Quyết định này quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng tạm thời từ ngày ký. Mức lệ phí được nêu rõ trong bảng giá đính kèm.
适用范围
Các doanh nghiệp kinh doanh các loại hình hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
要点
- Cửa hàng bán và cho thuê băng hình → 100.000 đ/lần cấp giấy phép
- Cửa hàng bán băng đĩa nhạc → 100.000 đ/lần cấp giấy phép
- Đại lý sách và văn hóa phẩm → 50.000 đ/lần cấp giấy phép
- Kinh doanh nghề chụp ảnh → 100.000 đ/lần cấp giấy phép
- Ảnh màu điện tử → 500.000 đ/lần cấp giấy phép
- In lưới → 300.000 đ/lần cấp giấy phép
- Photocopy và in laser → 100.000 đ/lần cấp giấy phép
- Trò chơi điện tử → 100.000 đ/lần cấp giấy phép
- Vidéo thu hút khách hàng → 200.000 đ/lần cấp giấy phép
- Cà phê nhạc sống (trong nhà) → 300.000 đ/lần cấp giấy phép
- Cà phê nhạc sống (ngoài trời) → 200.000 đ/lần cấp giấy phép
- Karaoke vi tính → 2.000.000 đ/lần cấp giấy phép
- Karaoke thông dụng → 300.000 đ/lần cấp giấy phép
- Kinh doanh vũ trường → 300.000 đ/lần cấp giấy phép
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Doanh nghiệp có thể được hỗ trợ trong việc quản lý hoạt động kinh doanh thông qua việc phải nộp lệ phí.
- Tác động tiêu cực: Chi phí phát sinh từ việc nộp lệ phí có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận của các doanh nghiệp.
❓ 常见问题
Các loại hình hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa nào cần phải nộp lệ phí?
Các loại hình như cửa hàng bán và cho thuê băng hình, cửa hàng bán băng đĩa nhạc, đại lý sách và văn hóa phẩm, kinh doanh nghề chụp ảnh, ảnh màu điện tử, in lưới, photocopy và in laser, trò chơi điện tử, video thu hút khách hàng, cà phê nhạc sống (trong nhà và ngoài trời), karaoke vi tính, karaoke thông dụng, kinh doanh vũ trường đều cần nộp lệ phí.
Mức lệ phí cụ thể là bao nhiêu?
Mức lệ phí được quy định từ 50.000 đ đến 2.000.000 đ, tùy theo loại hình hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa.
Lệ phí này nộp vào đâu?
Số tiền thu lệ phí được nộp vào ngân sách tỉnh (kho bạc Nhà nước) theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Có bao nhiêu loại hình hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa được quy định trong quyết định này?
Trong quyết định này, có 14 loại hình hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa được quy định.
全文
TỈNH NGHỆ AN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
Về việc tạm thời quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa.
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngấy 21 tháng 6 năm 1994.
- Căn cứ Thông tư Liên Bộ Tài chính Văn hóa số 28/TT-LB ngày 30tháng 6 năm 1996 quỵ định chế độ thu lệ phí và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động quáng cáo.
Xét đề nghị của Ông Giám đốc Sở Văn hóa thông tin và Sở Tài chinh vật giá tại tờ trình số 124/VP-VH ngày 30 tháng 3 năm 1998 và tờ trình số 96/TC-VG ngày 20 tháng 02 năm 1998 về mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay tạm thời quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động vàn họa và dịch vụ văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An (có bảng giá đính kèm theo).
Điều 2. Số tiền thu lệ phí nói tại điều 1 được nộp váo ngân sách tỉnh (kho bạc Nhà nước) theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước đã ban hành.
Giao cho Sở Văn hóa thông tin chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thu nộp. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Giám đốc Sở Văn hóa thông tin chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) |
||
| Nguyễn Thị Han |
BẢNG GIÁ QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA VÀ DỊCH VỤ VĂN HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1145/1998/QĐUB ngày 15 tháng 5 năm 1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | LOẠI HÌNH HOẠT ĐỘNG | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Cửa hàng bán và cho thuê băng hình | đ/lần cấp giấy | 100. 000 |
| 2 | Cửa hàng bán băng đĩa nhạc | - | 100.000 |
| 3 | Đại lý sách và văn hóa phẩm | - | 50.000 |
| 4 | Kinh doanh nghề chụp ảnh |
- | 100.000 |
| 5 | Ảnh màu điện tử |
- | 500.000 |
| 6 | In lưới |
- | 300.000 |
| 7 | Photocopy và in laser | - | 100.000 |
| 8 | Trò chơi điện tử | - | 100.000 |
| 9 | Vidéo thu hút khách hàng |
- | 200.000 |
| 10 | Cà phê nhạc sống |
||
| - Trong nhà |
- | 300.000 |
|
| - Ngoài trời |
- | 200.000 |
|
| 11 | Karaoke vi tính |
- | 2.000.000 |
| 12 | Kraoke thông dụng |
- | 300.000 |
| 13 | Kinh doanh vũ trường |
300.000 |
|
| 14 | Kẻ vẽ quảng cáo + hoạt động quảng cáo (theo Nghị định 194/CP) |
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。