Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên

문서 번호12/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Điện Biên
서명자Mùa A Sơn — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường, Tài Chính
분야Chính Sách Thuế
발행일16. 06. 2014
발효일26. 06. 2014
효력 만료일28. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

_______

Số: 12/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

          Điện Biên, ngày 16   tháng 6  năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/v ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

   Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp giá bán thực tế (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) các loại tài nguyên trên hóa đơn hợp pháp cao hơn giá quy định trên, thì giá tính thuế tài nguyên theo giá ghi trên hóa đơn. Mức giá quy định này không dùng làm cơ sở để tính chi phí sản xuất và phê duyệt các phương án.

2. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài ngueyen thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên.

3. Cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên phải niêm yết công khai giá tính thuế đơn vị tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế.

4. Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường địa phương và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh ủy (b/c);

- TT HĐND;

- L/đ UBND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, LĐVP, TM,TN,TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

(Đã ký)

 

Mùa A Sơn

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.