Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998

Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh. Quyết định quy định trách nhiệm của Chủ tịch UBND các đơn vị về việc kiểm tra và hướng dẫn lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn.

Document No.1148/1998/QĐ-UB
Document typeDecision
Issuing authorityNghệ An
Signed byHồ Xuân Hùng — Chủ tịch
Updated31/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date18/05/1998
Effective date18/05/1998
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh. Quyết định quy định trách nhiệm của Chủ tịch UBND các đơn vị về việc kiểm tra và hướng dẫn lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn.

Key points

  • 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh Nghệ An → được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã → kiểm tra chặt chẽ việc sử dụng đất theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt
  • Chủ tịch UBND các đơn vị → hướng dẫn các xã lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn cho UBND tỉnh phê duyệt
  • Chủ tịch UBND các đơn vị → tập trung chỉ đạo khai thác quỹ đất bù vào diện tích nông - lâm nghiệp bị mất, khuyến khích bố trí dân cư trên đất trống đồi núi trọc

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý sử dụng đất, bảo vệ môi trường và phát triển nông - lâm nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn nếu không có sự phối hợp tốt giữa các đơn vị.

❓ Frequently asked questions

Kế hoạch sử dụng đất năm 1998 được phê duyệt cho bao nhiêu đơn vị?

Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh.

Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm gì?

Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm kiểm tra chặt chẽ việc sử dụng đất theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt; hướng dẫn các xã lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn cho UBND tỉnh phê duyệt; tập trung chỉ đạo khai thác quỹ đất bù vào diện tích nông - lâm nghiệp bị mất, khuyến khích bố trí dân cư trên đất trống đồi núi trọc.

Việc giao đất khu dân cư nông thôn được thực hiện như thế nào?

Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn các xã lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn cho UBND tỉnh phê duyệt.

Các đơn vị có trách nhiệm gì trong việc khai thác quỹ đất?

Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã tập trung chỉ đạo khai thác quỹ đất bù vào diện tích nông - lâm nghiệp bị mất và khuyến khích bố trí dân cư trên đất trống đồi núi trọc.

Full text

ỦY ban nhân dân TỈNH
NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1148/1998/QĐ-UB
Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

(Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998)

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994.

- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993.

- Căn cứ Quyết định 320/QĐ-TTg ngày 16/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho tỉnh Nghệ An.

- Xét đề nghị của UBND các huyện, thành phố, thị xã và đề nghị của Sở Địa chính Nghệ An (tại tờ trình số 288 / TT-ĐC ngày 2 tháng 5 năm 1998)

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh.

(có bản kê chi tiết kèm theo).

Điều 2Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm:

- Kiểm tra chặt chẽ việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.

- Hướng dẫn các xã trong huyện, thành phố, thị xã lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn cho các xã, trình UBND tỉnh phê duyệt cho huyện, thành phố, thị xã của mình.

- Tập trung chỉ đạo việc khai thác quỹ đất bù vào diện tích nông - lâm nghiệp bị mất. Khuyến khích bố trí dân cư trên đất trống đồi núi trọc.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Sở: Địa chính, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và đấu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Xây dựng, Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM UBND TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH
(Đã Ký)

Hồ Xuân Hùng

Chương I. Đất chuyên dùng

1. 135,8 85,9 58,0 90,9 70,1 12,0 137,9 83,8 71,6 136,5 138,3 22,7 16,2 30,5 20,5 34,7 23,6 62,9 15,2 24,5

1. Đất xây dựng cơ bản 257,0 34,5 23,7 10,5 14,7 3,5 20,1 16,5 3,9 6,3 24,7 1,0 9,3 2,1 15,0 4,0 4,1 60,4 1,2 1,5

2. Đất giao thông 403,2 47,0 30,3 45,8 41,6 4,5 49,0 18,3 26,4 18,3 23,2 15,7 1,9 4,6 23,7 15,0 - 1,5 14,0 22,4

