Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với các hệ thống cấp nước nông thôn do trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn quản lý

문서 번호11/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Lê Tiến Phương — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일15. 03. 2013
발효일25. 03. 2013
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2013/QĐ-UBND
Bình Thuận, ngày 15 tháng 3 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với các hệ thống cấp nước nông thôn do trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn quản lý

_________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Liên Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính - Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với hệ thống cấp nước nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý như sau:

1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt: 

Mục đích sử dụng nước

Giá nước

(đồng/m3)

1. Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực đồng bào dân tộc thiểu số vùng cao:

 

- 10 m3 đầu tiên

3.800

- Trên 10 đến 20 m3

7.000

- Trên 20 m3

10.000

2. Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực khác:

 

- 10 m3 đầu tiên

6.000

- Trên 10 - 20 m3

7.000

- Trên 20 m3

10.000

Mức giá lũy tiến nêu trên được áp dụng đối với lượng nước sử dụng cho sinh hoạt trong một kỳ ghi thu.

Giá nước sạch sinh hoạt đối với các hộ thuộc khu vực đồng bào dân tộc thiểu số vùng cao chỉ áp dụng cho tất cả các hộ (kể cả hộ người Kinh) sống tập trung trên địa bàn các xã thuần và thôn xen ghép đồng bào dân tộc thiểu số vùng cao, danh sách cụ thể theo Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này.

Các hộ đồng bào dân tộc thiểu số sống riêng lẻ trong khu vực người Kinh và khu vực đồng bào Chăm (các địa bàn không có tên trong Phụ lục số 1) áp dụng giá nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực khác.

2. Phê duyệt phương án giá nước sạch:

TT

Mục đích sử dụng nước

Giá nước

(đồng/m3)

1

Nước dùng cho mục đích công cộng

10.000

2

Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

12.000

3

Nước dùng cho mục đích sản xuất vật chất

14.000

4

Nước dùng cho mục đích kinh doanh, dịch vụ

18.000

- Phân loại các mục đích sử dụng nước cụ thể theo Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này. - Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng áp dụng mức giá nêu trên đối với toàn bộ lượng nước sử dụng trong tháng

3. Các mức giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định tại Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh.

4. Thời điểm áp dụng giá nước mới: từ kỳ ghi thu tháng 4/2013.

Điều 2. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định giá nước sạch đối với các mục đích sử dụng khác ngoài giá nước sạch cho sinh hoạt nhưng phải phù hợp với phương án giá nước sạch đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 16/11/2009 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch đối với hệ thống cấp nước nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Tiến Phương
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
11/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với các hệ thống cấp nước nông thôn do trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn quản lý
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2
40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.