Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định một số mức chi và tỷ lệ chi quản lý chung hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND quy định mức chi và tỷ lệ chi phí quản lý chung cho các nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2018.

文号12/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Gia Lai
签署人Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
更新13/07/2026
行业Tài Chính
领域Ngân Sách Nhà Nước
发布日期19/07/2018
生效日期01/08/2018
失效日期04/05/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND quy định mức chi và tỷ lệ chi phí quản lý chung cho các nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2018.

适用范围

Các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và đầu tư, doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định.

要点

  • Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và đầu tư được xác định tỷ lệ phần trăm chi phí quản lý chung từ 11% đến 20% trên chi phí trực tiếp, tùy theo nhóm công việc.
  • Mức chi cụ thể cho các hoạt động như lập đề cương nhiệm vụ, dự án; họp hội đồng xét duyệt; điều tra, khảo sát; báo cáo tổng kết; hội thảo và nghiệm thu được quy định rõ trong Phụ lục 1.
  • Đối với đơn vị sự nghiệp công lập đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, thực hiện nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 5 tỷ đồng được tính chi phí quản lý chung là 18 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án.
  • Nếu nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 5 tỷ đồng thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,003 của phần tăng thêm.
  • Phụ lục 2 quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung cho các nhóm công việc ngoại nghiệp và nội nghiệp.

🌐 本文件的社会影响

  • hưởng lợi là các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên, doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường.
  • Các quy định này giúp quản lý chặt chẽ và hiệu quả chi phí trong hoạt động kinh tế liên quan đến tài nguyên môi trường.

❓ 常见问题

Mức chi cụ thể cho việc lập đề cương nhiệm vụ, dự án là bao nhiêu?

Chi phí để lập đề cương nhiệm vụ từ 1.500 đồng đến 3.500 đồng (tùy theo giá trị của dự án), còn chi phí để lập đề cương dự án từ 2.000 đồng đến 3.500 đồng.

Tỷ lệ chi phí quản lý chung được xác định như thế nào?

Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và đầu tư, tỷ lệ từ 11% đến 20% trên chi phí trực tiếp, tùy theo nhóm công việc. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, thực hiện nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 5 tỷ đồng được tính chi phí quản lý chung là 18 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án.

Nếu nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 5 tỷ đồng thì mức chi phí quản lý chung sẽ như thế nào?

Cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,003 của phần tăng thêm.

Mức chi cụ thể cho việc điều tra, khảo sát là bao nhiêu?

Chi phí để lập mẫu phiếu điều tra từ 300 đến 700 đồng (tùy theo đối tượng), còn chi phí cho điều tra viên, công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu tối đa không quá 150% mức lương cơ sở.

Tỷ lệ chi phí quản lý chung được xác định như thế nào cho các nhóm công việc ngoại nghiệp và nội nghiệp?

Đối với ngoại nghiệp, tỷ lệ từ 16% đến 20%, còn đối với nội nghiệp, tỷ lệ từ 8% đến 11%. Tỷ lệ cụ thể phụ thuộc vào nhóm công việc.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2018/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 19 tháng 7 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI VÀ TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ ĐỐI VỚI CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

--------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Xét Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số mức chi và tỷ lệ chi phí quản lý chung trong hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 27/BCTT-KTNS ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định một số mức chi và tỷ lệ chi phí quản lý chung trong hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, với các nội dung sau đây:

1. Mức chi cụ thể được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Tỷ lệ chi phí quản lý chung trong chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ (báo cáo);
- VPQH, VPCP, Bộ Tài chính, Bộ TN&MT;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị;
- Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành liên quan;
- VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TT Công báo tỉnh;
- Lưu VT, hồ sơ kỳ họp.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)



Nguyễn Thanh Tùng

 

PHỤ LỤC 1

MỘT SỐ MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KINH TẾ ĐỐI VỚI CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh Bình Định)

--------------------------------------------

Số

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000đ)

Ghi chú

1

Chi lập đề cương nhiệm vụ, dự án

 

 

 

1,1

Lập đề cương nhiệm vụ

nhiệm vụ

1.500

 

1,2

Lập đề cương dự án

dự án

 

 

 

Dự án có giá trị < 500 triệu đồng

 

2.000

 

 

Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng

 

3.000

 

 

Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng

 

3.500

 

2

Họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

Chủ tịch Hội đồng

người/buổi

350

 

 

Thành viên, thư ký

người/buổi

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

người/buổi

100

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

350

Theo quy chế của cấp có thẩm quyền quy định có nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện và ủy viên hội đồng mới được tính

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

200

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

350

Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt đề cương

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

4,1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

300

 

4,2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

- Cá nhân

Phiếu

30

 

 

- Tổ chức

Phiếu

70

 

4,3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

4,4

Chi cho người dẫn đường

người/ngày

100

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

4,5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

người/ngày

200

5

Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án

Báo cáo

 

 

5,1

Nhiệm vụ

 

3.500

 

5,2

Dự án

 

 

 

 

Dự án có giá trị < 500 triệu đồng

 

4.000

 

 

Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng

 

9.000

 

 

Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng

 

11.000

 

6

Hội thảo (nếu có)

 

 

 

 

Người chủ trì

người/buổi

350

 

 

Thư ký hội thảo

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

hội thảo

100

 

 

Báo cáo tham luận

Bài viết

250

 

7

Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án

 

 

 

7,1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

 

 

 

Chủ tịch hội đồng

người/buổi

300

 

Thành viên, thư ký

150

 

7,2

Nghiệm thu dự án:

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

người/buổi

500

 

 

Thành viên, thư ký hội đồng

300

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

bài viết

350

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

bài viết

300

 

 

Đại biểu được mời tham dự

người/buổi

100

 

 

PHỤ LỤC 2

TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG TRONG CHI PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN CHI HOẠT ĐỘNG KINH TẾ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, DỰ ÁN CHI HOẠT ĐỘNG KINH TẾ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh Bình Định )

-----------------------------------

1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên, doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án, chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ phần trăm tính trên chi phí trực tiếp, quy định cho từng nhóm công việc như sau:

Nhóm công việc

Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc có định mức kinh tế kỹ thuật)

Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc không có định mức kinh tế kỹ thuật)

1. Ngoại nghiệp

 

 

Nhóm I

20%

16%

Nhóm II

18%

13%

Nhóm III

14%

11%

2. Nội nghiệp (Nhóm I, II, III)

11%

8%

Trong đó:

* Ngoại nghiệp: gồm toàn bộ các công việc thực hiện ở thực địa.

* Nội nghiệp: gồm toàn bộ các công việc thực hiện trong phòng làm việc.

* Các nhóm công việc của nhiệm vụ, dự án: theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính.

2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, thực hiện nhiệm vụ, dự án (nếu có): được tính chi phí quản lý chung 18 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án, đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 5 tỷ đồng; trường hợp nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 5 tỷ đồng thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,003 của phần tăng thêm./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

12/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định một số mức chi và tỷ lệ chi quản lý chung hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。