Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

문서 번호11/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Đức Chính — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đo Đạc Và Bản Đồ
발행일21. 06. 2018
발효일01. 07. 2018
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN 

TỈNH QUẢNG TRỊ       

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Số: 11/2018/QĐ-UBND       Quảng Trị, ngày 21 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất;

lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu

nhà ở và tài sản khác găn liên với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

 Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 cùa Chính phủ quy định chi tiêt thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất Đai;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chỉnh phủ về ché độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi tnrờng ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Thông tư sô 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyển sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐINH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giẩy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

(Bao gồm Đơn giá và Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo Quyết định nảy).

Điều 2. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

1. Đơn giá ban hành kèm theo Quyẽt định này áp dụng đối với các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cả nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sờ hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quàng Trị.

2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở để lập và thẩm định các dự án, công trình liên quan đến công tác đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Đơn giá được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng và đơn giá nhân công lao động phổ thông 205.000 đồng/công cho khu vực nông thôn; 230.000 đồng/công cho khu vực đô thị.

Trong trường hợp mức lương cơ sở của Nhà nước và đơn giá nhân công lao động phổ thông trên địa bàn tỉnh có thay đổi thì các chi phí trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí nhân công lao động kỹ thuật và chi phí nhân công lao động phổ thông điều chỉnh; chi phí nhân công được tính điều chỉnh như sau:

a) Chi phí nhân công lao động kỹ thuật:

Chi phí nhân công lao động
kỹ thuật điều chinh 

= Chi phí nhân công lao động kỹ
 thuật đã tính trong đơn giá
x H

Trong đó: H = Mức lương cơ sở mới/1.390.000 đồng

b) Chi phí nhân công lao động phổ thông:

- Đối với khu vực nông thôn:

Chi phí nhân công lao động 
phổ thông điều chỉnh

= Chi phí nhân công lao động phổ
thông đã tính trong đơn giá
x P

Trong đó: p = Tiền công lao động phổ thông mới/205.000 đồng.

- Đối với khu vực đô thị:

Chi phí nhân công lao động 
phổ thông điều chỉnh

= Chi phí nhân công lao động phổ
thông đã tính trong đơn giá
x Q

Trong đó: Q = Tiền công lao động phổ thông mới/230.000 đồng.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tải sản khác gắn liền với đất được ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn áp dụng Quyết định này.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết dịnh này./.

Nơi nhận:

- Như điều 4;

- Các Bộ: TN&MT, TC;

- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Các PCVP UBND tinh;

- Sờ Tư pháp;

- Trung tâm Tin học (đăng Công báo);

- Liru: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Nguyễn Đức Chính

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
72/2018/NĐ-CP Nghị định số 72/2018/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 20/2012/TT-BTNMT Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ 만료됨 14/2017/TT-BTNMT Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
11/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.