Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định của pháp luật. Mức giá cụ thể bao gồm cát sông (12.000đ/m3), đất sét (50.000đ/m3) và nước thiên nhiên (4.000đ/m3). Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호12/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trương Văn Sáu — Phó Chủ tịch
업데이트22. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường, Tài Chính
분야Chính Sách ThuếMôi Trường
발행일10. 06. 2011
발효일20. 06. 2011
효력 만료일30. 08. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định của pháp luật. Mức giá cụ thể bao gồm cát sông (12.000đ/m3), đất sét (50.000đ/m3) và nước thiên nhiên (4.000đ/m3). Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

핵심 사항

  • Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác cát sông (12.000đ/m3), đất sét (50.000đ/m3) và nước thiên nhiên (4.000đ/m3) phải nộp thuế tài nguyên.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức giá tính thuế tài nguyên.
  • Mức giá tính thuế không bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu thuế tài nguyên, đảm bảo nguồn thu cho ngân sách địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí khai thác tài nguyên đối với các doanh nghiệp và hộ gia đình.

❓ 자주 묻는 질문

Các tổ chức, cá nhân nào phải nộp thuế tài nguyên?

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có khai thác cát sông (12.000đ/m3), đất sét (50.000đ/m3) và nước thiên nhiên (4.000đ/m3) theo quy định của pháp luật Việt Nam phải nộp thuế tài nguyên.

Mức giá tính thuế tài nguyên bao gồm gì?

Mức giá tính thuế không bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức giá tính thuế tài nguyên.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

_______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12, ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP, ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thuế Tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC, ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của luật thuế Tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP, ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số Điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 55/TTr-STC, ngày 14/3/2011 về việc xin phê duyệt giá tính thuế tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp thuế:

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh) không phân biệt ngành nghề, quy mô, hình thức hoạt động, có khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định của pháp luật Việt Nam là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế Tài nguyên.

2. Mức giá tính thuế tài nguyên: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường)

STT

Loại tài nguyên

Mức giá thuế

01

Cát sông

12.000đ/m3

02

Đất sét (nguyên liệu sản xuất CN, TTCN)

50.000đ/m3

03

Nước thiên nhiên (dùng tinh lọc đóng chai, đóng hộp)

4.000đ/m3

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND, ngày 25/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá tính thuế tài nguyên và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.