Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu. Nghị quyết này xác định cụ thể diện tích đất lâm nghiệp thuộc từng loại rừng tại các xã trong hai huyện.

문서 번호113/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Nghệ An
서명자Trần Hồng Châu — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일13. 12. 2013
발효일13. 12. 2013
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu. Nghị quyết này xác định cụ thể diện tích đất lâm nghiệp thuộc từng loại rừng tại các xã trong hai huyện.

적용 범위

Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An

핵심 사항

  • Huyện Tân Kỳ: Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 37.244,8 ha, trong đó rừng sản xuất chiếm 30.398,1 ha; các xã như Đồng Văn có 5.699,5 ha đất lâm nghiệp, trong đó rừng sản xuất chiếm 3.334 ha.
  • Huyện Quỳnh Lưu: Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 14.246,76 ha, trong đó rừng sản xuất chiếm 10.900,75 ha; các xã như Quỳnh Châu có 2.643,5 ha đất lâm nghiệp, toàn bộ thuộc rừng sản xuất.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện Nghị quyết này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Đây là một văn bản quy phạm pháp luật có tác động tích cực đến việc quản lý và phát triển rừng ở địa phương, giúp xác định rõ diện tích đất lâm nghiệp thuộc từng loại rừng.
  • Tuy nhiên, việc điều chỉnh này cũng đặt ra yêu cầu về nguồn lực và kế hoạch sử dụng đất cho các hoạt động liên quan đến rừng.

❓ 자주 묻는 질문

Diện tích rừng sản xuất tại huyện Tân Kỳ là bao nhiêu?

Tổng diện tích đất lâm nghiệp thuộc rừng sản xuất tại huyện Tân Kỳ là 30.398,1 ha.

Huyện Quỳnh Lưu có loại rừng nào được quy hoạch đặc dụng?

Không có loại rừng đặc dụng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu theo Nghị quyết này.

Tổng diện tích đất lâm nghiệp ở hai huyện là bao nhiêu?

Tổng diện tích đất lâm nghiệp tại hai huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu là 51.491,56 ha.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua vào ngày 13 tháng 12 năm 2013.

Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An cần thực hiện những gì theo Nghị quyết?

Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An cần triển khai thực hiện Nghị quyết này về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn hai huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 113/2013/NQ-HĐND
Nghệ An, ngày 13 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10

­­­­Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 07/6/2013 của Chính phủ về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế quản lý rừng;

Căn cứ Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ;

Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;

Căn cứ Thông tư số 24/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, rừng đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 8338/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2013;

Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ

Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Tân kỳ là: 37.244,8 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 6.846,7 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 30.398,1 ha. Cụ thể như sau:

 

TT

Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh

Tổng diện tích đất lâm nghiệp (ha)

Trong đó

Đặc dụng

(ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất (ha)

1

Đồng Văn

5.699,5

0,0

2.365,5

3.334,0

2

Giai Xuân

2.329,2

0,0

150,9

2.178,3

3

Hương Sơn

740,2

0,0

 

740,2

4

Kỳ Sơn

1.382,0

0,0

 

1.382,0

5

Kỳ Tân

1.055,3

0,0

765,7

289,6

6

Nghĩa Đồng

70,6

0,0

 

70,6

7

Nghĩa Bình

2.563,4

0,0

976,3

1.587,1

8

Nghĩa Dũng

3.890,7

0,0

205,8

3.684,9

9

Nghĩa Hành

3.131,2

0,0

 

3.131,2

10

Nghĩa Hợp

608,9

0,0

 

608,9

11

Nghĩa Hoàn

118,3

0,0

 

118,3

12

Nghĩa Phúc

1.278,5

0,0

229,3

1.049,2

13

Nghĩa Thái

120,0

0,0

 

120,0

14

Phú Sơn

2.806,6

0,0

 

2.806,6

15

Tân An

1.035,0

0,0

 

1.035,0

16

Tân Hương

1.194,7

0,0

 

1.194,7

17

Tân Hợp

4.483,4

0,0

1.247,9

3.235,5

18

Tân Long

1.445,0

0,0

 

1.445,0

19

Tân Phú

606,9

0,0

 

606,9

20

Tân Xuân

645,5

0,0

 

645,5

21

Thị Trấn

339,2

0,0

 

339,2

22

Tiên Kỳ

1.700,7

0,0

905,3

795,4

Tổng

37.244,8

0,0

6.846,7

30.398,1

  

Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu

Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau:

 

 

 

 

TT

 

 

Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh

Tổng đất

lâm nghiệp (ha)

Trong đó

Đặc dụng

(ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất (ha)

1

Quỳnh Hoa

132,30

0,0

 

132,30

2

An Hoà

32,70

0,0

32,70

 

3

Ngọc Sơn

1.384,00

0,0

 

1.384,00

4

Quỳnh Bảng

52,50

0,0

28,90

23,60

5

Quỳnh Châu

2.643,50

0,0

 

2.643,50

6

Quỳnh Diện

16,80

0,0

 

16,80

7

Quỳnh Giang

86,00

0,0

 

86,00

8

Quỳnh Lâm

322,34

0,0

 

322,34

9

Quỳnh Lương

60,61

0,0

60,61

 

10

Quỳnh Minh

35,70

0,0

35,70

 

11

Quỳnh Mỹ

212,80

0,0

 

212,80

12

Quỳnh Nghĩa

144,50

0,0

117,10

27,40

13

Quỳnh Tân

1.618,44

0,0

634,30

984,14

14

Quỳnh Tam

766,40

0,0

 

766,40

15

Quỳnh Thắng

1.799,20

0,0

579,70

1.219,50

16

Quỳnh Thạch

11,90

0,0

 

11,90

17

Quỳnh Thọ

10,00

0,0

10,00

 

18

Quỳnh Thanh

21,30

0,0

21,30

 

19

Quỳnh Thuận

67,00

0,0

67,00

 

20

Quỳnh Văn

293,60

0,0

 

293,60

21

Quỳnh Yên

12,10

0,0

12,10

 

22

Tân Sơn

1.620,00

0,0

207,20

1.412,80

23

Tân Thắng

2.798,07

0,0

1.437,60

1.360,47

24

Tiến Thủy

105,00

0,0

101,80

3,20

 

Tổng

14.246,76

0,0

3.346,01

10.900,75

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

Trần Hồng Châu

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 70/NQ-CP Nghị quyết số 70/NQ-CP Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An 발효 중 24/2009/TT-BNN Thông tư số 24/2009/TT-BNN Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 61/2005/QĐ-BNN Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ 발효 중 34/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng 만료됨
인용됨 1
113/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.