Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trườngtrên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Nó áp dụng cho tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục liên quan đến giấy phép môi trường.

Document No.11/2022/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityVĩnh Long
Signed byHồ Thị Hoàng Yến — Chủ tịch
Updated08/07/2026
SectorNgân Hàng, Tài Chính
FieldQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Issued date13/07/2022
Effective date23/07/2022
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Nó áp dụng cho tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục liên quan đến giấy phép môi trường.

Scope of application

Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; tổ chức thu phí; và các cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng phí.

Key points

  • Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường phải nộp phí theo quy định tại Nghị quyết này.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện tương tự cho Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Mức thu phí được áp dụng theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Tổ chức thu phí gửi toàn bộ số tiền phí vào tài khoản chờ nộp ngân sách, kê khai và nộp theo tháng, quyết toán theo năm; đồng thời trích lại 75% số tiền phí để thực hiện chi theo các nội dung quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP.
  • 25% số tiền phí thu được sẽ nộp vào ngân sách nhà nước.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp khi thực hiện các thủ tục liên quan đến giấy phép môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Tăng thêm một khoản thu phí mới, có thể gây khó khăn cho tổ chức và cá nhân trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính.

❓ Frequently asked questions

Người nộp phí là ai?

Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải nộp phí.

Mức thu phí là bao nhiêu?

Mức thu phí được áp dụng theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này, cụ thể sẽ phụ thuộc vào từng loại giấy phép môi trường và mức phí đã được xác định.

Tổ chức nào chịu trách nhiệm thu phí?

Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện tương tự cho Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Tổ chức thu phí sẽ trích lại bao nhiêu phần trăm số tiền phí thu được?

Tổ chức thu phí trích lại 75% số tiền phí thu được để thực hiện chi theo các nội dung quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP.

Nếu không nộp phí, sẽ bị xử phạt như thế nào?

Văn bản này không đề cập đến chế tài xử phạt đối với trường hợp không nộp phí. Tuy nhiên, việc không nộp phí có thể dẫn đến các hậu quả pháp lý khác liên quan đến việc thực hiện giấy phép môi trường.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2022/NQ-HĐND
Bến Tre, ngày 13 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụngphí thẩm định cấp,

cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trườngtrên địa bàn tỉnh Bến Tre

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHÓA X- KỲ HỌP THỨ 5 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số3533/TTr-UBND ngày09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnhvề việcban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ: 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân nộp phí; tổ chức thu phí; tổ chức, cá nhânkhác có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

1. Người nộp phí

Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre là người nộp phítheo quy định tại Nghị quyết này.

2. Tổ chức thu phí

a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tổ chức thu phí đối với các đối tượngđề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnhgiấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Điều 3. Mức thu phí

Tổ chức thu phí thực hiện thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh áp dụng mức thu phí theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

1. Chế độ thu, nộp phí

Tổ chức thu phí gửi toàn bộ số tiền phí thu được vào tài khoản chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước cùng cấp;thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán theo năm theo đúng quy địnhcủa pháp luật về quản lý thuế và nộp số phí thu được vào ngân sách nhà nước.

2. Quản lý và sử dụng phí

Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phíthực hiện thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường từ nguồn phí thu được theo quy định, được trích lại 75% số tiền phí thu được để thực hiện chi theo các nội dung chi quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016; nộp 25% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, tiểu mục tương ứng của Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2022.

Bãi bỏ điểm d khoản 1 và cụm từ "thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi" tại khoản 2 Điều 1; tiết 3 mục II phần A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Thị Hoàng Yến

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 10
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII In effect 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 02/NĐ-CP Nghị định số 02/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, phường thuộc thị xã An Khê, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai In effect 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Expired 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 In effect
11/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trườngtrên địa bàn tỉnh Bến Tre
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.