Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Yên Bái

Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang sửa đổi, bổ sung tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm thành khoáng sản nguyên khai đối với một số dự án khai thác khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Document No.11/2015/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityLào Cai
Signed byPhạm Thị Thanh Trà — Chủ tịch
Updated17/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date12/06/2015
Effective date22/06/2015
Expiry date
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang sửa đổi, bổ sung tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm thành khoáng sản nguyên khai đối với một số dự án khai thác khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Key points

  • Tổng cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính, Cục Thuế tỉnh Hà Giang → được thực hiện việc quy đổi số lượng khoáng sản theo tỷ lệ mới
  • Các dự án khai thác khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Giang → phải tuân thủ tỷ lệ quy đổi mới về số lượng khoáng sản nguyên khai và thành phẩm
  • Tỷ lệ quy đổi: 1 tấn quặng sắt đầu vào quy đổi thành 1,48 tấn khoáng sản nguyên khai; 1 tấn quặng chì kẽm đầu vào quy đổi thành 3,64 tấn khoáng sản nguyên khai; 1 tấn quặng antimon đầu vào quy đổi thành 10,65 tấn khoáng sản nguyên khai
  • Tỷ lệ quy đổi mangan: 1 tấn quặng mangan đầu vào quy đổi thành 1,56 tấn khoáng sản nguyên khai (dự án Tân Bình), 3,01 tấn (dự án Nả Viền) và 2,09 tấn (dự án Bản Sám)
  • Tỷ lệ quy đổi thiếc: 1 tấn quặng thiếc đầu vào quy đổi thành 2,07 tấn khoáng sản nguyên khai

🌐 Social impact of this document

  • chịu ảnh hưởng chủ yếu là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Việc thực hiện tỷ lệ quy đổi mới sẽ làm thay đổi cách tính phí bảo vệ môi trường, có thể tăng chi phí đầu vào cho doanh nghiệp.
  • Tác động tích cực là việc quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản, góp phần bảo vệ môi trường.

❓ Frequently asked questions

Các dự án khai thác khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Giang cần tuân theo tỷ lệ quy đổi mới như thế nào?

Theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND, các dự án khai thác khoáng sản kim loại phải áp dụng tỷ lệ quy đổi mới về số lượng khoáng sản nguyên khai và thành phẩm. Ví dụ: 1 tấn quặng sắt đầu vào quy đổi thành 1,48 tấn khoáng sản nguyên khai; 1 tấn quặng chì kẽm đầu vào quy đổi thành 3,64 tấn khoáng sản nguyên khai.

Tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản như thế nào?

Các tỷ lệ quy đổi cụ thể được nêu trong Phụ lục của Quyết định. Ví dụ: 1 tấn quặng sắt đầu vào quy đổi thành 1,48 tấn khoáng sản nguyên khai; 1 tấn quặng chì kẽm đầu vào quy đổi thành 3,64 tấn khoáng sản nguyên khai.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các dự án khai thác khoáng sản kim loại cần thực hiện quy đổi tỷ lệ như thế nào?

Theo Quyết định, các dự án khai thác khoáng sản kim loại phải áp dụng tỷ lệ quy đổi mới về số lượng khoáng sản nguyên khai và thành phẩm. Ví dụ: 1 tấn quặng sắt đầu vào quy đổi thành 1,48 tấn khoáng sản nguyên khai; 1 tấn quặng chì kẽm đầu vào quy đổi thành 3,64 tấn khoáng sản nguyên khai.

Các dự án khai thác mangan cần áp dụng tỷ lệ quy đổi như thế nào?

Theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND, các dự án khai thác mangan phải áp dụng tỷ lệ quy đổi mới. Ví dụ: 1 tấn quặng mangan đầu vào quy đổi thành 1,56 tấn khoáng sản nguyên khai (dự án Tân Bình), 3,01 tấn (dự án Nả Viền) và 2,09 tấn (dự án Bản Sám).

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

Số: 11/2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Giang, ngày 24 tháng 08 năm 2015

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC SỐ 02 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2014/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 7 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

 

Căn cứ Luật Tchức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính ph v phí bảo vệ môi trường đi với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư s158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính vhướng dn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ vphí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị ca Giám đc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s145/TTr-STNMT ngày 10 tháng 8 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bsung Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định s11/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của y ban nhân dân tnh (có Phụ lục s 02 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các S: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tnh; Thủ trưng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (T/hiện);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục kiểm tra VB QPPL-Bộ Tư pháp;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- TTr. UBND tỉnh;
- Sở Tư Pháp
;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;
- Lưu VT; CV: CN, KT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đàm Văn Bông

