Quyết định này quy định định mức hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện, cũng như mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn đối với các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng. Quyết định áp dụng cho các đội tại Trung tâm Văn hóa tỉnh và Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Truyền thông, và các cá nhân liên quan.
적용 범위
Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện; thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Cấp tỉnh và cấp huyện: Số buổi hoạt động trong năm từ 100 đến 120 (cấp tỉnh) và từ 80 đến 100 (cấp huyện); tổ chức liên hoan, hội thi, hội diễn từ 1 đến 2 cuộc; biên tập các tài liệu từ 7 đến 11.
- Các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng: Bồi dưỡng luyện tập chương trình 60.000 đồng/người/buổi (tối đa 10 buổi); bồi dưỡng diễn viên chính 100.000 đồng/người/buổi; bồi dưỡng diễn viên khác 80.000 đồng/người/buổi.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước, nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập, và tài trợ, viện trợ theo quy định.
- Hiệu lực từ ngày 11 tháng 6 năm 2018.
- Điều kiện áp dụng: Các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng phải tham gia hội thi, hội diễn hoặc thực hiện nhiệm vụ chính trị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường hoạt động tuyên truyền lưu động và nâng cao chất lượng biểu diễn nghệ thuật quần chúng.
- Tác động tiêu cực: Chi phí bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn có thể tăng thêm gánh nặng cho ngân sách địa phương.
❓ 자주 묻는 질문
Đối tượng nào được áp dụng quy định này?
Quy định này áp dụng cho Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện và các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện.
Các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng được bồi dưỡng như thế nào?
Các thành viên được bồi dưỡng luyện tập chương trình 60.000 đồng/người/buổi (tối đa 10 buổi), diễn viên chính 100.000 đồng/người/buổi, và diễn viên khác 80.000 đồng/người/buổi.
Nguồn kinh phí từ đâu?
Nguồn kinh phí bao gồm ngân sách nhà nước theo phân cấp, nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập, và tài trợ, viện trợ theo quy định của pháp luật.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 6 năm 2018.
Các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng phải tham gia những hoạt động gì để được bồi dưỡng?
Các thành viên phải tham gia hội thi, hội diễn hoặc thực hiện nhiệm vụ chính trị theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
전문
TỈNH BẮC KẠN
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện và mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn đối với các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 11/3/2016 của liên Bộ, Bộ tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chế độ đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 23/TTr-SVHTTDL ngày 16/5/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định định mức hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện và mức chi đối với các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện khi tập luyện, tham gia hội thi, hội diễn hoặc thực hiện nhiệm vụ chính trị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối tượng áp dụng:
Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện được thành lập tại Trung tâm Văn hóa tỉnh và Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Truyền thông; Các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Định mức hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động
|
STT |
Nội dung |
Chỉ tiêu hoạt động trong năm |
|
|
Cấp tỉnh |
Cấp huyện |
||
|
1 |
Số buổi hoạt động trong năm |
Từ 100 đến 120 buổi |
Từ 80 đến 1 00 buổi |
|
2 |
Tổ chức liên hoan, hội thi, hội diễn tuyên truyền lưu động |
Từ 1 đến 2 cuộc |
Từ 1 đến 2 cuộc |
|
3 |
Biên tập các chương trình tuyên truyền, hướng dẫn nghiệp vụ, phát hành tranh cổ động, các tài liệu tuyên truyền khác. |
Từ 7 đến 11 tài liệu
|
Từ 7 đến 11 tài liệu
|
|
4 |
Mở lớp bồi dưỡng nghiệp vụ thông tin cơ sở |
Từ 1 đến 2 lớp |
Từ 1 đến 2 lớp |
|
5 |
Biên tập, dàn dựng chương trình mới |
Từ 4 đến 6 chương trình |
Từ 4 đến 6 chương trình |
Điều 3. Mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn đối với các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng
Các thành viên đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện khi tập luyện, tham gia hội thi, hội diễn hoặc thực hiện nhiệm vụ chính trị theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì áp dụng mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/người/buổi
|
STT |
Nội dung |
Mức chi |
|
1 |
Bồi dưỡng luyện tập chương trình (người/buổi/4giờ). Số buổi tập tối đa cho một chương trình là 10 buổi. |
60.000 |
|
2 |
Bồi dưỡng trong chương trình biểu diễn đối với diễn viên chính |
100.000 |
|
3 |
Bồi dưỡng trong chương trình biểu diễn đối với diễn viên khác |
80.000 |
Số lượng diễn viên chính trong các chương trình biểu diễn do Giám đốc Trung tâm Văn hoá tỉnh, Giám đốc Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Truyền thông cấp huyện quyết định.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
2. Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập.
3. Nguồn tài trợ, viện trợ theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 6 năm 2018.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Kạn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhân: - Như Điều 5 (thực hiện); - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; - Sở Tư pháp; - Lưu: VT, NC-KSTT (Vân).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lý Thái Hải
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.