Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND Về việc quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh từ năm 2015 đến 2020. Nghị quyết này điều chỉnh đối với các nội dung, công việc có sử dụng nguồn vốn của chương trình này và quy định mức hỗ trợ cụ thể cho từng hoạt động.

문서 번호114/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hà Tĩnh
서명자Nguyễn Thanh Bình — Chủ tịch
업데이트18. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Phát Triển Nông Thôn
발행일20. 12. 2014
발효일20. 12. 2014
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh từ năm 2015 đến 2020. Nghị quyết này điều chỉnh đối với các nội dung, công việc có sử dụng nguồn vốn của chương trình này và quy định mức hỗ trợ cụ thể cho từng hoạt động.

적용 범위

Các xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, đặc biệt là các xã thuộc Chương trình 30b, 106, 135.

핵심 사항

  • Đơn vị tính: %
  • Phạm vi điều chỉnh: Các nội dung công việc sử dụng nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
  • Mức hỗ trợ ngân sách Nhà nước cho các hoạt động cụ thể như xây dựng trụ sở xã, trường học, trạm y tế, đường giao thông, nhà văn hóa, hệ thống truyền thanh, chợ nông thôn, mạng lưới Internet, hạ tầng thủy lợi và xử lý chất thải.
  • Mức hỗ trợ khác nhau giữa các xã bình thường và xã khó khăn (xã thuộc Chương trình 30b, 106, 135).
  • Công tác vệ sinh môi trường bao gồm hệ thống thoát nước thải, điểm thu gom rác thải thôn, xóm.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện quy định có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Công tác nào được hỗ trợ theo Nghị quyết này?

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ cụ thể cho các công tác như xây dựng trụ sở xã, trường học, trạm y tế, đường giao thông, nhà văn hóa, hệ thống truyền thanh, chợ nông thôn, mạng lưới Internet, hạ tầng thủy lợi và xử lý chất thải.

Mức hỗ trợ cho các xã khó khăn là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ cho các xã khó khăn (xã thuộc Chương trình 30b, 106, 135) cao hơn so với các xã bình thường. Ví dụ: xây dựng trụ sở xã có thể được hỗ trợ tối đa 100%, nhà văn hóa xã là 90%.

Có bao nhiêu hoạt động cụ thể được quy định trong Nghị quyết?

Nghị quyết này quy định chi tiết cho 29 hoạt động cụ thể, từ xây dựng trụ sở xã đến hỗ trợ giống mới và ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ.

Có bao nhiêu mức hỗ trợ được nêu trong Nghị quyết?

Nghị quyết này quy định các mức hỗ trợ khác nhau từ 30% đến 100%, tùy theo hoạt động cụ thể và tình trạng xã (bình thường hoặc khó khăn).

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  114/2014/NQ-HĐND

Hà Tĩnh, ngày 20  tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 11 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi nguyên tắc cơ chế hỗ trợ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2011 và Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02 tháng 02 năm 2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua chủ trương hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 529/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Quy định sử dụng ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này điều chỉnh đối với các nội dung, công việc có sử dụng nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.

2. Nội dung, công việc và mức được sử dụng ngân sách Nhà nước:

Đơn vị tính: %

TT

Nội dung, công việc

Mức được sử dụng ngân sách hỗ trợ đối với tất cả các xã (trừ các xã khó khăn)

Mức được sử dụng NS hỗ trợ đối với các xã khó khăn (xã thuộc Chương trình 30b, 106, 135)

Ngân sách TW, tỉnh

Tổng mức NSNN các cấp

Ngân sách TW, tỉnh

Tổng mức ngân sách Nhà nước các cấp

1

Công tác quy hoạch

≤ 100

≤ 100

≤ 100

≤ 100

2

Xây dựng trụ sở xã

≤ 100

≤ 100

3

Công tác đào tạo, tập huấn, tuyên truyền xây dựng nông thôn mới

≤ 100

≤ 100

4

Xây dựng trường học đạt chuẩn

≤ 80

≤ 95

≤ 85

≤ 95

5

Xây dựng trạm Y tế xã

≤ 85

≤ 90

6

Đường trục xã, liên xã

≤ 85

≤ 90

7

Nhà văn hoá xã

≤ 75

≤ 90

8

Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tập trung

≤ 75

≤ 90

9

Công tác vệ sinh môi trường

≤ 85

 

