Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng cho các loại tài nguyên như khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên. Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên phải tuân theo bảng giá này để đóng thuế.

文号12/2015/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Ninh Bình
签署人Đinh Quốc Trị — Phó Chủ tịch
更新17/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/05/2015
生效日期07/06/2015
失效日期25/09/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng cho các loại tài nguyên như khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên. Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên phải tuân theo bảng giá này để đóng thuế.

适用范围

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

要点

  • khai thác tài nguyên (khoáng sản kim loại, không kim loại, nước thiên nhiên) → được tính thuế theo bảng giá trong quyết định này
  • Sở Tài nguyên và Môi trường → chủ trì xây dựng giá tính thuế tài nguyên cho các loại chưa có hoặc điều chỉnh giá phù hợp
  • Cục Thuế tỉnh → hướng dẫn tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình về bảng giá tính thuế tài nguyên
  • Giá tính thuế tài nguyên cho các loại khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên được quy định cụ thể trong Bảng giá kèm theo quyết định

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp có cơ sở để xác định chính xác mức thuế phải đóng, tránh tình trạng trốn thuế hoặc nộp sai.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho doanh nghiệp tăng lên do việc tuân thủ bảng giá mới.
  • Doanh nghiệp chịu ảnh hưởng lớn nhất về mặt chi phí và quản lý tài nguyên.

❓ 常见问题

Có bao nhiêu loại khoáng sản kim loại được quy định trong Bảng giá?

Trong Bảng giá có quy định cho Antimon (2 loại) và Laterit (đá ong).

Đối với đá vôi, đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng, mức thuế là bao nhiêu?

Mức thuế tính theo giá Đồng/m3 là 65.000 đồng.

Có bao nhiêu loại cát được quy định trong Bảng giá và mức thuế là gì?

Trong Bảng giá có quy định cho Cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình với mức thuế 40.000 Đồng/m3.

Giá tính thuế tài nguyên cho nước khoáng thiên nhiên là bao nhiêu?

Nước khoáng xuất lộ có giá tính thuế 100.000 Đồng/m3, còn nước khoáng khai thác từ lòng đất có giá 550.000 Đồng/m3.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình về bảng giá tính thuế tài nguyên.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

                                __________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 52/TTr-STC ngày 22/5/2015, đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 73/BC-STP ngày 14/5/2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Giao Cục thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ, cách thức tính và tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo các quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Bổ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 12 /2015/QĐ-UBND ngày 28 /5/2015

của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình)

___________________

 

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Antimon:

 

 

a

Hàm lượng đến 5%

Đồng/tấn

1.500.000

b

Hàm lượng trên 5%

Đồng/tấn

5.000.000

2

Laterit (đá ong)

Đồng/tấn

80.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá vôi, đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng

Đồng/m3

65.000

2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường các loại

Đồng/m3

 

a

Đá hộc

Đồng/m3

60.000

b

Đá 3x3

Đồng/m3

75.000

c

Đá 4x8

Đồng/m3

80.000

d

Đá 4x6

Đồng/m3

77.000

đ

Đá 2x4

Đồng/m3

77.000

e

Đá 1x2

Đồng/m3

92.000

f

Đá 1x1

Đồng/m3

47.000

g

Đá 0,5x0,5

Đồng/m3

63.000

h

Đá dăm

Đồng/m3

45.000

i

Đá bây

Đồng/m3

64.000

k

Đá mạt

Đồng/m3

50.000

l

Đá cấp phối

Đồng/m3

47.000

m

Đất đá san lấp

Đồng/m3

30.000

3

Đá khối nguyên liệu làm hàng mỹ nghệ:

 

 

a

Loại 1 có diện tích bề mặt trên 2m2

Đồng/m3

500.000

b

Loại 2 có diện tích bề mặt từ trên 1,5m2 đến 2m2

Đồng/m3

400.000

c

Loại 3 có diện tích bề mặt từ trên 0,8m2 đến 1,5m2

Đồng/m3

300.000

d

Loại 4 có diện tích bề mặt từ trên 0,5m2 đến 0,8m2

Đồng/m3

200.000

đ

Loại 5 có diện tích bề mặt từ trên 0,3m2 đến 0,5m2

Đồng/m3

100.000

4

Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch ngói

Đồng/m3

40.000

5

Đá Đôlômít (hàm lượng MgO ≥ 15%)

Đồng/m3

120.000

6

Cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình

Đồng/m3

40.000

7

Đất đồi làm vật liệu san lấp

Đồng/m3

30.000

8

Than nâu

Đồng/tấn

900.000

9

Than mỡ

Đồng/tấn

900.000

III

Nước thiên nhiên

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên

 

 

a

Nước khoáng xuất lộ

Đồng/m3

100.000

b

Nước khoáng khai thác từ lòng đất

Đồng/m3

550.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho sinh hoạt, sản xuất

 

 

a

Sử dụng nước mặt

Đồng/m3

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất

Đồng/m3

3.000

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

12/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。