Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

문서 번호12/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Văn Hữu Chiến — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Xây Dựng, Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Vật Liệu Xây Dựng
발행일05. 05. 2014
발효일15. 05. 2014
효력 만료일03. 09. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

______________________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Liên ngành Cục Thuế thành phố và Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình liên ngành số 1822/TTr-CT-STNMT ngày 24 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

- Đá 1 x 2:                                 1.400 kg/m3

- Đá 2 x 4:                                 1.380 kg/m3

- Đá 4 x 6:                                 1.470 kg/m3

- Đá 0,5 x 1:                              1.400 kg/m3

- Đá cấp phối:               1.600 kg/m3

- Đá hộc:                                   1.500 kg/m3

- Đá xô:                                    1.600 kg/m3

- Đá nguyên khai:                      2.750 kg/m3

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng làm căn cứ quy đổi để tính, kê khai và nộp phí Bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.