Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND. Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định này quy định việc xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để xác định cước vận tải năm 2012. Quyết định áp dụng cho tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị và đường vành đai trong phạm vi tỉnh.

문서 번호11/2012/QĐ-UBND.
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Phó Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 06. 2012
발효일25. 06. 2012
효력 만료일23. 05. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định việc xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để xác định cước vận tải năm 2012. Quyết định áp dụng cho tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị và đường vành đai trong phạm vi tỉnh.

적용 범위

Tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

핵심 사항

  • là tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai → được xếp loại để xác định cước vận tải năm 2012.
  • Bảng xếp loại chi tiết cho từng tuyến đường với thông tin về chiều dài và loại đường.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 25/6/2012 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND.
  • Các tuyến đường được xếp loại theo 6 loại: Loại 1, Loại 2, Loại 3, Loại 4, Loại 5, Loại 6.
  • Tổng cộng các tuyến đường có chiều dài là 658,45 km.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • chịu ảnh hưởng chủ yếu là doanh nghiệp vận tải và người dân sử dụng dịch vụ vận chuyển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Lợi ích: Đảm bảo tính công bằng trong việc xác định cước vận tải, tránh tình trạng chênh lệch giá cước giữa các tuyến đường.

❓ 자주 묻는 질문

Các tuyến đường được xếp loại như thế nào?

Các tuyến đường được xếp loại dựa trên chiều dài và thuộc loại đường theo quy định trong Quyết định này. Ví dụ, Đường tỉnh 1 có chiều dài là 7,7 km và được xếp vào Loại 2.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2012.

Có bao nhiêu loại đường được xếp trong Quyết định này?

Có 6 loại đường được xếp: Loại 1, Loại 2, Loại 3, Loại 4, Loại 5 và Loại 6.

Tổng chiều dài các tuyến đường là bao nhiêu?

Tổng chiều dài các tuyến đường được xếp loại trong Quyết định này là 658,45 km.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ 

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 11/2012/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 6  năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

          Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

          Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

          Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 523/TTr-SGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

             Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2012 (có bảng chi tiết kèm theo).

          Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2012 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 16/5/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

          Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Lê Trường Lưu

 

Phụ lục
BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

 

Tên đường

Địa phận tỉnh

Lý trình

(Từ Km đến Km)

Chiều
dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại
3

Loại
4

Loại
5

Loại 6

Ghi chú

Đường tỉnh 1

TT. Huế

Km0+00 - Km 7+70

7,70

 

 

 

7,7

 

 

Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3.

Đường tỉnh 2

TT. Huế

Km0+00 - Km 9+80

9,80

 

 

 

9,8

 

 

Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A.

Đường tỉnh 2
đoạn Nối dài

TT. Huế

Km0+00 - Km 1+40

1,40

 

 

1,4

 

 

 

Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ)

Đường tỉnh 3

TT. Huế

Km0+00 - Km10+50

10,05

 

 

 

10,05

 

 

Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên.

Đường tỉnh 4

TT. Huế

Km0+00 - Km41+50

41,50

 

 

 

41,5

 

 

Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, P.Điền.

Đường tỉnh 5

TT. Huế

Km0+00 - Km 3+20

3,20

 

 

3,2

 

 

 

Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A-P.Vang.

Đường tỉnh 6

TT. Huế

Km0+00 - Km12+00

12,00

 

 

 

12

 

 

Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920-ĐT 4.

Đường tỉnh 7

TT. Huế

Km0+00 - Km15+00

15,00

 

 

15

 

 

 

Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H.Thuỷ.

Đường tỉnh 8A

TT. Huế

Km0+00 - Km8+00

8,00

 

 

 

8

 

 

Điểm đầu Km814+200-Qlộ 1A, điểm cuối Km13+200-ĐT 4.

Đường tỉnh 8B

TT. Huế

Km0+00 - Km6+50

6,50

 

 

 

6,5

 

 

Điểm đầu Km816+500-Qlộ 1A, điểm cuối Km7+300-Đường tỉnh 4.

Đường tỉnh 9

TT. Huế

Km0+00 - Km25+00

25,00

 

 

 

25

 

 

Điểm đầu Km4+500-ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn - Phong Điền.

Đường tỉnh 10A

TT. Huế

Km0+00 - Km23+15

23,15

 

 

 

23,15

 

 

Điểm đầu Km835+400-Qlộ 1A, điểm cuối Km2+500-ĐT 5-P.Vang.

Đường tỉnh 10B

TT. Huế

Km0+00 - Km7+00

7,00

 

 

7

 

 

 

Điểm đầu Km7+200-ĐT 10A, điểm cuối Bến đò Vân Trình-P.Vang.

Đường tỉnh 10C

TT. Huế

Km0+00 - Km17+00

17,00

 

 

 

 

17

 

Điểm đầu Km6+000-ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.

