Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và người sử dụng phương tiện giao thông. Quyết định này xác định mức giá cụ thể cho từng loại phương tiện trong các thời điểm ban ngày, ban đêm và cả ngày đêm.
Scope of application
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; người sử dụng xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô các loại.
Key points
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan → được thu phí dịch vụ trông giữ xe theo mức giá cụ thể áp dụng cho từng loại phương tiện trong các thời điểm ban ngày, ban đêm và cả ngày đêm.
- Người sử dụng xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô → phải trả phí dịch vụ trông giữ xe theo mức giá cụ thể áp dụng cho từng loại phương tiện trong các thời điểm ban ngày, ban đêm và cả ngày đêm.
- Mức giá cụ thể: Mức giá dịch vụ theo lượt ban ngày từ 6 giờ sáng đến 20 giờ đêm; giá dịch vụ theo lượt ban đêm từ sau 20 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau; và giá dịch vụ thu cả ngày và đêm (24/24 giờ).
- Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép trông giữ xe → tiền thu từ dịch vụ được tính là doanh thu và phải thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật.
- Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí trông giữ xe cho người dân, doanh nghiệp thông qua việc quy định mức giá cụ thể.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý và thực hiện đối với các tổ chức, cá nhân được phép trông giữ xe nếu không tuân thủ đúng quy định về thuế và nghĩa vụ pháp lý.
❓ Frequently asked questions
Có bao nhiêu loại phương tiện được quy định mức giá dịch vụ trông giữ?
Quyết định này quy định mức giá cho xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô các loại.
Mức giá cụ thể là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể như sau: Xe đạp, xe đạp điện 1.000 đồng/xe/lượt; xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2.000 đồng/xe/lượt; xe ô tô dưới 16 chỗ, xe ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn 10.000 đồng/xe/lượt; xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn 15.000 đồng/xe/lượt.
Mức giá áp dụng cho thời gian nào?
Mức giá được áp dụng cho các thời điểm: ban ngày từ 6 giờ sáng đến 20 giờ đêm; ban đêm từ sau 20 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau; và cả ngày và đêm (24/24 giờ).
Các tổ chức, cá nhân được phép trông giữ xe phải thực hiện nghĩa vụ gì?
Các tổ chức, cá nhân được phép trông giữ xe phải thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật và tiền thu từ dịch vụ được tính là doanh thu.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2020 và bãi bỏ Khoản 1, Mục I, Phụ lục 1 Danh mục mức thu các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 27/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Full text
TỈNH BẠC LIÊU
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 158/TTr-SGTVT ngày 11/3/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh.
Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
2. Đối tượng áp dụng.
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
b) Người sử dụng xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô các loại có nhu cầu trông giữ và người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
3. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe.
a) Mức giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng mức giá cụ thể.
b) Mức giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng mức giá đối đa.
c) Mức giá dịch vụ trông giữ xe vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông áp dụng theo giá dịch vụ thu cả ngày - đêm và tính theo số ngày trông giữ xe thực tế.
d) Mức giá dịch vụ trông giữ xe cụ thể như sau: Mức giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:
|
TT |
Phương tiện |
Giá cụ thể (đồng/xe/lượt) |
|
I |
Giá dịch vụ theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 20 giờ đêm) |
|
|
1 |
Xe đạp, xe đạp điện |
1.000 |
|
2 |
Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô |
2.000 |
|
3 |
Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn |
10.000 |
|
4 |
Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn |
15.000 |
|
II |
Giá dịch vụ theo lượt ban đêm (từ sau 20 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau) |
|
|
1 |
Xe đạp, xe đạp điện |
3.000 |
|
2 |
Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô |
5.000 |
|
3 |
Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn |
20.000 |
|
4 |
Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn |
30.000 |
|
III |
Giá dịch vụ thu cả ngày và đêm (24/24 giờ) |
|
|
1 |
Xe đạp, xe đạp điện |
4.000 |
|
2 |
Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô |
6.000 |
|
3 |
Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn |
40.000 |
|
4 |
Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn |
60.000 |
đ) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép trông giữ xe thì tiền thu từ dịch vụ được tính là doanh thu. Các tổ chức, cá nhân phải thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời, chịu trách nhiệm kiểm tra theo quy định của pháp luật đối với các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2020 và bãi bỏ Khoản 1, Mục I, Phụ lục 1 Danh mục mức thu các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 27/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Vương Phương Nam
|
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.