Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Trị quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng cho các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh. Mức trần được nêu chi tiết trong bảng kèm theo, bao gồm phí soạn thảo hợp đồng, đánh máy, sao chụp văn bản và các dịch vụ liên quan đến việc công chứng.
适用范围
Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
要点
- Tổ chức hành nghề công chứng → được áp dụng mức trần thù lao công chứng theo bảng kèm theo Quyết định, bao gồm phí soạn thảo hợp đồng, đánh máy, sao chụp văn bản và các dịch vụ liên quan.
- Mức trần cụ thể: Hợp đồng thuê, tặng, chuyển đổi tài sản từ 100.000 đến 120.000 đồng/trường hợp; Hợp đồng mua bán, thế chấp tài sản từ 100.000 đến 120.000 đồng/trường hợp; Hợp đồng bảo lãnh, đặt cọc từ 80.000 đến 100.000 đồng/trường hợp.
- Đánh máy văn bản (trang A4) là 5.000 đồng/trang; Sao chụp văn bản (trang A4) là 400 đồng/trang, trang A3 là 1.000 đồng/trang.
- Công bố di chúc và niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế từ 150.000 đến 200.000 đồng/trường hợp.
- Thực hiện công chứng ngoài trụ sở: Trong tỉnh, dưới 10 km là 100.000 đồng; từ 10 km đến 50 km là 200.000 đến 300.000 đồng; trên 50 km là 400.000 đến 500.000 đồng.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi thực hiện các dịch vụ công chứng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện hợp đồng hoặc giao dịch nếu mức trần quá thấp so với nhu cầu thực tế.
❓ 常见问题
Mức trần thù lao công chứng là bao nhiêu?
Mức trần thù lao công chứng được quy định cụ thể trong bảng kèm theo Quyết định, từ 50.000 đến 120.000 đồng/trường hợp.
Tổ chức hành nghề công chứng có phải thực hiện mức trần này không?
Có, tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị được áp dụng mức trần thù lao công chứng theo quy định.
Nếu thực hiện công chứng ngoài trụ sở, mức phí là bao nhiêu?
Mức phí thực hiện công chứng ngoài trụ sở trong tỉnh từ 100.000 đến 500.000 đồng/trường hợp, tùy theo khoảng cách.
Có thể tăng hoặc giảm mức trần thù lao công chứng không?
Không, Quyết định này quy định cụ thể mức trần và không cho phép tăng hay giảm.
Thời hạn áp dụng của Quyết định này là bao lâu?
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/2015/QĐ-UBND |
Quảng Trị , ngày 05 tháng 6 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 130/TTr-STP ngày 08/5/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện Quy định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Chính
MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC
HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hànhkèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
NỘI DUNG | MỨC THU (Đồng/ trường hợp) | |
| I | SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH | ||
| 1 | Hợp đồng thuê, thuê lại tài sản |
|
|
| 2 | Hợp đồng tặng, cho tài sản |
|
|
| 3 | Hợp đồng chuyển đổi tài sản |
|
|
| 4 | Hợp đồng mượn, vay tài sản |
|
|
| 5 | Hợp đồng mua, bán tài sản |
|
|
| 6 | Hợp đồng thế chấp tài sản |
|
|
| 7 | Hợp đồng bảo lãnh |
|
|
| 8 | Hợp đồng đặt cọc |
|
|
| 9 | Hợp đồng góp vốn quyền sử dụng đất |
|
|
| 10 | Hợp đồng hợp tác kinh doanh |
|
|
| 11 | Hợp đồng góp vốn bằng các loại tài sản khác |
|
|
| 12 | Hợp đồng ủy quyền |
|
|
| 13 | Hợp đồng mua bán tài sản bán đấu giá |
|
|
| 14 | Văn bản sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng |
|
|
| 15 | Văn bản thỏa thuận chia tài sản chung của vợ, chồng |
|
|
| 16 | Văn bản nhập tài sản riêng vào khối tài sản chung của vợ, chồng |
|
|
| 17 | Di chúc |
|
|
| 18 | Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế, khai nhận di sản thừa kế |
|
|
| 19 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản theo pháp luật |
|
|
| 20 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản theo Di chúc |
|
|
| 22 | Văn bản khác |
|
|
| II | ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN | (Đồng/trang) | |
| 1 | Đánh máy văn bản (trang A4) |
|
|
| 2 | Sao chụp văn bản (trang A4) | 400 | |
| 3 | Sao chụp văn bản (trang A3) | 1.000 | |
| III |
CÁC CÔNG ViỆc Khác LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG ■ ■ |
(Đồng trường hợp) | |
| 1 | Công bố di chúc |
|
|
| 2 | Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế |
|
|
| IV |
XÁC MINH, GIÁM ĐỊNH, THỰC HIỆN CÔNG CHỨNG NGOÀI TRỤ SỞ ■ ■ ■ Trong trường hợp cá nhân, tổ chức yêu cầu thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở thì phải nộp thêm khoản chi phí như sau: |
(Đồng trường hợp) | |
| Trong tỉnh | Đồng bằng | Miền núi | |
| 1 | Trong phạm vi dưới 10 km | 100.000 | 100.000 |
| 2 | Trong phạm vi từ 10 km đến 50 km | 200.000 | 300.000 |
| 3 | Trên 50 km | 400.000 | 500.000 |
| Ngoài tỉnh: Người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề công chứng thỏa thuận bằng hình thức lập Hợp đồng | |||
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。