Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại các xã thuộc huyện Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành và thị xã Đức Phổ. Các mức giá được quy định cụ thể theo vị trí và khu vực.
要点
- Đối với xã Nghĩa Kỳ: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư An Hội Bắc 1, Đồng Bà Thơi, và Đồng Lách.
- Đối với xã Đức Tân: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường có mặt đường rộng từ 6m đến 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4.
- Đối với xã Đức Lân: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường có mặt đường rộng từ 6m đến 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2.
- Đối với xã Đức Hòa: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường có mặt đường rộng từ 6m đến 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao và Đồng Ngõ.
- Đối với phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề.
- Đối với khu vực 7 phường Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc và Đồng Cây Bút.
- Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc thị xã Đức Phổ: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4, Xóm 5, và Đồng Hàng Da.
- Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường có mặt đường rộng từ 7m đến 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di, Cây Da, Đồng Gò Tre, và Đồng Máng.
- Đối với xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2.
- Đối với xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m và còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong.
- Đối với xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân.
- Đối với xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành: Bổ sung giá đất tại các khu vực có mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định và Đồng An Sơn.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp xác định chính xác hơn về giá đất ở nông thôn, hỗ trợ công tác quản lý nhà nước về đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp và người dân trong việc mua bán, chuyển nhượng đất đai nếu không nắm rõ quy định mới.
❓ 常见问题
Có bao nhiêu xã được bổ sung giá đất?
Có 12 xã thuộc các huyện Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành và thị xã Đức Phổ được bổ sung giá đất.
Mức giá cụ thể là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể từ 14 nghìn đồng/m2 đến 2.000 nghìn đồng/m2, tùy thuộc vào vị trí và khu vực.
Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?
Nghị quyết này áp dụng cho thời kỳ 5 năm (2020 - 2024).
Ai là người chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết?
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày thông qua, cụ thể là 06 tháng 6 năm 2023.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Số: 11/2023/NQ-HĐND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 6 năm 2023 |
|
NGHỊ QUYẾT
Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
______________________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
1. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
I |
Xã Nghĩa Kỳ |
|
|
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
14 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi) |
1 |
250 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi |
1 |
250 |
2. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
I |
Xã Đức Tân |
|
|
|
B |
Khu vực 2: |
|
|
|
6 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 |
2 |
1.200 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 |
3 |
1.000 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 |
4 |
850 |
|
IX |
Xã Đức Lân |
|
|
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
11 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 |
1 |
500 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 |
2 |
400 |
|
XI |
Xã Đức Hòa |
|
|
|
B |
Khu vực 2: |
|
|
|
5 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao |
4 |
850 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao |
5 |
650 |
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
8 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ |
1 |
500 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ |
2 |
400 |
3. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 6 Phụ lục - Đối với phường Nguyễn Nghiêm thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
C |
Đường loại 3: |
|
|
|
23 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề |
1 |
2.000 |
4. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực 7 phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
IV |
Phường Phổ Hòa |
|
|
|
C |
Đường loại 3: |
|
|
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc |
2 |
600 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút |
2 |
600 |
|
V |
Phường Phổ Ninh |
|
|
|
B |
Đường loại 2: |
|
|
|
4 |
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc |
6 |
900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc |
7 |
800 |
5. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
III |
Xã Phổ Cường |
|
|
|
B |
Khu vực 2: |
|
|
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4 |
7 |
750 |
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 |
2 |
600 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da |
2 |
600 |
6. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
I |
Xã Phổ Nhơn |
|
|
|
A |
Khu vực 1: |
|
|
|
5 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da |
2 |
500 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da |
3 |
400 |
|
II |
Xã Phổ Phong |
|
|
|
A |
Khu vực 1: |
|
|
|
6 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre |
1 |
600 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre |
2 |
500 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định) |
2 |
500 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng |
2 |
500 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng |
3 |
400 |
7. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 7 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Nghĩa Hành như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
IV |
Xã Hành Đức |
|
|
|
B |
Khu vực 2: |
|
|
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 |
2 |
500 |
|
V |
Xã Hành Phước |
|
|
|
A |
Khu vực 1: |
|
|
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong |
7 |
700 |
|
B |
Khu vực 2: |
|
|
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong |
1 |
600 |
|
VI |
Xã Hành Thịnh |
|
|
|
A |
Khu vực 1: |
|
|
|
4 |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân |
7 |
700 |
8. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 7 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Nghĩa Hành như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
IV |
Xã Hành Dũng |
|
|
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định |
3 |
110 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn |
3 |
110 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 6 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。