Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn về nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ

Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo về nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg. Điều chỉnh giảm diện tích đất sản xuất, kinh phí hỗ trợ nhà ở, nước sinh hoạt và chi phí đo đạc bản đồ cấp đất sản xuất; đồng thời tăng tổng nguồn vốn đề án.

문서 번호12/2008/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
업데이트25. 07. 2026
산업Dân Tộc
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 07. 2008
발효일08. 08. 2008
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo về nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg. Điều chỉnh giảm diện tích đất sản xuất, kinh phí hỗ trợ nhà ở, nước sinh hoạt và chi phí đo đạc bản đồ cấp đất sản xuất; đồng thời tăng tổng nguồn vốn đề án.

적용 범위

Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, các Ban HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh Bình Phước, và người dân thuộc diện hỗ trợ theo Đề án.

핵심 사항

  • Đồng bào dân tộc thiểu số nghèo được hỗ trợ về nhà ở: kinh phí tăng từ 15.456 triệu đồng lên 16.290 triệu đồng; hỗ trợ cho 695 hộ, trong đó ngân sách Trung ương và địa phương đều tăng.
  • Đồng bào dân tộc thiểu số nghèo được hỗ trợ về nước sinh hoạt: kinh phí tăng từ 1.359,36 triệu đồng lên 1.417,92 triệu đồng; hỗ trợ cho 488 hộ, trong đó ngân sách Trung ương và địa phương đều tăng.
  • Đồng bào dân tộc thiểu số nghèo được hỗ trợ về công trình giếng nước tập trung: kinh phí tăng từ 7.900 triệu đồng lên 14.549,19 triệu đồng; trong đó ngân sách Trung ương và địa phương đều tăng.
  • Đồng bào dân tộc thiểu số nghèo được hỗ trợ về đất sản xuất: diện tích giảm từ 2.218,37 ha xuống còn 1.786,87 ha; kinh phí giảm từ 13.310,22 triệu đồng xuống còn 10.721,22 triệu đồng.
  • Tổng nguồn vốn đề án điều chỉnh là 57.006,73 triệu đồng; trong đó ngân sách Trung ương hỗ trợ giảm 1.415,6 triệu đồng và ngân sách địa phương tăng 6.172,33 triệu đồng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp cải thiện đời sống cho người dân thuộc diện hỗ trợ; nâng cao chất lượng cuộc sống thông qua việc hỗ trợ nhà ở và nước sinh hoạt.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách địa phương tăng, ảnh hưởng đến các khoản chi khác trong ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết này áp dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn ở tỉnh Bình Phước.

Kinh phí hỗ trợ nhà ở tăng bao nhiêu?

Kinh phí hỗ trợ nhà ở tăng từ 15.456 triệu đồng lên 16.290 triệu đồng; tăng 834 triệu đồng.

Diện tích đất sản xuất được điều chỉnh như thế nào?

Diện tích đất sản xuất giảm từ 2.218,37 ha xuống còn 1.786,87 ha; kinh phí giảm từ 13.310,22 triệu đồng xuống còn 10.721,22 triệu đồng.

Tổng nguồn vốn đề án điều chỉnh là bao nhiêu?

Tổng nguồn vốn đề án điều chỉnh là 57.006,73 triệu đồng; tăng 4.756,73 triệu đồng so với trước.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

Số: 12/2008/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Xoài, ngày 29 tháng 7 năm 2008

NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo,
đời sống khó khăn về nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt theo
Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA

Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn c Quyết định s 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 ca Th tướng Chính ph v mt s chính sách h tr đất sn xut, đất , nhà , nước sinh hot cho đồng bào dân tc thiu s nghèo, đời sng khó khăn;

Căn c Thông tư liên tch s 819/2004/TTLT/UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT ngày 10/11/2004 ca liên B: U ban Dân tc - Kế hoch và Đầu tư -Tài chính - Xây dng - Nông nghip và Phát trin nông thôn v hướng dn thc hin Quyết định s 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 ca Th tướng Chính ph v mt s chính sách h tr đất sn xut, đất , nhà và nước sinh hot cho h đồng bào dân tc thiu s nghèo, đời sng khó khăn;

Xét đề ngh ca y ban nhân dân tnh ti T trình s 128/TTr-UBND ngày 18/7/2008; Báo cáo thm tra s 24/BC-HĐND-DT ngày 03/7/2008 ca Ban Dân tc HĐND và ý kiến ca các v đại biu Hi đồng nhân dân tnh,

QUYT NGH:

Điu 1. Thông qua nội dung điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn về nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 05/2005/NQ-HĐND ngày 22/7/2005 về việc thông qua Đề án thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn quy định tại Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:

1. H tr đất sn xut: Điều chỉnh giảm từ 3.285 hộ - 2.218,37 ha xuống còn 2.481 hộ - 1.786,87 ha. Kinh phí giảm từ 13.310,22 triệu đồng xuống còn  10.721,22 triệu đồng; giảm 2.589 triệu đồng. Trong đó, ngân sách Trung ương giảm 2.157,5 triệu đồng; ngân sách địa phương giảm 431,5 triệu đồng.

2. H tr nhà : Điều chỉnh kinh phí tăng từ 15.456 triệu đồng lên 16.290 triệu đồng; tăng 834 triệu đồng, hỗ trợ cho 695 hộ theo Quyết định 198/2007/QĐ-TTg. Trong đó, ngân sách Trung ương tăng 695 triệu đồng; ngân sách địa phương tăng 139 triệu đồng.

3. H tr nước sinh hot:

- Hỗ trợ phân tán (hộ): Điều chỉnh kinh phí tăng từ 1.359,36 triệu đồng lên 1.417,92 triệu đồng; tăng 58,56 triệu đồng, hỗ trợ cho 488 hộ theo Quyết định 198/2007/QĐ-TTg. Trong đó: ngân sách Trung ương tăng 48,8 triệu đồng; ngân sách địa phương tăng 9,76 triệu đồng.

- Công trình giếng nước tập trung: Điều chỉnh tăng từ 63 công trình lên 80 công trình (132 điểm giếng). Kinh phí tăng từ 7.900 triệu đồng lên 14.549,19 triệu đồng. Trong đó: Trung ương hỗ trợ 63 công trình, kinh phí 7.900 triệu đồng; địa phương hỗ trợ tăng 17 công trình, kinh phí là 6.649,19 triệu đồng.

4. Chi phí đo đạc bn đồ cp đất sn xut: Điều chỉnh diện tích giảm từ 2.218,37 ha xuống còn 1.786,87 ha. Kinh phí giảm từ 1.000,453 triệu đồng xuống còn 804,1 triệu đồng; giảm 196,353 triệu đồng.

5. Điu chnh tng ngun vn đề án 134:

Tổng nguồn vốn điều chỉnh đề án là: 57.006,73 triệu đồng; tăng 4.756,73 triệu đồng. Trong đó:

- Ngân sách Trung ương hỗ trợ: giảm từ 33.325 triệu đồng xuống còn 31.909,4 triệu đồng; giảm 1.415,6 triệu đồng.

- Ngân sách địa phương: tăng từ 18.925 triệu đồng lên 25.097,33 triệu đồng; tăng 6.172,33 triệu đồng.

Điu 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Phước khoá VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
지침을 받음 1
인용됨 1
12/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn về nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.