이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
41/2010/NĐ-CP
Nghị định số 41/2010/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
만료됨
45/2012/NĐ-CP
Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công
발효 중
66/2006/NĐ-CP
Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn
만료됨
61/2010/NĐ-CP
Nghị định số 61/2010/NĐ-CP Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
만료됨
113/2006/TT-BTC
Thông tư số 113/2006/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triể ngành nghề nông thôn theo Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006
발효 중
1956/QĐ-TT
Quyết định số 1956/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
시스템에 없음
74/2005/QĐ-TT
Quyết định số 74/2005/QĐ-TTg Về việc sử dụng tiền chuyển quyền sử dụng đất, tiền bán nhà xưởng và các công trình khác khi tổ chức kinh tế phải di dời trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh theo quy hoạch
시스템에 없음
12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành chính sách củng cố, khôi phục và phát triển nghề, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnhQuảng Trị
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
23/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về công nhận và một số nội dung, chính sách hỗ trợ phát triển ngành, nghề nông thôn và làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.