Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND quy định về địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này áp dụng cho các đối tượng học sinh, học viên bán trú và nội trú.

문서 번호11/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Nguyễn Minh — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행일05. 02. 2026
발효일18. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND quy định về địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này áp dụng cho các đối tượng học sinh, học viên bán trú và nội trú.

적용 범위

["Học sinh bán trú","Học viên bán trú","Học sinh dân tộc nội trú","Trường phổ thông dân tộc bán trú","Cơ sở giáo dục phổ thông có học sinh bán trú","Cơ sở giáo dục thường xuyên có học viên bán trú","Trường phổ thông dân tộc nội trú","Các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan"]

핵심 사항

  • "Học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày" được xác định dựa trên địa bàn các xã khu vực III, II, I, xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo (Điều 2).
  • Khoảng cách từ nhà đến trường xác định học sinh không thể đi về trong ngày: tiểu học từ 4 km trở lên; trung học cơ sở từ 7 km trở lên; trung học phổ thông từ 10 km trở lên (Điều 2.2a).
  • Khoảng cách qua địa hình khó khăn như biển, hồ, sông, suối không có cầu, đèo núi cao: tiểu học từ 1 km trở lên; trung học cơ sở và phổ thông từ 2 km trở lên (Điều 2.2b).
  • Danh mục đồ dùng cá nhân cấp cho học sinh dân tộc nội trú bao gồm chăn, màn, chiếu hoặc nệm, ga nệm, gối, ô che nắng mưa (Điều 3.1).
  • Quần áo đồng phục và học phẩm cấp mỗi năm học: 2 bộ quần áo đồng phục; vở, giấy, bút bi, bút chì, tẩy, compa, thước, eke, đo độ (Điều 3.2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • "Học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày" được xác định rõ ràng giúp các cơ sở giáo dục dễ dàng áp dụng chính sách hỗ trợ phù hợp.
  • Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú đảm bảo điều kiện sống và học tập tốt hơn tại trường.
  • Các địa phương khó khăn sẽ được ưu tiên trong việc cung cấp các dịch vụ giáo dục phù hợp với điều kiện địa lý.

❓ 자주 묻는 질문

Địa bàn nào được xác định là nơi học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày?

Các xã khu vực III, II, I, xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

Khoảng cách từ nhà đến trường phải bao nhiêu để học sinh được xác định là không thể đi về trong ngày?

Tiểu học từ 4 km trở lên; trung học cơ sở từ 7 km trở lên; trung học phổ thông từ 10 km trở lên.

Danh mục đồ dùng cá nhân nào được cấp cho học sinh dân tộc nội trú?

Chăn, màn, chiếu hoặc nệm, ga nệm, gối, ô che nắng mưa.

Quần áo đồng phục và học phẩm được cấp mỗi năm học bao gồm những gì?

2 bộ quần áo đồng phục; vở, giấy, bút bi, bút chì, tẩy, compa, thước, eke, đo độ.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

18 tháng 02 năm 2026.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG

_________

Số: 11/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể

đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng

cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú

trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 129/TTr- SGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định:

a) Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày để áp dụng chính sách hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách; nội dung được quy định cụ thể tại Điều 2 của Quyết định này.

b) Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ; nội dung được quy định cụ thể tại Điều 3 của Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng

a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông

b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông.

c) Học sinh dân tộc nội trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú.

d) Trường phổ thông dân tộc bán trú; cơ sở giáo dục phổ thông có họcsinh bán trú; cơ sở giáo dục thường xuyên có học viên bán trú.

đ) Trường phổ thông dân tộc nội trú.

e) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Địa bàn xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

2. Khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đảm bảo một trong hai điều kiện sau:

a) Khoảng cách xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày: học sinh tiểu học từ 04 km trở lên; học sinh, học viên trung học cơ sở từ 07 km trở lên; học sinh, học viên trung học phổ thông từ 10 km trở lên.

b) Khoảng cách từ nhà đến trường có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối (không có cầu), qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá: Nhà ở xa trường khoảng cách từ 01 km trở lên đối với học sinh tiểu học; từ 02 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học cơ sở và từ 03 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học phổ thông.

Điều 3. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú

1. Trang cấp đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ, bao gồm: Chăn; màn; chiếu hoặc nệm, ga nệm; gối; ô che nắng, mưa.

2. Quần áo đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi năm học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ bao gồm: 02 bộ quần áo đồng phục; vở; giấy; bút bi; bút chì; tẩy; bộ compa; thước; eke; đo độ.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Minh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.