Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng cho các loại tài nguyên như khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên. Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên phải tuân theo bảng giá này để đóng thuế.
적용 범위
Doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
핵심 사항
- khai thác tài nguyên (khoáng sản kim loại, không kim loại, nước thiên nhiên) → được tính thuế theo bảng giá trong quyết định này
- Sở Tài nguyên và Môi trường → chủ trì xây dựng giá tính thuế tài nguyên cho các loại chưa có hoặc điều chỉnh giá phù hợp
- Cục Thuế tỉnh → hướng dẫn tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên
- Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND và 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình về bảng giá tính thuế tài nguyên
- Giá tính thuế tài nguyên cho các loại khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên được quy định cụ thể trong Bảng giá kèm theo quyết định
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Doanh nghiệp có cơ sở để xác định chính xác mức thuế phải đóng, tránh tình trạng trốn thuế hoặc nộp sai.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cho doanh nghiệp tăng lên do việc tuân thủ bảng giá mới.
- Doanh nghiệp chịu ảnh hưởng lớn nhất về mặt chi phí và quản lý tài nguyên.
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu loại khoáng sản kim loại được quy định trong Bảng giá?
Trong Bảng giá có quy định cho Antimon (2 loại) và Laterit (đá ong).
Đối với đá vôi, đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng, mức thuế là bao nhiêu?
Mức thuế tính theo giá Đồng/m3 là 65.000 đồng.
Có bao nhiêu loại cát được quy định trong Bảng giá và mức thuế là gì?
Trong Bảng giá có quy định cho Cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình với mức thuế 40.000 Đồng/m3.
Giá tính thuế tài nguyên cho nước khoáng thiên nhiên là bao nhiêu?
Nước khoáng xuất lộ có giá tính thuế 100.000 Đồng/m3, còn nước khoáng khai thác từ lòng đất có giá 550.000 Đồng/m3.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND và 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình về bảng giá tính thuế tài nguyên.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 52/TTr-STC ngày 22/5/2015, đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 73/BC-STP ngày 14/5/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.
Điều 3. Giao Cục thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ, cách thức tính và tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo các quy định hiện hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Bổ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 12 /2015/QĐ-UBND ngày 28 /5/2015
của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình)
___________________
|
STT |
Nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) |
|
I |
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
1 |
Antimon: |
|
|
|
a |
Hàm lượng đến 5% |
Đồng/tấn |
1.500.000 |
|
b |
Hàm lượng trên 5% |
Đồng/tấn |
5.000.000 |
|
2 |
Laterit (đá ong) |
Đồng/tấn |
80.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đá vôi, đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng |
Đồng/m3 |
65.000 |
|
2 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường các loại |
Đồng/m3 |
|
|
a |
Đá hộc |
Đồng/m3 |
60.000 |
|
b |
Đá 3x3 |
Đồng/m3 |
75.000 |
|
c |
Đá 4x8 |
Đồng/m3 |
80.000 |
|
d |
Đá 4x6 |
Đồng/m3 |
77.000 |
|
đ |
Đá 2x4 |
Đồng/m3 |
77.000 |
|
e |
Đá 1x2 |
Đồng/m3 |
92.000 |
|
f |
Đá 1x1 |
Đồng/m3 |
47.000 |
|
g |
Đá 0,5x0,5 |
Đồng/m3 |
63.000 |
|
h |
Đá dăm |
Đồng/m3 |
45.000 |
|
i |
Đá bây |
Đồng/m3 |
64.000 |
|
k |
Đá mạt |
Đồng/m3 |
50.000 |
|
l |
Đá cấp phối |
Đồng/m3 |
47.000 |
|
m |
Đất đá san lấp |
Đồng/m3 |
30.000 |
|
3 |
Đá khối nguyên liệu làm hàng mỹ nghệ: |
|
|
|
a |
Loại 1 có diện tích bề mặt trên 2m2 |
Đồng/m3 |
500.000 |
|
b |
Loại 2 có diện tích bề mặt từ trên 1,5m2 đến 2m2 |
Đồng/m3 |
400.000 |
|
c |
Loại 3 có diện tích bề mặt từ trên 0,8m2 đến 1,5m2 |
Đồng/m3 |
300.000 |
|
d |
Loại 4 có diện tích bề mặt từ trên 0,5m2 đến 0,8m2 |
Đồng/m3 |
200.000 |
|
đ |
Loại 5 có diện tích bề mặt từ trên 0,3m2 đến 0,5m2 |
Đồng/m3 |
100.000 |
|
4 |
Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch ngói |
Đồng/m3 |
40.000 |
|
5 |
Đá Đôlômít (hàm lượng MgO ≥ 15%) |
Đồng/m3 |
120.000 |
|
6 |
Cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình |
Đồng/m3 |
40.000 |
|
7 |
Đất đồi làm vật liệu san lấp |
Đồng/m3 |
30.000 |
|
8 |
Than nâu |
Đồng/tấn |
900.000 |
|
9 |
Than mỡ |
Đồng/tấn |
900.000 |
|
III |
Nước thiên nhiên |
|
|
|
1 |
Nước khoáng thiên nhiên |
|
|
|
a |
Nước khoáng xuất lộ |
Đồng/m3 |
100.000 |
|
b |
Nước khoáng khai thác từ lòng đất |
Đồng/m3 |
550.000 |
|
2 |
Nước thiên nhiên dùng cho sinh hoạt, sản xuất |
|
|
|
a |
Sử dụng nước mặt |
Đồng/m3 |
2.000 |
|
b |
Sử dụng nước dưới đất |
Đồng/m3 |
3.000 |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.