Nghị quyết số 118/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước tỉnh Thanh Hoá năm 2009

文号118/2008/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thanh Hóa
签署人Lê Ngọc Hân — Chủ tịch
更新29/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/12/2008
生效日期30/12/2008
失效日期31/12/2009
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn tổng biên chế hành chính,

 sự nghiệp nhà nước tỉnh Thanh Hoá năm 2009

_____________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 71/2003/NĐ-CP ngày 19/6/2003 của Chính phủ về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 112/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 89/2003/TT-BNV ngày 24/12/2003 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 12/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 292/HĐND-VHXH ngày 13/12/2008 của Ban Văn hoá- Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh về phê chuẩn tổng biên chế hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá năm 2009 là: 57.742 biên chế, trong đó:

1. Biên chế hành chính nhà nước                          : 3.749 biên chế;

2. Biên chế sự nghiệp nhà nước                           : 53.993 biên chế, bao gồm:

a. Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo                          : 46.309 biên chế, trong đó:

 - Mầm non                                                                   : 3.393 biên chế;

 - Tiểu học                                                                    : 15.897 biên chế;

 - Trung học cơ sở                                                      : 17.050 biên chế;

- Trung học phổ thông                                               : 4.819 biên chế;

- Giáo dục thường xuyên và dạy nghề                    : 715 biên chế;

- Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề: 1.310 biên chế

- Số dôi dư  chưa giải quyết được chế độ là           : 3.125 biên chế.

b.  Sự nghiệp Y tế                                                         : 5.563 biên chế;

c. Sự nghiệp Văn hoá Thông tin và Thể thao           : 993 biên chế;

d. Sự nghiệp khác                                                         : 1.128 biên chế.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ của các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố để quyết định phân bổ chỉ tiêu biên chế cho phù hợp; thực hiện tốt các giải pháp, chính sách giải quyết số giáo viên dôi dư và điều chỉnh cơ cấu giáo viên phù hợp với yêu cầu đổi mới nội dung, chương trình giáo dục; thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh bố trí biên chế cho số giường bệnh bổ sung của bệnh viện Nhi, Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc và một số bệnh viện khác, báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh tại Kỳ họp thứ 13;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá XV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

118/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 118/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước tỉnh Thanh Hoá năm 2009
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 12
58/2008/NĐ-CP Nghị định số 58/2008/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 已失效 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 生效中 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 112/2004/NĐ-CP Nghị định số 112/2004/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 生效中 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 生效中 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 89/2003/TT-BNV Thông tư số 89/2003/TT-BNV Về việc hướng dẫn thực hiện về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 已失效 137/2006/NĐ-CP Nghị định số 137/2006/NĐ-CP Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 已失效 35/2007/TT-BTC Thông tư số 35/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 137/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。