Quyết định số 110/2003/QĐ-UB Về việc thành lập một số ấp mới ở các xã Minh Thành và Minh Lập - huyện Chơn Thành

문서 번호110/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chính Quyền Địa Phương
발행일01. 12. 2003
발효일01. 12. 2003
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 110/2003/QĐ-UB
Bình Phước, ngày 01 tháng 12 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về việc thành lập một số ấp mới ở các xã Minh Thành và Minh Lập - huyện

Chơn Thành.

_______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994.

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố.

Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh về việc ban hành bản Quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở ở tỉnh Bình Phước.

Xét đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức chính quyền và Chủ tịch Ủy ban nhân .dân huyện Chơn Thành tại các Tờ trình số 35/TT-UB ngày 28/10/2003 và Tờ trình s 39/TT-UB ngày 18/11/2003 “V/v đề nghị tách, thành lập một số Ấp mới”.

QUYẾT ĐNH

Điu I : Nay Thành lập một số Ấp “mới” ở các xã Minh Thành và Minh Lập- huyện Chơn Thành. Cụ thể như sau :

1- Xã Minh Thành : Thành lập ấp 5 “mới” trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân số của ấp 3 :

*Ấp 5 “mới”: Thuộc ấp loại II, có diện tích tự nhiên : 1.031 ha; dân số : 140 hộ, 526 nhân khẩu.

Vị trí địa lý ấp 5:

- Phía Đông giáp xã Nha Bích.

- Phía Nam giáp ấp 3 ”mới”.

- Phía Tây giáp ấp 4 xã Nha Bích và xã Minh Hưng.

- Phía Bắc giáp xã Minh Hưng.

Sau khi thành lập ấp 5. Ấp 3 còn lại : 323 ha diện tích tự nhiên, dân số: 236 hộ, 640 nhân khẩu, thuộc ấp loại II.

2- Xã Minh Lập:

Điều chỉnh diện tích tự nhiên và dân số của Ấp 1 và Ấp 2. Thành lập 02 Ấp “mới” lấy tên là Ấp 6 và Ấp 7. Cụ thể như sau :

a/ Thành lập Ấp 6 “mới” trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân số của ấp 1 :

Ấp 6 “mới”: Thuộc ấp loại II, có diện tích tự nhiên : 332,1 ha; dân số : 152 hộ, 675 nhân khẩu.

Vị trí địa lý ấp 6 :

- Phía Đông giáp Ấp 1 “mới”.

- Phía Nam giáp Quốc lộ 14.

- Phía Tây giáp ấp 2 và Ấp 7.

- Phía Bắc giáp Suối Nghiêm.

Sau khi thành lập ấp 6. Ấp 1 còn lại: 348,6 ha diện tích tự nhiên, dân số: 172 hộ, 712 nhân khẩu, thuộc ấp loại II.

b/ Thành lập ấp 7 “mới” trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân số của ấp 2 :

Ấp 7 “mới”: Thuộc ấp loại II, có diện tích tự nhiên : 660,5 ha; dân số: 202 hộ, 874 nhân khẩu.

Vị trí địa lý ấp 7

- Phía Đông giáp Ấp 6 “mới”.

- Phía Nam giáp ấp 2 ‘’mới”.

- Phía Tây giáp xã Tân Quan.

- Phía Bắc giáp Suối Nghiêm.

Sau khi thành lập ấp 7. Ấp 2 còn lại: 180,2 ha diện tích tự nhiên, dân số: 245 hộ, 925 nhân khẩu, thuộc ấp loại II.

Điều 2: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành chỉ đạo các ngành có liên quan và UBND các xã, tổ chức cho nhân dân ấp mới bầu trưởng, phố ấp , bàn giao ranh giới các ấp, ổn định tổ chức và chính thức hoạt động từ ngày 01/01/2004

Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.