Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 Điều 3 và sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

文号11/2023/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Tuyên Quang
签署人Phạm Thị Minh Xuân — Phó Chủ tịch
更新24/06/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Giáo Dục Mầm NonGiáo Dục Trung Học
发布日期20/10/2023
生效日期20/10/2023
失效日期12/11/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 11/2023/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2023

 

 

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND

ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang

về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc

chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 9 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 471/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025; Báo cáo thẩm tra số 105/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025

1. Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 2.1 khoản 2 Điều 3 như sau:

“a) Lệ phí môn bài, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) thu từ các doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã do cấp huyện quản lý”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 3; bổ sung tiết d điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:

“2.3. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt theo quy định của Luật Quản lý thuế):

a) Thuê giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, trừ các xã, phường, thị trấn, cụ thể:

0%

100%

a

Huyện Cái Bè

 

 

Thị trấn Cái Bè

30%

70%

Xã Hòa Khánh

20%

80%

Xã Mỹ Đức Đông

20%

80%

b

Thị xã Cai Lậy

 

 

Phường 1

50%

50%

c

Thị xã Gò Công

 

 

Phường 1

80%

20%

d

Thành phố Mỹ Tho

 

 

Phường 1

85%

15%

Phường 4

50%

50%

Phường 5

85%

15%

Phường 6

40%

60%

Xã Trung An

25%

75%

b) Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh và từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất (không kể thuê thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh về hoa hồng các đại lý xổ số kiến thiết, bảo hiểm), cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

 

Thuế thu nhập cá nhân, trừ phường 1 thuộc thành phố Mỹ Tho, cụ thể:

50%

50%

 

Phường 1

85%

15%

c) Lệ phí trước bạ nhà, đất, cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

 

Lệ phí trước bạ nhà, đất, trừ phường 1 thuộc thành phố Mỹ Tho, cụ thể:

50%

50%

 

Phường 1

85%

15%

b) Bổ sung tiết d vào sau tiết c diêm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:

“d) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình; lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách xã, thị trấn

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình; lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh

0%

100%

3. Sửa đổi tiết a, tiết b, tiết c điểm 3.1 khoản 3 Điều 3 như sau:

“a) Thuế tài nguyên, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cá nhân, hộ kinh doanh;

b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh phát sinh trên địa bàn phường;

c) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phát sinh trên địa bàn phường”.

4. Sửa đổi, bổ sung tiết m điểm 3.2 khoản 3 Điều 4 như sau:

“m) Sự nghiệp bảo vệ môi trường”.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

 

Nơi nhận:
- UB.Thường vụ Quốc hội;
- VP. Quốc hội, VP. Chính phủ;
- Các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; Bộ KH&ĐT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Công tác đại biểu (VPQH);
- Vụ IV (VPCP);
- Cơ quan TT Bộ Nội vụ;
- Các đ/c UVBTV Tỉnh ủy;
- ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang;
- ĐB. HĐND tỉnh;
- UBND, UB.MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- VP. ĐĐBQH&HĐND tỉnh; VP. UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Bình

  

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 已失效 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 24/2021/NĐ-CP Nghị định số 24/2021/NĐ-CP Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập 生效中 56/2022/TT-BTC Thông tư số 56/2022/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中
11/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 Điều 3 và sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。