Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã giai đoạn 2016 - 2020 cho các xã không thuộc đối tượng đang được hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác. Mức hỗ trợ là 200 triệu đồng/xã/năm.
적용 범위
Các xã không thuộc đối tượng đang được hỗ trợ ngân sách từ các chương trình, dự án như: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2.
핵심 사항
- Áp dụng đối với các xã không thuộc đối tượng đang được hỗ trợ ngân sách từ các chương trình, dự án như: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2.
- Mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã là 200 triệu đồng/xã/năm.
- Nguồn kinh phí hỗ trợ được bố trí từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp các xã không thuộc đối tượng hỗ trợ khác phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống người dân.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng thêm cho tỉnh Hòa Bình.
❓ 자주 묻는 질문
Mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã là bao nhiêu?
Mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã là 200 triệu đồng/xã/năm.
Ai được hưởng mức hỗ trợ này?
Các xã không thuộc đối tượng đang được hỗ trợ từ các chương trình, dự án như: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2.
Nguồn kinh phí hỗ trợ ngân sách phát triển xã từ đâu?
Nguồn kinh phí hỗ trợ được bố trí từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác.
Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?
Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Đối tượng hỗ trợ không bao gồm những chương trình, dự án nào?
Đối tượng hỗ trợ không thuộc đối tượng đang được hỗ trợ ngân sách từ các chương trình, dự án như: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2.
전문
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã giai đoạn 2016 - 2020
-----------------------------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Sau khi xem xét Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về Mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã giai đoạn 2016 – 2020, cụ thể như sau:
1. Đối tượng hỗ trợ ngân sách: Áp dụng đối với các xã không thuộc đối tượng đang được hỗ trợ ngân sách từ các chương trình, dự án như: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2.
2. Nội dung hỗ trợ ngân sách: Ngân sách phát triển xã dùng để chi hỗ trợ cho các hoạt động trong kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội hằng năm của cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
3. Mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã: Bình quân 200 triệu đồng/xã/năm.
4. Nguồn kinh phí hỗ trợ ngân sách phát triển xã được bố trí từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XV nhiệm kỳ 2011 – 2016, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2015./.
|
|
CHỦ TỊCH (đã ký)
Bùi Văn Tỉnh |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.