Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Quy định về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng

문서 번호11/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Văn Hữu Chiến — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Thể DụcThể Thao
발행일04. 03. 2013
발효일14. 03. 2013
효력 만료일09. 04. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên,

huấn luyện viên thể thao thành tích cao

trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước hiện hành;

Căn cứ Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 149/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2011 của liên Bộ Tài chính, Văn hoá, Thể thao và Du lịch về hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đông nhân dân thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù (mức ăn hằng ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Trong thời gian tập trung tập luyện: 120.000 đồng/người/ngày (Một trăm hai mươi nghìn đồng/người/ngày).

2. Trong thời gian tập huấn và thi đấu: 160.000 đồng/người/ngày (Một trăm sáu mươi nghìn đồng/người/ngày).

Số ngày được tính chi trả chế độ là số ngày thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu.

Điều 2. Kinh phí chi trả chế độ dinh dưỡng do ngân sách thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán hằng năm giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
11/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Quy định về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.