≤ 90

 -

Hệ thống thoát nước thải

≤ 80

≤ 85

 -

Điểm thu gom rác thải thôn, xóm

≤ 50

≤ 70

 -

Điểm tập trung xử lý rác thải ở xã

≤ 70

≤ 80

 -

Phương tiện vận chuyển rác

≤ 60

≤ 70

 -

Phương tiện thu gom rác (xe đẩy tay), thùng đựng rác công cộng

≤ 50

≤ 60

 -

Chế phẩm sinh học để xử lý chất thải hữu cơ làm phân vi sinh

≤ 60

≤ 70

 -

Xây dựng lò đốt rác

≤ 50

≤ 70

10

Hệ thống truyền thanh

≤ 80

 

≤ 90

 -

Cấp xã

≤ 70

≤ 80

 -

Thôn, xóm

≤ 60

≤ 70

11

Đường trục thôn, xóm

≤ 60

≤ 80

≤ 85

≤ 85

12

Đường trục chính nội đồng

≤ 60

≤ 80

13

Kiên cố hóa kênh mương nội đồng và thủy lợi nhỏ

≤ 60

≤ 80

14

Công trình thể thao xã

≤ 65

≤ 80

15

Nhà văn hoá thôn, bản

≤ 65

≤ 80

16

Đường ngõ xóm

≤ 40

≤ 70

≤ 60

≤ 80

17

Công trình thể thao thôn, bản

≤ 45

≤ 70

18

Hệ thống đường ống nước trục nhánh đến hàng rào hộ gia đình

≤ 40

≤ 60

19

Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nhỏ lẻ (giếng đào, giếng khoan, lu, bể chứa nước mưa)

≤ 40

≤ 60

20

Công trình chợ nông thôn

 

 -

Chợ xây mới

≤ 30

≤ 50

 -

Chợ nâng cấp, mở rộng

≤ 50

≤ 60

21

Mạng lưới Internet đến thôn

≤ 50

≤ 60

22

Hỗ trợ xây dựng mô hình

 -

Mô hình trình diễn

Theo định mức Nghị định số 02/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ và các quy định của Trung ương, tỉnh

 -

Mô hình khác

≤ 70

 

≤ 80

 +

Hỗ trợ giống

≤ 60

≤ 70

 +

Hỗ trợ các vật tư khác

≤ 40

≤ 50

23

Hỗ trợ giống mới, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ mới vào sản xuất

≤ 40

≤ 70

≤ 60

≤ 80

24

Hỗ trợ mua máy móc, thiết bị gieo trồng, chăn nuôi, thu hoạch, chế biến bảo quản tiêu thụ sản phẩm trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp, diêm nghiệp, chế biến nông lâm thủy sản, ngành nghề tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ nông thôn

≤ 40

≤ 50

25

Hạ tầng thiết yếu trong hàng rào phục vụ sản xuất, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản (hệ thống nước, xử lý chất thải, xây dựng chuồng trại, hệ thống nhà lưới, vệ sinh môi trường…)

≤ 30

≤ 50

26

Điểm phục vụ bưu chính viễn thông

≤ 40

≤ 60

≤ 60

≤ 70

27

Hạ tầng ngoài hàng rào các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản ngoài hàng rào (ngoài đối tượng theo Quyết định 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh)

≤ 60

 

≤ 70

 -

Đường giao thông

≤ 50

≤ 70

 -

Đường điện

≤ 50

≤ 70

 -

Nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt

≤ 50

≤ 60

 -

Hệ thống công trình xử lý môi trường (hồ lắng sinh học, hồ thủy sinh, hệ thống công trình thoát nước thải sau Biogas, bể lắng, bể xử lý vi sinh, bể xử lý mùi, ao xử lý chất thải…)

≤ 40

≤ 50

28

Hỗ trợ xây dựng nghĩa trang (chỉnh trang và xây dựng các hạng mục phụ trợ trong nghĩa trang, làm đường vào nghĩa trang, nhà quản trang)

≤ 30

≤ 50

≤ 40

≤ 60

29

Các nội dung công việc khác (chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ, tham quan học tập...)

Thực hiện theo Quyết định của các cấp có thẩm quyền.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua./.

CHỦ TỊCH

 (đã ký)

 Nguyễn Thanh Bình

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 발효 중 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
114/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND Về việc quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.