Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh

Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Mức phí được áp dụng cho 9 loại khoáng sản khác nhau, từ 2.000 đồng đến 30.000 đồng/m3 hoặc tấn. Phí thu do cơ quan thuế thực hiện và nộp vào ngân sách thành phố.

문서 번호11/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thị Lệ — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 07. 2024
발효일26. 07. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Mức phí được áp dụng cho 9 loại khoáng sản khác nhau, từ 2.000 đồng đến 30.000 đồng/m3 hoặc tấn. Phí thu do cơ quan thuế thực hiện và nộp vào ngân sách thành phố.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật; các cơ quan nhà nước quản lý, thu phí bảo vệ môi trường.

핵심 사항

  • chịu phí là tổ chức, cá nhân khai thác 9 loại khoáng sản khác nhau với mức phí từ 2.000 đồng đến 30.000 đồng/m3 hoặc tấn.
  • Cơ quan thuế là đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.
  • Người nộp phí bao gồm tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản và các tổ chức làm đầu mối thu mua cam kết chấp thuận việc kê khai, nộp phí thay cho tổ chức, cá nhân khai thác.
  • Mức thu phí đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản là 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng.
  • Toàn bộ phí bảo vệ môi trường được nộp vào ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh và quản lý theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm ô nhiễm môi trường do khai thác khoáng sản thông qua việc thu phí bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí bảo vệ môi trường đối với loại khoáng sản nào cao nhất?

Mức phí bảo vệ môi trường cao nhất là 30.000 đồng/tấn cho sét chịu lửa (điểm a khoản 4 Điều 2).

Các tổ chức, cá nhân nào phải nộp phí bảo vệ môi trường?

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật và các tổ chức làm đầu mối thu mua cam kết chấp thuận việc kê khai, nộp phí thay cho tổ chức, cá nhân khai thác (điểm a khoản 3 Điều 2).

Cơ quan nào thực hiện thu phí bảo vệ môi trường?

Cơ quan thuế là đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (điểm b khoản 2 Điều 2).

Mức phí đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản như thế nào?

Mức phí đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản là 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng (điểm b khoản 4 Điều 2).

Phí bảo vệ môi trường được sử dụng như thế nào?

Toàn bộ phí bảo vệ môi trường được nộp vào ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh và quản lý theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước (điểm 4 Điều 2).

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2024/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại

khoáng sản áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Xét Tờ trình số 3598/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Nghị quyết Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 665/BC-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Mức thu và đơn vị tính phí

1. Đối tượng chịu phí

Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là hoạt động khai thác 09 loại khoáng sản theo Biểu khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại điểm a khoản 4 Điều này.

2. Tổ chức thu phí

Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

3. Người nộp phí

Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Nghị quyết này bao gồm:

a) Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản.

b) Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản nhỏ, lẻ bán cho tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua và tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua cam kết chấp thuận bằng văn bản về việc kê khai, nộp phí thay cho tổ chức, cá nhân khai thác thì tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua là người nộp phí.

4. Mức thu và đơn vị tính phí

a) Mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

(tấn/m3 khoáng sản nguyên khai)

Mức thu

(Đồng)

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công hình

m3

2.000

2

Sỏi

m3

9.000

3

Cát vàng

m3

7.500

4

Các loại cát khác

m3

6.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

7.500

6

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

3.000

7

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

8

Than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ)

Tấn

10.000

9

Cao lanh

Tấn

5.800

b) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng.

5. Quản lý và sử dụng phí Toàn bộ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được nộp vào ngân sách Thành phố, được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Không trích tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố; đảm bảo tuân thủ các quy định của Luật Khoáng sản và các quy định pháp luật có liên quan về hoạt động thăm dò khoáng sản, khai thác khoáng sản và bảo vệ môi trường.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X Kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 7 năm 2024./.

 

CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Lệ

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 27/2023/NĐ-CP Nghị định số 27/2023/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨
11/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.