Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu. Nghị quyết này xác định cụ thể diện tích đất lâm nghiệp thuộc từng loại rừng tại các xã trong hai huyện.
Scope of application
Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Key points
- Huyện Tân Kỳ: Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 37.244,8 ha, trong đó rừng sản xuất chiếm 30.398,1 ha; các xã như Đồng Văn có 5.699,5 ha đất lâm nghiệp, trong đó rừng sản xuất chiếm 3.334 ha.
- Huyện Quỳnh Lưu: Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 14.246,76 ha, trong đó rừng sản xuất chiếm 10.900,75 ha; các xã như Quỳnh Châu có 2.643,5 ha đất lâm nghiệp, toàn bộ thuộc rừng sản xuất.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện Nghị quyết này.
🌐 Social impact of this document
- Đây là một văn bản quy phạm pháp luật có tác động tích cực đến việc quản lý và phát triển rừng ở địa phương, giúp xác định rõ diện tích đất lâm nghiệp thuộc từng loại rừng.
- Tuy nhiên, việc điều chỉnh này cũng đặt ra yêu cầu về nguồn lực và kế hoạch sử dụng đất cho các hoạt động liên quan đến rừng.
❓ Frequently asked questions
Diện tích rừng sản xuất tại huyện Tân Kỳ là bao nhiêu?
Tổng diện tích đất lâm nghiệp thuộc rừng sản xuất tại huyện Tân Kỳ là 30.398,1 ha.
Huyện Quỳnh Lưu có loại rừng nào được quy hoạch đặc dụng?
Không có loại rừng đặc dụng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu theo Nghị quyết này.
Tổng diện tích đất lâm nghiệp ở hai huyện là bao nhiêu?
Tổng diện tích đất lâm nghiệp tại hai huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu là 51.491,56 ha.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua vào ngày 13 tháng 12 năm 2013.
Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An cần thực hiện những gì theo Nghị quyết?
Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An cần triển khai thực hiện Nghị quyết này về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn hai huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu.
Full text
TỈNH NGHỆ AN
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
________________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 07/6/2013 của Chính phủ về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế quản lý rừng;
Căn cứ Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ;
Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;
Căn cứ Thông tư số 24/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, rừng đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 8338/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2013;
Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ
Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Tân kỳ là: 37.244,8 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 6.846,7 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 30.398,1 ha. Cụ thể như sau:
|
TT |
Xã |
Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh |
|||
|
Tổng diện tích đất lâm nghiệp (ha) |
Trong đó |
||||
|
Đặc dụng (ha) |
Phòng hộ (ha) |
Sản xuất (ha) |
|||
|
1 |
Đồng Văn |
5.699,5 |
0,0 |
2.365,5 |
3.334,0 |
|
2 |
Giai Xuân |
2.329,2 |
0,0 |
150,9 |
2.178,3 |
|
3 |
Hương Sơn |
740,2 |
0,0 |
|
740,2 |
|
4 |
Kỳ Sơn |
1.382,0 |
0,0 |
|
1.382,0 |
|
5 |
Kỳ Tân |
1.055,3 |
0,0 |
765,7 |
289,6 |
|
6 |
Nghĩa Đồng |
70,6 |
0,0 |
|
70,6 |
|
7 |
Nghĩa Bình |
2.563,4 |
0,0 |
976,3 |
1.587,1 |
|
8 |
Nghĩa Dũng |
3.890,7 |
0,0 |
205,8 |
3.684,9 |
|
9 |
Nghĩa Hành |
3.131,2 |
0,0 |
|
3.131,2 |
|
10 |
Nghĩa Hợp |
608,9 |
0,0 |
|
608,9 |
|
11 |
Nghĩa Hoàn |
118,3 |
0,0 |
|
118,3 |
|
12 |
Nghĩa Phúc |
1.278,5 |
0,0 |
229,3 |
1.049,2 |
|
13 |
Nghĩa Thái |
120,0 |
0,0 |
|
120,0 |
|
14 |
Phú Sơn |
2.806,6 |
0,0 |
|
2.806,6 |
|
15 |
Tân An |
1.035,0 |
0,0 |
|
1.035,0 |
|
16 |
Tân Hương |
1.194,7 |
0,0 |
|
1.194,7 |
|
17 |
Tân Hợp |
4.483,4 |
0,0 |
1.247,9 |
3.235,5 |
|
18 |
Tân Long |
1.445,0 |
0,0 |
|
1.445,0 |
|
19 |
Tân Phú |
606,9 |
0,0 |
|
606,9 |
|
20 |
Tân Xuân |
645,5 |
0,0 |
|
645,5 |
|
21 |
Thị Trấn |
339,2 |
0,0 |
|
339,2 |
|
22 |
Tiên Kỳ |
1.700,7 |
0,0 |
905,3 |
795,4 |
|
Tổng |
37.244,8 |
0,0 |
6.846,7 |
30.398,1 |
|
Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu
Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau:
|
TT |
Xã |
Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh |
|||
|
Tổng đất lâm nghiệp (ha) |
Trong đó |
||||
|
Đặc dụng (ha) |
Phòng hộ (ha) |
Sản xuất (ha) |
|||
|
1 |
Quỳnh Hoa |
132,30 |
0,0 |
|
132,30 |
|
2 |
An Hoà |
32,70 |
0,0 |
32,70 |
|
|
3 |
Ngọc Sơn |
1.384,00 |
0,0 |
|
1.384,00 |
|
4 |
Quỳnh Bảng |
52,50 |
0,0 |
28,90 |
23,60 |
|
5 |
Quỳnh Châu |
2.643,50 |
0,0 |
|
2.643,50 |
|
6 |
Quỳnh Diện |
16,80 |
0,0 |
|
16,80 |
|
7 |
Quỳnh Giang |
86,00 |
0,0 |
|
86,00 |
|
8 |
Quỳnh Lâm |
322,34 |
0,0 |
|
322,34 |
|
9 |
Quỳnh Lương |
60,61 |
0,0 |
60,61 |
|
|
10 |
Quỳnh Minh |
35,70 |
0,0 |
35,70 |
|
|
11 |
Quỳnh Mỹ |
212,80 |
0,0 |
|
212,80 |
|
12 |
Quỳnh Nghĩa |
144,50 |
0,0 |
117,10 |
27,40 |
|
13 |
Quỳnh Tân |
1.618,44 |
0,0 |
634,30 |
984,14 |
|
14 |
Quỳnh Tam |
766,40 |
0,0 |
|
766,40 |
|
15 |
Quỳnh Thắng |
1.799,20 |
0,0 |
579,70 |
1.219,50 |
|
16 |
Quỳnh Thạch |
11,90 |
0,0 |
|
11,90 |
|
17 |
Quỳnh Thọ |
10,00 |
0,0 |
10,00 |
|
|
18 |
Quỳnh Thanh |
21,30 |
0,0 |
21,30 |
|
|
19 |
Quỳnh Thuận |
67,00 |
0,0 |
67,00 |
|
|
20 |
Quỳnh Văn |
293,60 |
0,0 |
|
293,60 |
|
21 |
Quỳnh Yên |
12,10 |
0,0 |
12,10 |
|
|
22 |
Tân Sơn |
1.620,00 |
0,0 |
207,20 |
1.412,80 |
|
23 |
Tân Thắng |
2.798,07 |
0,0 |
1.437,60 |
1.360,47 |
|
24 |
Tiến Thủy |
105,00 |
0,0 |
101,80 |
3,20 |
|
|
Tổng |
14.246,76 |
0,0 |
3.346,01 |
10.900,75 |
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Châu
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.