Quyết định này quy định mức phụ cấp hàng tháng cho bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ ngày 1/5/2009, thay thế Quyết định trước đó. Mức phụ cấp được tính dựa trên hệ số và lương tối thiểu chung.
适用范围
Cán bộ làm nhiệm vụ bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu
要点
- Trưởng ban, Phó ban, Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên tổ bảo vệ dân phố được hưởng mức phụ cấp hàng tháng tương ứng với hệ số và lương tối thiểu chung (650.000 đồng)
- Mức phụ cấp cụ thể: Trưởng ban 390.000 đồng, Phó ban 357.500 đồng, Tổ trưởng 227.500 đồng, Tổ phó 195.000 đồng, Tổ viên 130.000 đồng
- Mức phụ cấp áp dụng từ ngày 1/5/2009
- Kinh phí để thực hiện chi trả mức phụ cấp được bố trí trong dự toán hàng năm của ngân sách xã, phường, thị trấn
- Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Lai Châu về mức phụ cấp bảo vệ dân phố
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao thu nhập cho cán bộ bảo vệ dân phố, khuyến khích họ làm việc hiệu quả hơn
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho ngân sách địa phương và các đơn vị xã, phường, thị trấn
❓ 常见问题
Mức phụ cấp hàng tháng của bảo vệ dân phố là bao nhiêu?
Trưởng ban được hưởng 390.000 đồng/tháng, Phó ban 357.500 đồng/tháng, Tổ trưởng 227.500 đồng/tháng, Tổ phó 195.000 đồng/tháng, Tổ viên 130.000 đồng/tháng.
Mức lương tối thiểu chung là bao nhiêu?
Mức lương tối thiểu chung là 650.000 đồng/ngày.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này áp dụng kể từ ngày 1/5/2009.
Kinh phí để thực hiện chi trả mức phụ cấp được bố trí ở đâu?
Kinh phí được bố trí trong dự toán hàng năm của ngân sách xã, phường, thị trấn.
Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?
Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Lai Châu về mức phụ cấp bảo vệ dân phố.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu
____________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ban hành ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố; Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC ngày 01/3/2007 của Liên Bộ: Công an, Lao động TBXH, Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 38/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 121/2008/NQ-HĐND ngày 04/8/2008 của HĐND tỉnh Lai Châu về việc quy định số lượng chức danh và mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Căn cứ Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 của Chính phủ về điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 90/STC-NS ngày 07/5/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ làm nhiệm vụ Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức phụ cấp hàng tháng quy định tại Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (Đã ký) |
QUY ĐỊNH
Mức phụ cấp hàng tháng cho bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND
ngày 19/5/2009 của UBND tỉnh Lai Châu).
I. Đối tượng và mức phụ cấp
|
Đối tượng được hưởng phụ cấp |
Phụ cấp hàng tháng |
|
|
Hệ số |
Mức phụ cấp |
|
|
* Tổ bảo vệ dân phố 1. Trưởng ban 2. Phó ban 3. Tổ trưởng 4. Tổ phó 5. Tổ viên |
0,60 0,55 0,35 0,30 0,20 |
390.000 357.500 227.500 195.000 130.000 |
( Mức phụ cấp = Hệ số được hưởng x mức lương tối thiểu chung 650.000 đồng)
II. Thời gian áp dụng:
Mức phụ cấp này được áp dụng kể từ ngày 01/5/2009.
III. Nguồn kinh phí và tổ chức thực hiện:
- Nguồn kinh phí để thực hiện chi trả mức phụ cấp hàng tháng cho tổ Bảo vệ dân phố được bố trí trong dự toán hàng năm của ngân sách xã, phường, thị trấn.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。