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

BẢNG TỶ LỆ QUY ĐỔI SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỰ ÁN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 11/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

 

STT

Tên dự án khai thác mỏ

Đơn vị tính

Hàm lượng (%)

Tỷ lệ quy đi về khoáng sn nguyên khai

Ghi chú

Chất có ích trong quặng đầu

Chất có ích trong tinh quặng

Chất có ích trong đuôi thải

Khoáng sn thành phm

Khoáng sn nguyên khai đ tính phí BVMT

 

I

QUNG ST

1

Dự án khai thác khoáng sn mỏ st Sàng Thần, xã Minh Sơn, huyện Bc Mê

Tấn

48,38

60,56

23,08

1

1,48

 

2

Dự án khai thác khoáng sản mỏ sắt Tùng Bá, xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên (giai đoạn I, II).

Tấn

42,24

60,15

16,85

1

1,71

 

3

Dự án khai thác khoáng sản mỏ st Lũng Rầy, xã Thuận Hòa, huyện Vị Xuyên (k cphần mở rộng).

Tấn

46,63

61,0

15,0

1

1,45

 

4

Dự án khai thác khoáng sản mỏ st Ngải Thu Sản, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ.

Tấn

60,0

60,0

-

1

1

Quặng chỉ qua rửa sơ bộ nên không có đuôi thải

II

QUNG CHÌ, KẼM

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án khai thác khoáng sn mỏ chì, kẽm Na Sơn, xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên.

Tấn

15,81

57,5

0,03

1

3,64

 

2

Dự án đầu tư khai thác mỏ chì kẽm Bn Kẹp, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê.

Tấn

19,52

63,35

1,02

1

3,37

 

3

Dự án đu tư khai thác mỏ chì kẽm Tả Pan, xã Minh Sơn, huyện Bc Mê.

Tấn

21,99

66,665

1,04

1

3,13

 

4

Dự án đầu tư khai thác mỏ chì, km Ao Xanh, xã Yên Bình, huyện Quang Bình.

Tấn

19,1

63,035

2,81

1

3,70

 

III

QUẶNG ANTIMON

1

Dự án khai thác mỏ antimon Mậu Duệ, xã Mậu Duệ, huyện Yên Minh.

Tấn

11,19

99,85

2,0

1

10,65

 

2

Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng antimon Bản Trang, xã Xín Cái, huyện Mèo Vạc.

Tấn

7,25

98,27

1,64

1

17,22

 

3

Dự án đu tư khai thác mỏ antimon Phe Thán, xã Sơn Vĩ, huyện Mèo Vạc.

Tấn

6,97

98,27

1,64

1

18,13

 

IV

QUNG MANGAN

1

Dự án đu tư khai thác mỏ quặng mangan thôn Tân Bình, xã Ngc Minh, huyện V Xuyên.

Tấn

15,26

21,67

3,83

1

1,56

 

2

Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan thôn NViền, xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê.

Tấn

12,35

28,25

4,42

1

3,01

 

3

Dự án đu tư khai thác mỏ quặng mangan Bản Sám, xã Ngọc Minh, huyện V Xuyên.

Tn

19,24

35,77

4,01

1

2,09

 

4

Dự án đu tư khai thác mỏ quặng mangan thôn NPia, thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê.

Tn

17,63

31,32

3,7

1

1,98

 

5

Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Đng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bắc Quang.

Tấn

12,16

17,29

0,96

1

1,46

 

6

Dự án đu tư khai thác mỏ quặng mangan Bản Sám 2, thôn Bn Xám, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.

Tấn

14,63

21,14

2,87

1

1,55

 

7

Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Lùng Chang, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.

Tấn

12,36

26,59

1,99

1

2,37

 

8

Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Bản Sám 1, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên

Tấn

20,0

37,64

4,96

1

2,17

 

V

QUNG THIẾC

1

Dự án khai thác khoáng sản mỏ thiếc, vônfram T Phìn - Tả Cô Ván, xã Hố Quáng Phìn, huyện Đồng Văn.

Tấn

48,21

99,75

0,25

1

2,07

 

 

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 10
29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 In effect 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Expired 31/2014/TT-BKHCN Thông tư số 31/2014/TT-BKHCN Quy định một số điều của Nghị định số 78/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ Expired 78/2014/NĐ-CP Nghị định số 78/2014/NĐ-CP Về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ Expired 01/2015/TT-BKHCN Thông tư số 01/2015/TT-BKHCN Ban hành Quy chế Giải thưởng Tạ Quang Bửu In effect 65/2014/NĐ-CP Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 Expired 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 Expired 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 Expired 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 Expired
11/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Yên Bái
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.