Quyết định số 117/2001/QĐ-UB Về việc quy định đối tượng được trang bị ĐTDĐ và định mức sử dụng ĐTDĐ, điện thoại công vụ tại nhà riêng đối với cán bộ lãnh đạo cơ quan HCSN và đoàn thể

문서 번호117/2001/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 11. 2001
발효일01. 11. 2001
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 117/2001/QĐ-UB
Hà Nội, ngày 16 tháng 11 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định đối tượng được trang bị ĐTDĐ và định mức sử dụng ĐTDĐ, 
điện thoại công vụ tại nhà riêng đối với cán bộ lãnh đạo cơ quan HCSN và 
đoàn thể

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 73/2001/TT-BTC ngày 30/8/2001 của Bộ Tài chính Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị-xã hội;

Căn cứ kết luận của Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND và UBND tỉnh tại buổi giao ban ngày 01 tháng 10 năm 2001 (văn bản số 53/KL-TU ngày 8/10/2001 của Tỉnh ủy Lâm Đồng),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Quy định đối tượng, định mức sử dụng điện thoại di động, điện thoại công vụ tại nhà riêng đối với cán bộ lãnh đạo cơ quan HCSN và đoàn thể (không kể hệ Đảng và hệ Hội đồng Nhân dân) như sau:

1. Cấp trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, các đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Đà Lạt, Thị xã Bảo Lộc mức thanh toán cước phí sử dụng điện thoại di động hàng tháng (kể cả tiền thuê bao) theo thực tế sử dụng nhưng tối đa không quá: 350.000đ/tháng.

2. Phó Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thư ký Chủ tịch, Phó ban thường trực Ban chỉ huy Phòng chống lụt bão tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục quản lý thị trường, Giám đốc Bệnh viện I tỉnh, Giám đốc Bệnh viện II tỉnh, Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch mức thanh toán cước phí sử dụng điện thoại di động hàng tháng (kể cả tiền thuê bao) theo thực tế sử dụng nhưng tối đa không quá: 300.000đ/tháng và điện thoại công vụ nhà riêng không quá 100.000đ/tháng.

3. Kinh phí phục vụ cho việc lắp đặt ban đầu và thanh toán cước phí sử dụng hàng tháng điện thoại di động và điện thoại công vụ từ nhà riêng cho các đối tượng nêu trên được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của từng cơ quan, đơn vị.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2001. Các quy định của Chủ tịch UBND tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3: Giám đốc Sở Tài chính vật giá có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc kiểm tra các cơ quan, đơn vị thực hiện trang bị và thanh toán cước phí điện thoại di động và điện thoại công vụ tại nhà riêng theo đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và nội dung Quyết định này.

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Đà Lạt, Thị xã Bảo Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

chủ tịch 

(Đã ký)
Phan Thiên
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
02/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 02/1998/PL-UBTVQH10 Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 만료됨 73/2001/TT-BTC Thông tư số 73/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội 만료됨
117/2001/QĐ-UB
Quyết định số 117/2001/QĐ-UB Về việc quy định đối tượng được trang bị ĐTDĐ và định mức sử dụng ĐTDĐ, điện thoại công vụ tại nhà riêng đối với cán bộ lãnh đạo cơ quan HCSN và đoàn thể
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.