Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang cho các loại dịch vụ như sao chụp (photocopy), in và đánh máy, áp dụng cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực tại Phòng Tư pháp cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực; các cơ quan có thẩm quyền chứng thực gồm: Phòng Tư pháp cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.
핵심 사항
- Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (khổ A4): 500 đồng/trang
- Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (khổ A3): 1.000 đồng/trang
- In giấy tờ, văn bản (khổ A4): 1.000 đồng/trang
- Đánh máy giấy tờ, văn bản (khổ A4): 10.000 đồng/trang
- Phòng Tư pháp cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã phải xác định chi phí chứng thực bằng văn bản không vượt quá mức trần quy định
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh tế cho tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ chứng thực.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và kiểm soát chi phí chứng thực nếu không tuân thủ đúng mức trần quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực phải trả bao nhiêu tiền?
Theo Quyết định này, các tổ chức, cá nhân phải trả chi phí chứng thực theo mức trần quy định: 500 đồng/trang (khổ A4), 1.000 đồng/trang (khổ A3) cho sao chụp; 1.000 đồng/trang (khổ A4) cho in; và 10.000 đồng/trang (khổ A4) cho đánh máy.
Các cơ quan có thẩm quyền chứng thực là ai?
Các cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm Phòng Tư pháp cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Phòng Tư pháp cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã phải làm gì theo Quyết định này?
Theo Quyết định, các cơ quan này phải xác định chi phí chứng thực bằng văn bản không vượt quá mức trần quy định tại Điều 1 và niêm yết công khai tại trụ sở đơn vị.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Các tổ chức, cá nhân liên quan phải thi hành Quyết định này như thế nào?
Theo Quyết định, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan phải thi hành Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (khổ A4): 500 đồng/trang
2. Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (khổ A3): 1.000 đồng/trang
3. In giấy tờ, văn bản (khổ A4): 1.000 đồng/trang
4. Đánh máy giấy tờ, văn bản (khổ A4): 10.000 đồng/trang
Điều 2. Mức trần chi phí chứng thực này áp dụng đối với:
1. Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực;
2. Các cơ quan có thẩm quyền chứng thực gồm: Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và thị xã (gọi chung là Phòng Tư pháp cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường và thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã);
3. Căn cứ vào mức trần chi phí chứng thực quy định tại Điều 1 Quyết định này, Phòng Tư pháp cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã phải xác định chi phí chứng thực bằng văn bản đối với từng loại việc cụ thể, nhưng không vượt quá mức trần quy định tại Quyết định này, đồng thời phải niêm yết công khai tại trụ sở đơn vị thực hiện việc chứng thực.
Điều 3. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.