năng lực quản lý; thành lập đủ các khoa, phòng tại các đơn vị y tế tuyến huyện theo quy định; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra.

b) Về nhân lực, đào tạo: Tuyển đủ cơ cấu cán bộ y tế tuyến huyện, tuyến xã theo quy định; tăng cường đào tạo bác sỹ cho các trạm y tế xã; đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn cho đội ngũ cán bộ y tế phù hợp với chức năng của từng đơn vị.

c) Nâng cao y đức và chất lượng chuyên môn: Thường xuyên đẩy mạnh việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, thực hiện tốt 12 điều y đức, quy tắc ứng xử trong ngành y tế. Thực hiện tốt quy chế chuyên môn trong khám chữa bệnh, làm chủ các trang thiết bị; hoàn thành tốt các chương trình mục tiêu Quốc gia.

d) Về đầu tư:

- Giai đoạn 2013 - 2015: Đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ sở y tế tuyến huyện; xây dựng mới 16 trạm y tế xã thuộc diện cấp bách, cụ thể: năm 2013 xây mới 06 trạm y tế, năm 2014 xây mới 06 trạm y tế và năm 2015 xây mới 04 trạm y tế.

- Giai đoạn 2016 - 2020 tiếp tục hoàn thiện và nâng cấp các cơ sở y tế.

đ) Về cơ chế chính sách:

- Ưu tiên dành quỹ đất cho việc xây dựng hệ thống y tế cơ sở.

- Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo bác sỹ hệ liên kết và theo địa chỉ cho trạm y tế xã; hỗ trợ đào tạo bác sỹ hệ tập trung 4 năm (bác sỹ chuyên tu) 10 triệu đồng/người/năm (nguồn ngân sách tỉnh).

- Hỗ trợ cho nhân viên y tế tại các tổ dân phố thuộc các phường, thị trấn mức 0,15 so với hệ số lương tối thiểu chung/tháng (nguồn ngân sách tỉnh).

- Hỗ trợ đào tạo sau đại học: Thực hiện theo các quy định hiện hành của tỉnh.

- Từ năm 2013 - 2015, kinh phí chi thường xuyên cho trạm y tế phường, thị trấn là 20 triệu đồng/trạm/năm; từ năm 2016 - 2020, kinh phí chi thường xuyên cho tất cả các trạm y tế xã, phường, thị trấn ít nhất là 30 triệu đồng/trạm/năm (nguồn ngân sách tỉnh).

- Xây dựng mới trạm y tế:

+ Các xã miền núi hoặc xã có cơ sở nhà trạm xuống cấp trầm trọng cần xây dựng cấp bách: 100% ngân sách tỉnh.

+ Các phường thuộc thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công: 50% ngân sách tỉnh, 50% ngân sách thành phố, thị xã và xã hội hóa.

+ Các xã, thị trấn còn lại: 70% ngân sách tỉnh, 30% ngân sách huyện và xã hội hóa.

- Về trang thiết bị: mỗi năm hỗ trợ 20 máy siêu âm xách tay cho 20 trạm y tế xã (nguồn ngân sách tỉnh).

- Lồng ghép các chương trình phát triển kinh tế - xã hội với chương trình phát triển mạng lưới y tế cơ sở.

e) Về kinh phí:

Tổng kinh phí cho Đề án: 537.554 triệu đồng

Trong đó: Ngân sách Trung ương: 355.968 triệu đồng; ngân sách tỉnh, huyện và xã hội hóa: 181.586 triệu đồng.

Điều 2.

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.

Điều 3.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Văn hoá - xã hội, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
受其指导 8
04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 已失效 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 已失效 83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效
依据 2
11/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 44
124/QĐ-TTg Quyết định số 124/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp đến năm 2020 và tầm nhìn đến 2030 生效中 2044/QĐ-TTg Quyết định số 2044/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 生效中 773/2009/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 773/2009/NQ-UBTVQH12 Ban hành Quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan trực thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội 已失效 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 生效中 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 已失效 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 已失效 42/2012/NĐ-CP Nghị định số 42/2012/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 已失效 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 生效中 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 已失效 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 已失效 158/2011/TT-BTC Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 26/2011/TT-BTNMT Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 已失效 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 已失效 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 已失效 29/2011/NĐ-CP Nghị định số 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 已失效 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 已失效 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp 已失效 160/2010/TT-BTC Thông tư số 160/2010/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 02/2002/TTLT/BTC-MTTW của Bộ Tài chính và Ban Thường trực UBTWMTTQVN về công tác quản lý tài chính thực hiện "Cuộc vận động Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư" và các cuộc vận động quyên góp do Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phát động 生效中 97/2010/TT-BTC Thông tư số 97/2010/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 157/2010/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 157/2010/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp 已失效 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 生效中 30/2008/QĐ-TTg Quyết định số 30/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám, chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 已失效 19/2009/TT-BTNMT Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 已失效 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 153/2006/QĐ-TTg Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 38/2007/TT-BNN Thông tư số 38/2007/TT-BNN Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn 已失效 24/2009/TT-BNN Thông tư số 24/2009/TT-BNN Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。