Quyết định số 119/1998/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định thời gian kiến thiết cơ bản cho một số cây trồng và vật nuôi trên địa bàn tỉnh. Quy định này nhằm làm căn cứ xác định thời gian vay vốn và hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư.
Các điểm cốt lõi
- Loại cây trồng, vật nuôi → Thời gian kiến thiết cơ bản (KTCB) như sau: Cây cao su (7 năm), cây điều (4 năm), cây cà phê (4 năm), cây tiêu (3 năm), cây sầu riêng (4 năm), cây xoài (4 năm), cây nhãn (3 năm), chăn nuôi trâu, bò (3 năm), chăn nuôi lợn (1 năm), chăn nuôi các loại (1 năm).
- Thời gian KTCB được quy định để làm cơ sở xác định thời gian vay vốn và hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp người dân và doanh nghiệp có thông tin chính xác về thời gian KTCB, từ đó lên kế hoạch đầu tư hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những dự án không phù hợp với thời gian KTCB quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Cây cao su cần bao nhiêu năm để kiến thiết cơ bản?
Theo Quyết định, cây cao su cần 7 năm để kiến thiết cơ bản.
Chăn nuôi trâu, bò có thời gian KTCB là bao lâu?
Theo Quyết định, chăn nuôi trâu, bò có thời gian KTCB là 3 năm.
Cây nào có thời gian KTCB ngắn nhất?
Cây tiêu và chăn nuôi lợn (heo) đều có thời gian KTCB là 1 năm, là thời gian ngắn nhất theo Quyết định.
Thời gian KTCB được sử dụng để xác định điều gì?
Thời gian KTCB được quy định để làm cơ sở xác định thời gian vay vốn và hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư.
Toàn văn
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Ban hành Quy định thời gian kiến thiết cơ bản của một số cây trồng, vật
nuôi
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Căn cứ Luật Tổ Chức HD9ND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994:
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở NN-PTNT tại Tờ trình số 98/CV-NNPTNT, ngày 12/03/1998 và Tờ trình số 399/TT-KH, ngày 23/09/1998 của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bình Phước.
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU 1 : Nay ban hành Quy định về thời gian kiến thiết cơ bản của một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Tỉnh Bình Phước như sau:
|
STT |
Loại cây trồng, vật nuôi |
Thời gian |
|
KTCB (năm) |
||
|
01 |
Cây cao su |
07 |
|
02 |
Cây điều |
04 |
|
03 |
Cây cà phê |
04 |
|
04 |
Cây tiêu |
03 |
|
05 |
Cây sầu riêng |
04 |
|
06 |
Cây xoài |
04 |
|
07 |
Cây nhãn |
03 |
|
08 |
Chăn nuôi trâu, bò |
03 |
|
09 |
Chăn nuôi lợn (heo) |
01 |
|
10 |
Chăn nuôi các loại |
01 |
ĐIỀU 2 : Thời gian kiến thiết cơ bản được quy định ở Điều 1 là cơ sở cho việc xác định thời gian vay, hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư và nhân dân vay vốn của chương trình 327 CT, 733, 120, ĐCĐC... và các quỹ đầu tư, ngân hàng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.
ĐIỀU 3 : Các ông Chánh Văn Phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở NN-PTNN, Sở Tài chính - Vật giá, Chi cục Đầu tư - Phát triển, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp, Chi nhánh Ngân hàng ĐTPT và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bản đồ quan hệ
Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.