🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ
Về việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm các chức danh
của HĐND 3 cấp tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 1999 -2004
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994;
Căn cứ Kết luận của Thường trực Tỉnh uỷ tại công văn số 353/KL-TU ngày 28-2-2000 về phụ cấp hoạt động kiêm nhiệm các chức danh của HĐND 3 cấp tỉnh Phú Thọ;
Xét đề nghị của Trưởng ban tổ chức chính quyền tỉnh, Sở Tài chính vật giá tại văn bản số 75/TCCQ ngày 11-5-2000.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Mức phụ cấp hàng tháng hoạt động kiêm nhiệm của các chức danh HĐND 3 cấp tỉnh Phú Thọ - nhiệm kỳ 1999 - 2004, tính theo mức lương tối thiểu (180.000 đồng/ tháng) quy định tại Nghị định 175/1999/NĐ-CP ngày 15-12-1999 của Chính phủ như sau:
|
Chức danh kiêm nghiệm |
Hệ số mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng |
||
|
Cấp tỉnh |
Cấp huyện |
Cấp xã |
|
|
- Chủ tịch HĐND |
1,0 |
0,7 |
0,3 |
|
- Phó chủ tịch HĐND |
0,9 |
0,5 |
0,2 |
|
- Trưởng ban của HĐND |
0,7 |
0,2 |
|
|
- Phó trưởng ban của HĐND |
0,5 |
0,15 |
|
|
- Thành viên các ban của NĐND |
0,3 |
0,1 |
|
|
- Tổ trưởng thư ký các cuộc họp HĐND |
0,2 |
0,15 |
|
|
- Thư ký các kỳ họp HĐND |
0,15 |
0,1 |
0,05 |
Điều 2: Mức phụ cấp nói tại điều 1 được thực hiện từ ngày 01-01-2000. Kinh phí chi cho các chức danh hoạt động kiêm nhiệm của HĐND thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó chi trả.
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính vật giá; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thực hiện./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.