Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên mặt hàng nước thiên nhiên

문서 번호12/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chính Sách Thuế
발행일09. 02. 2007
발효일19. 02. 2007
효력 만료일29. 09. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Giá tính thuế tài nguyên mặt hàng nước thiên nhiên

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16 tháng 4 năm 1998;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Liên ngành Sở Tài chính và Cục Thuế tại Tờ trình số 4088/STC-CT ngày 19 tháng 10 năm 2006 và Tờ trình số 4946TTr-CT-THDT ngày 14 tháng 12 năm 2006 của Cục Thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc giá tính thuế tài nguyên mặt hàng nước thiên nhiên,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay ban hành mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên mặt hàng nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Mặt hàng nước thiên nhiên: 90.000 đồng/m3 (Chín mươi ngàn đồng);

Giá tính thuế này không áp dụng đối với nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