Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và xã, cơ quan, đơn vị liên quan. Mức chi cụ thể được quy định dựa trên các văn bản của Trung ương và nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

문서 번호11/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Võ Thành Hạo — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Ngân Hàng
분야Tài ChínhKế Toán
발행일06. 07. 2018
발효일16. 07. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và xã, cơ quan, đơn vị liên quan. Mức chi cụ thể được quy định dựa trên các văn bản của Trung ương và nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

적용 범위

Các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và xã, cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

핵심 사항

  • Các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và xã → thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính theo nội dung chi, mức chi được quy định trong Nghị quyết.
  • Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá các văn bản, tài liệu là 500.000 đồng/hồ sơ.
  • Các khoản chi khác có liên quan trực tiếp đến công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính → thực hiện theo hóa đơn, chứng từ chi thực tế hợp pháp, hợp lệ được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm.
  • Nghị quyết này áp dụng cho các văn bản quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
  • Ngân sách nhà nước → đảm bảo và bố trí kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính, đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác này.

❓ 자주 묻는 질문

Công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính được quy định như thế nào?

Theo Nghị quyết 11/2018/NQ-HĐND, công tác này được thực hiện theo nội dung chi, mức chi được quy định trong Nghị quyết.

Mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá các văn bản, tài liệu là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ là 500.000 đồng/hồ sơ.

Các khoản chi khác có liên quan trực tiếp đến công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính được thực hiện như thế nào?

Các khoản này được thực hiện theo hóa đơn, chứng từ chi thực tế hợp pháp, hợp lệ được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm.

Nghị quyết này áp dụng cho các văn bản quy định về nội dung chi, mức chi như thế nào?

Nghị quyết này áp dụng cho các văn bản quy định được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính như thế nào?

Ngân sách nhà nước đảm bảo và bố trí kinh phí cho công tác này theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2018/NQ-HĐND
Bến Tre, ngày 06 tháng 7 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước

về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 19/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vphạm hành chính;

Xét Tờ trình số 2053/TTr-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Báo cáo thm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi

1. Nội dung chi Nội dung chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 19/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính.

2. Mức chi

a) Đối với các nội dung chi được quy định từ Khoản 1 đến Khoản 15 Điều 3 Thông tư số 19/2017/TT-BTC thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi hiện hành được quy định trong các văn bản của Trung ương; nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh có liên quan.

b) Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá các văn bản, tài liệu trong hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính, hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân, tổ chức là 500.000 đồng/hồ sơ.

c) Chi công bố kết quả xử lý vi phạm hành chính trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định tại Điều 72 Luật xử lý vi phạm hành chính thực hiện theo định mức, đơn giá của các ngành có công việc tương tự và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp và phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thực hiện.

d) Các khoản chi khác có liên quan trực tiếp đến công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính (nếu có), theo hóa đơn, chứng từ chi thực tế hợp pháp, hợp lệ được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm.

3. Khi các văn bản quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính dẫn chiếu để áp dụng tại nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Ngân sách nhà nước thực hiện; công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo và bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

2. Kinh phí từ nguồn tài trợ hợp pháp của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước (nếu có).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Ban hành Quyết định quy định về tiêu chí, thẩm quyền và cách thức xác định các hồ sơ có nội dung phức tạp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2018.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2018./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Thành Hạo

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

11/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.