Quyết định số 110/2005/QĐ-UBND V/v công nhận tổng số ấp, khu phố thuộc thị trấn Chơn Thành và xã Thành Tâm - huyện Chơn Thành

문서 번호110/2005/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 09. 2005
발효일26. 09. 2005
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 110/2005/QĐ-UBND
Đồng Xoài, ngày 26 tháng 9 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

V/v công nhận tổng số ấp, khu phố thuộc thị trấn Chơn Thành và xã Thành Tâm - huyện Chơn Thành.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/1993;

Căn cứ Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đốp và Bù Đăng;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thôn và Tổ dân phố;

Xét đề nghị của Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành tại Tờ trình số 43/TT-UBND ngày 12/8/2005 về việc đề nghị công nhận số lượng ấp, khu phố của thị trấn Chơn Thành và xã Thành Tâm sau khi thực hiện Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận tổng số ấp, khu phố thuộc thị trân Chơn Thành và xã Thành Tâm sau khi thực hiện Nghị đinh số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ (theo danh sách đính kèm).

Điều 2. Bãi bỏ phần công nhận số lượng ấp, khu phố hiện có thuộc thị trấn Chơn Thành tại bảng tổng hựp số lưựng ấp, sóc khu phố hiện có ở các xã, thị trân thuộc huyện Chơn Thành ban hành kèm theo Quyết định số 54/2003/QĐ-UB ngày 16/6/2003 của UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Hưng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

110/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 110/2005/QĐ-UBND V/v công nhận tổng số ấp, khu phố thuộc thị trấn Chơn Thành và xã Thành Tâm - huyện Chơn Thành
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
103/2000/QĐ-TTg Quyết định số 103/2000/QĐ-TTg Về một số chính sách khuyến khích phát triển giống thuỷ sản 만료됨 425/2001/QĐ-BTS Quyết định số 425/2001/QĐ-BTS Về việc ban hành Quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản 만료됨 73/2002/NĐ-CP Nghị định số 73/2002/NĐ-CP Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ 만료됨 03/2002/TT-BTS Thông tư số 03/2002/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 73/2002/NÐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2002 của Chính Phủ bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục 1 về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện và Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NÐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi 발효 중 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 26/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 26/2005/PL-UBTVQH11 Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.