Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các sở, ngành, đơn vị liên quan và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2025.

文号11/2025/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lạng Sơn
签署人Đoàn Thanh Sơn — Phó chủ tịch
更新08/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期17/02/2025
生效日期01/03/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các sở, ngành, đơn vị liên quan và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2025.

适用范围

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có liên quan.

要点

  • Phụ lục I: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú du lịch thực hiện kê khai giá.
  • Phụ lục II: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá.
  • Phụ lục III: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật tư, vật liệu xây dựng chủ yếu thực hiện kê khai giá.
  • Phụ lục IV: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá.
  • Phụ lục V: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ chủ yếu tại chợ (ngoài dịch vụ do nhà nước định giá) thực hiện kê khai giá.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá cả hàng hóa, dịch vụ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về mặt thủ tục hành chính cho các doanh nghiệp và tổ chức.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.

Các phụ lục bao gồm những nội dung gì?

Phụ lục I: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú du lịch; Phụ lục II: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thuộc lĩnh vực giao thông vận tải; Phụ lục III: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật tư, vật liệu xây dựng chủ yếu; Phụ lục IV: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp; Phụ lục V: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ chủ yếu tại chợ.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND và Quyết định số 74/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh đã hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có liên quan.

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có liên quan.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2025/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 17 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá,

dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Du lịch ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 03 tháng 12 năm 2018;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

Căn cứ Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng giống cây trồng;

Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

Căn cứ Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 27/TTr-STC ngày 13 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn gồm các Phụ lục như sau:

1. Phụ lục I. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú du lịch thực hiện kê khai giá.

2. Phụ lục II. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá.

3. Phụ lục III. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật tư, vật liệu xây dựng chủ yếu thực hiện kê khai giá.

4. Phụ lục IV. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá.

5. Phụ lục V. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ chủ yếu tại chợ (ngoài dịch vụ do nhà nước định giá) thực hiện kê khai giá.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.

2. Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số số 74/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: 
- Như Điều 3; 
- Chính phủ (B/c);

- Các Bộ: Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Văn hoá, Thể thao và Du lịch (B/c);
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy; 
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; 
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; 
- Cổng TTĐT, Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn;
- Các PVP UBND tỉnh, Phòng TH, TT thông tin; 
- Lưu: VT, KT(NTA).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đoàn Thanh Sơn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 24
47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 生效中 168/2017/NĐ-CP Nghị định số 168/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch 生效中 27/2021/NĐ-CP Nghị định số 27/2021/NĐ-CP Về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp 已失效 45/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng giống cây trồng 生效中 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 生效中 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 142/2018/NĐ-CP Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 生效中 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 06/2017/TT-BVHTTDL Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. 生效中 60/2024/NĐ-CP Nghị định số 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ 生效中 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 生效中 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 生效中 22/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi 生效中 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 生效中 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 生效中 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 生效中 36/2024/TT-BGTVT Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác 生效中 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中
11/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
生效中
↓ 受本文件影响的文件
废止 2
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。