Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La

Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND về việc giao số lượng và chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La. Các điều chỉnh chủ yếu liên quan đến số lượng và phân chia giữa cán bộ và công chức cho các chức danh cụ thể.

문서 번호11/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Sơn La
서명자Cầm Ngọc Minh — Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 06. 2013
발효일22. 06. 2013
효력 만료일08. 02. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND về việc giao số lượng và chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La. Các điều chỉnh chủ yếu liên quan đến số lượng và phân chia giữa cán bộ và công chức cho các chức danh cụ thể.

적용 범위

UBND các huyện, thành phố; Sở Nội vụ; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố.

핵심 사항

  • Xã, thị trấn loại 1: Bố trí 25 người (cán bộ 11, công chức 14); Chức danh Tư pháp - Hộ tịch 4 người, Văn phòng - Thống kê 3 người.
  • Xã, thị trấn loại 2: Bố trí 23 người (cán bộ 10, công chức 13); Chức danh Tư pháp - Hộ tịch 3 người, Văn phòng - Thống kê 3 người.
  • Phường thuộc thành phố Sơn La: Bố trí 23 người (công chức 12), bao gồm các chức danh như Chỉ huy trưởng Quân sự, Tài chính - Kế toán, Văn phòng - Thống kê, Địa chính - Xây dựng - Đô thị và Môi trường, Tư pháp - Hộ tịch, Văn hóa - Xã hội.
  • UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tuyển dụng, bố trí công chức làm nhiệm vụ Văn phòng - Thống kê cho các xã, phường, thị trấn.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả quản lý hành chính ở cấp xã, phường, thị trấn thông qua việc bố trí số lượng và chức danh phù hợp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình tuyển dụng và phân chia giữa cán bộ và công chức cho các địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

UBND xã, phường, thị trấn loại 1 được bố trí bao nhiêu người?

Xã, thị trấn loại 1 được bố trí 25 người (cán bộ 11, công chức 14).

Chức danh Tư pháp - Hộ tịch ở xã, thị trấn loại 1 được bố trí bao nhiêu người?

Chức danh Tư pháp - Hộ tịch ở xã, thị trấn loại 1 được bố trí 4 người.

UBND phường thuộc thành phố Sơn La được bố trí bao nhiêu công chức cho Văn phòng - Thống kê?

UBND phường thuộc thành phố Sơn La được bố trí 3 người cho Văn phòng - Thống kê (Văn phòng HĐND-UBND 2 người, Văn phòng cấp ủy 1 người).

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Có bao nhiêu loại xã, phường, thị trấn được quy định trong Quyết định này?

Trong Quyết định này quy định cho 2 loại xã, phường, thị trấn: loại 1 và loại 2.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La

____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

          Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004;

          Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên UBND các cấp;

          Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

        Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27 tháng 5 năm 2010 của liên bộ: Nội vụ, Tài chính,Lao động, thương binh và xã hội Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 214/TTr-SNV ngày 31 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

 

          Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh:

          1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Phần II, Điều 1 như sau:

                    “2. Xã, thị trấn loại 1

          a) Xã, thị trấn có 02 Phó Chủ tịch bố trí 25 người (cán bộ bố trí 11 người, công chức bố trí 14 người).

          b) Xã có 1 Phó Chủ tịch bố trí 24 người (cán bộ bố trí 10 người, công chức bố trí 14 người).

          Cán bộ, công chức được bố trí đảm nhiệm các chức danh như nêu ở trên. Riêng chức danh Tư pháp - Hộ tịch bố trí 04 người (Tư pháp - Hộ tịch 02 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó trưởng Công an 01 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy  01 người); chức danh Văn phòng - Thống kê bố trí 03 người (Văn phòng HĐND-UBND bố trí 02 người, Văn phòng cấp ủy bố trí 01 người)”.

          2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3, Phần II, Điều 1 như sau:

                   ...

                    “3. Xã, thị trấn loại 2

          b) Xã có 01 Phó Chủ tịch bố trí 23 người (cán bộ bố trí 10 người, công chức bố trí 13 người).

          Cán bộ, công chức được bố trí đảm nhiệm các chức danh như nêu ở trên. Riêng chức danh Tư pháp - Hộ tịch bố trí 03 người (Tư pháp - Hộ tịch 01 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó trưởng Công an 01 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy 01 người); chức danh Văn phòng - Thống kê đối với xã có 01 Phó chủ tịch bố trí 03 người (Văn phòng HĐND-UBND bố trí 02 người, văn phòng cấp ủy bố trí 01 người).

          3. Sửa đổi Khoản 5, Phần II, Điều 1 như sau:

                    “5. Các phường thuộc thành phố Sơn La bố trí 23 ngườ.

                   ....

          b) Công chức bố trí 12 người gồm các chức danh sau:

          - Chỉ huy trưởng Quân sự: 01 người;

          - Tài chính - Kế toán: 01 người;

          - Văn phòng - Thống kê: 03 người (Văn phòng HĐND - UBND bố trí 02 người; Văn phòng cấp ủy 01 người);

          - Địa chính - Xây dựng - Đô thị và Môi trường: 02 người (Tài nguyên - Môi trường 01 người; Đô thị - Công thương nghiệp - Xây dựng - Giao thông 01 người);

          - Tư pháp - Hộ tịch: 03 người (Tư pháp hộ tịch 02 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy 01 người);

          - Văn hóa - Xã hội: 02 người (Văn hóa - Thể thao và Du lịch 01 người, Lao động, Thương binh và Xã hội 01 người).

          Điều 2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn UBND các huyện, thành phố trong việc tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chức làm nhiệm vụ Văn phòng - Thống kê được tăng thêm cho các xã, phường, thị trấn.

          Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

          Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.