3. Đất thủy lợi 264,1 4,4 4,0 15,1 10,0 3,0 54,1 46,8 35,4 6,9 71,4 6,0 3,0 - - 1,0 1,4 1,0 e 0,6

4. Đất làm VL.XD 28,4 - - - - - 2,0 - 3,0 1,7 16,0 -. 1,2 - - 4,0 0,5 - - -

5. Đất di tích LSVH 5,1 - - - - - 3,2 - - - - - - . 0,9 1,0 - - - -

6. Đất ANQP 150,1 - - 19,5 - - - - - 102,2 - - - 28,4 - - - - - -

7. Đất làm muối 1,0 - - - 1,0 - - - - - - - - - - - - - - -

8. Đất nghĩa địa 26,9 - - - 2,8 1,0 9,5 2,2 2,9 1,1 3,0 - 0,8 - - 1,0 2,6 - - -

Chương II. Đất ở . 274,7
22,6
14,0
36,2
34,0
0,8
31,6
8,7
20,9
17,4
27,1
10,0
13,0
.
10,0
2,0
4,9
1,8
1,5
18,2

1. Đất ở đô thị 31,1 13,0 10,0 0,6 0,8 0,8 0,6 - 0,9 0,7 0,6 - 1,0 - 0,2 0,4 0,6 0,3 - 0,6

2. Đất ở nông thôn 243,6 9,6 4,0 35,6 33,2 - 31,0 8,7 20,0 16,7 26,5 10,0 12,0 - 9,8 1,6 4,3 1,5 1,5 17,6

TM UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 1998 CỦA 19 ĐƠN VỊ HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ - TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số1148/1998/QĐ-UB ngày 18 tháng 5 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An) Loại đất tăng Tổng diện PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH trong năm 1998 tích (ha) TP TX Cửa

Chương III. Đất nông nghiệp

1. 714,5 - - 131,0 23,2 14,0 85,0 125,2 34,8 73,8 371,6 42,0 105,0 - 470,0 38,7 76,2 50,0 32,0 42,0

1. Đất cây hàng năm

1. 007,0 - - 8,3 7,0 13,0 - 10,0 18,0 61,3 248,0 17,5 36,5 - 466,5 24,0 27,9 35,0 14,0 20,0

2. Đất cây lâu năm 269,0 -. - - - - - 3,0 - 100,0 20,0 60,0 - - 4,0 40,0 6,0 16,0 20,0

3. Đất vườn 47,7 - - 2,7 - - - 5,2 - 2,0 16,1 e 5,0 - - 6,9 4,3 5,5 - -

4. Đất mặt nước NTTS 375,8 - - 120,0 16,2 1,0 70,0 110,0 13,8 10,5 7,5 4,5 3,5 - 3,5 3,8 4,0 3,5 2,0 2,0

5. Đồng cỏ 15,0 - - - - - 15,0 - - - - - - - - - - - -

Chương IV. Đất lâm nghiệp có rùng

50. 915,0 - -

3. 726,0 335,0

1. 500,0 400,0 150,0 562,0 1539,0 808,0 1200,0

1. 100,0 2200,0 3300,0 4230,0 9570,0 4395,0

7. 500,0

8. 400,0

1. Trồng mới

12. 507 0 - -

3. 576,0 335,0 770,0 400,0 150,0 562,0

1. 5390 808,0 400,0 300,0 400,0 400,0 430,0 670,0 667,0 600,0 500,0

2. Khoanh nuôi

38. 408,0 - - 150,0 - 730,0 - - - - - 800,0 800,0

1. 800,0

2. 900,0

3. 800,0

8. 900,0

3. 728,0

6. 900,0

7. 900,0 Tổng cộng:

54. 040,0 108,5 72,0

3. 984,1 462,3 1526,8 654,5 367,7 689,3

1. 766,7 1345,0 1274,7 1234,2 2230,5 3800,5 4305,4

9. 674,7 4509,7

7. 543,7

8. 484,7

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Xuân Hùng
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 2
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Expired
1148/1998/QĐ-UB
Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.