Đường tỉnh 10D

TT. Huế

Km0+00 - Km12+00

12,00

 

 

12

 

 

 

Điểm đầu Vân Trình - Phú Vang, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.

Đường tỉnh11A

TT. Huế

Km0+00 - Km8+50

8,50

 

 

8,5

 

 

 

Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối thị trấn Sịa - Q.Điền.

Đường tỉnh11B

TT. Huế

Km0+00 - Km19+50

19,50

 

 

 

19,5

 

 

Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối xã Phong Sơn, P.Điền

Đường tỉnh11C

TT. Huế

Km0+00 - Km10+59

10,59

 

 

 

 

10,6

 

Điểm đầu Km0+100-ĐT 11A, điểm cuối  Km28+500 ĐT 4
(từ Phong Hiền, Phong Điền đi Quảng Thái, Quảng Điền)

Đường tỉnh12B

TT. Huế

Km0+00 - Km9+70

9,70

 

 

 

 

9,7

 

Điểm đầu Km823+600-QLộ 1A, điểm cuối Hương Long - H. Trà.

Đường tỉnh14B

TT. Huế

Km0+00 - Km19+10

19,10

 

 

19,1

 

 

 

Điểm đầu Km848+850-QLộ 1A, điểm cuối Thác Mơ.

Đường tỉnh 14B

TT. Huế

Km19+10-Km27+00

7,90

 

 

7,9

 

 

 

Điểm đầu Hương Phú - N. Đông, điểm cuối TT Khe Tre - N.Đông.

Đường tỉnh 14B

TT. Huế

Km27+00-Km38+50

11,50

 

 

 

 

11,5

 

Điểm đầu Khe Tre - Nam Đông, điểm cuối Thượng Quảng- N. Đông.

Đường tránh LaHy

TT. Huế

Km0+00 - Km3+40

3,40

 

 

3,4

 

 

 

Xã Xuân Lộc - huyện Phú Lộc

Đường tỉnh 15

TT. Huế

Km0+00 - Km22+00

22,00

 

 

 

22

 

 

Điểm đầu TT Phú Bài - H. Thuỷ, điểm cuối xã Phú Sơn - H. Thuỷ

Đường tỉnh 16

TT. Huế

Km0+00 - Km6+00

6,00

 

 

 

6

 

 

Điểm đầu TT Tứ Hạ - H. Trà, điểm cuối xã Hương Văn - Hương Trà

Đường tỉnh 16

TT. Huế

Km6+00 - Km25+40

19,40

 

 

 

 

19,4

 

Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối xã Bình Điền - H. Trà

Đường tỉnh17

TT. Huế

Km0+00-Km10+542

10,54

 

 

 

10,54

 

 

Điểm đầu thị trấn Phong Điền, điểm cuối xã Phong Mỹ -  P. Điền

Đường tỉnh 18

TT. Huế

Km0+00 - Km10+59

10,59

 

 

 

10,59

 

 

Điểm đầu Thuỷ Phù - H. Thuỷ, điểm cuối Vinh Thanh -  P. Vang

Đường tỉnh 19

TT. Huế

Km0+00 - Km17+64

17,64

 

 

 

17,64

 

 

Điểm đầu Km819+250 QL 1A, điểm cuối Km18+900 ĐT 4

Đường tỉnh 20

TT. Huế

Km0+00-Km10+592

28,38

 

 

 

 

 

28,4

Điểm đầu Km339+50 Đường HCM, điểm cuối Km365+300 Đường
HCM (qua các xã Hồng Bắc, Hồng Quảng, Hồng Thái, Sơn Thủy, Phú Vinh, Hương Phong, Đông Sơn, Hương Lâm, A Đớt, huyện A.Lưới)

Đường tỉnh 21

TT. Huế

Km0+00-Km13+593

13,59

 

 

 

 

 

13,6

Điểm đầu Km80+900-QLộ 49B xã Vinh Hưng, Điểm cuối Km91+100
-QLộ 49B xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc.

Đường tỉnh 22

TT. Huế

Km0+00-Km21+168

21,17

 

 

 

 

 

21,2

Điểm đầu xã Điền Hương, huyện Phong Điền; điểm cuối giao với QL
49B tại Km31+750, thuộc xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền.

Thuỷ điện H. Điền

TT. Huế

Km0+00 - Km4+403

4,03

 

 

 

4,03

 

 

Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối Thuỷ điện Hương Điền

Đường Đô thị Huế

TT. Huế

437 Tuyến

205,27

 

 

 

200,5

4,82

 

Các tuyến đường trong phạm vi thành phố Huế

Đường vành đai

TT. Huế

03 Tuyến

10,34

 

 

 

 

10,3

 

Các tuyến vùng ven  thành phố Huế

Tổng cộng (Km):

 

 

658,45

 

 

77,50

434,45

83,36

63,14

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

11/2012/QĐ-UBND.
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND. Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.