QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

문서 번호12/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Nguyễn Văn Quảng — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 05. 2019
발효일13. 06. 2019
효력 만료일29. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

Số: ẨZ /2019/QĐ-ƯBND Hòa Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quỵ đinh chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình «

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sổ 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 thảng 01 năm 2019 của Chính phù quy định về chế độ báo cáo cùa cơ quan hành chính nhà nước;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ưy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 3130/TTr-VPUBND ngày 28 tháng 5 năm 2019.

QƯYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tinh Hòa Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/6/2019.

  • Bãi bỏ Quyết định số 2783/QĐ-UBND ngàỵ 26/11/2018 của ủy ban nhân dân tình quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền ban hành, thực hiện trên địa bàn tinh Hòa Binh.

  • Bãi bỏ cụm từ “báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 5, báo cáo năm gửi trước nệày 01 tháng 11” tại khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các hoạt động đôi ngoại đôi với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thê tình, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban. hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình”.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sờ; Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ưỷ ban nhân dàn các huyện, thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành./.i^

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

  • Như Điều 3;

  • Văn phòng Chính phủ;

  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);

  • TT. Tinh ủy; TT.HĐND tinh;

  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tinh;

  • ủy ban MTTQVN tỉnh;

  • HĐND tinh;

  • Các Bạn của HĐND tinh;

  • Đại biểu HĐND tinh;

  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;

  • Chánh VP, các Phó CVP/ƯBND tỉnh;

  • Cổng TTĐT tình;

  • Trung tâm TH&CB tinh;

  • Lưu: VT, KSTT (Ng.70b).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HOÀ BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý

trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /\%J /2019/QĐ-ƯBND ngày 30/ 5 /2019
của ủy ban nhân dán tình Hoà Bình)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh

  1. Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục' tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình nhàm phục vụ yêu cầu quản lý, điều hành của ủy ban nhân dân tình.

  2. Việc báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề và các báo cáo khác không thực hiện theo quy định này, mà được thực hiện theo yêu cầu, lành đạo, chì đạo của cơ quan, người có thẩm quyền.

  3. Đối tượng áp dụng Các Sờ, Ban, Ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành pho (sau đây gọi chung là các ngành và địa phương); các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tinh.

Điều 2. Nguyên tắc báo cáo

  1. Bảo đảm cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả cho hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh.

  2. Nội dung chế độ báo cáo phải phù họp với quy định tại các văn bản do cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền ban hành.

  3. Chế độ báo cáo được ban hành phải thực sự cần thiết nhằm phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điêu hành cùa cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền; phù hợp về thẩm quyền ban hành và đổi tượng yêu cầu báo cáo.

  4. Các số liệu yêu cầu báo cáo phải đồng bộ, thống nhất về khái niệm, phương pháp tính và đơn vị tính đê bảo đảm thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.

  5. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chuyên dân từ báo cáo bằng văn bàn giấy sang báo cáo điện tử. Tăng cường kỳ luật, kỷ cương trong thực hiện chê độ báo cáo và công tác phối hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.

Chương n
YÊU CÀU CHẾ Độ BÁO CÁO

Điều 3. Hình thức báo cáo và phương thức gửi, nhận báo cáo

  1. Hình thức báo cáo

Báo cáo phải được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử.

  1. Phương thức gửi, nhận báo cáo

Báo cáo cùa các ngành, địa phương được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một ưong các phương thức sau:

  • Gửi qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành;

  • Gửi qua hệ thống thư điện tử công vụ;

  • Gửi qua fax;

  • Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;

  • Gửi qua Hệ thống phần mềm thông tin báo cáo và các phương thức khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Thời gian chốt số liệu báo cáo

  1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.

  2. Báo cáo định kỳ hằng quý: Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.

  3. Báo cáo định kỳ 6 tháng, 9 tháng và hàng năm:

  • Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 cùa kỳ báo cáo.

  • Thời gian chổt số liệu báo cáo 9 tháng: Tính từ ngày Ị 5 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 thảng 9 cùa kỳ báo cáo.

  • Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đên ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.

  1. Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả sản xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa - hè thu; Báo cáo kểt quả sản xuất vụ mùa - hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất vụ đông xuân được thực hiên theo quy định tại Phụ lục Danh mục chê độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Thòi hạn gửi báo cáo

  1. Các ngành, địa phương gửi Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ cho Uy ban nhân dân tỉnh qua Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng ủy ban nhân dân tinh đê tông hợp, đồng gửi Sờ Nội vụ (để theo dõi), báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh vào các thời điểm sau:

  1. Báo cáo tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18 hằng tháng; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 hằng tháng.

  2. Báo cáo quý: Gửi chậm nhất vào ngàỵ 18 của tháng cuối quý; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 hằng quý.

  3. Báo cáo 6 tháng:

  • Báo cáo 6 tháng đầu năm gửi chậm nhất vào ngày 18/6; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 tháng 6;

  • Báo cáo 6 tháng cuối năm gửi chậm nhất vào ngày 18/12; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20/12.

  1. Báo cáo 9 tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18/9; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20/9.

đ) Báo cáo năm: Gửi chậm nhất vào ngày 18/12 hằng năm; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tình chậm nhất vào ngày 20/12.

  1. Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiến; Bảo cáo tĩnh hĩnh, kết quà đánh giả sản phâm cam mang chỉ dẫn địa lý Cao Phong; Báo cáo về tình hỉnh quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông thôn; Báo cáo kết quà công tác đảm bào trật tự, an toàn giao thông (quý I, 06 tháng; 09 tháng; hằng năm); Bảo cảo kết quả sàn xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa - hè thu; Bảo cáo kết quả sàn xuát vụ mùa - hè thu, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ đông xuân; Báo cáo hoạt động đối ngoại các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định tại Phụ lục Danh mục chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này.

Điều 6. Chế độ xử lý thông tin, báo cáo

  1. Đôi với báo cáo tinh hình thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương: Giao Sờ Ke hoạch và Đầu tư chủ trì phổi hợp với Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp thành báo cáo chung.

  2. Đối với các báo cáo định kỳ quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở, Ngành nào chủ trì thì Sở, Ngành đó có trách nhiệm xử lý thông tin và tông hợp thành báo cáo chung của tỉnh.

Điều 7. Danh mục báo cáo, Đề cirong và các biểu mẫu báo cáo

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Chưoìig III

ỨNG DỤNG CÔNG NGHÊ THÔNG TIN TRONG THựC HIỆN
CHỂ Độ BÁO CÁO

Điều 8. ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo

  1. Các ngành, địa phương có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện che độ báo cáo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo và tiết kiệm thời gian, chi phí trong quá trình thực hiện báo cáo. .

  2. Giá trị pháp lý của báo cáo điện tử và việc sử dụng chừ ký số, xây dựng các biểu mẫu điện tử thực hiện theo quy định tại các vãn bản pháp luật hiện hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cùa cơ quan nhà nước.

Điều 9. Yêu cầu về chức năng cơ bản của Hệ thong thông tin báo cáo

Hệ thống thông tin báo cáo cấp tình được xây dựng trên cơ sở che độ báo cáo do địa phương ban hành theo quy định tại Điều 3 Quy định này, trong đó phải bảo đảm chức năng hồ trợ tạo lập chi tiêu, báo cáo theo biểu mầu trên hệ thống; bào đàm khả năng phân bổ chỉ tiêu, biểu mẫu báo cáo từ ủy ban nhân dân cấp tinh xuốnệ các cơ quan, đơn vị trực thuộc, các tổ chức, cá nhân có liên quan; tổng hợp số liệu báo cáo; cho phép các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng để cập nhật, chia sẻ số liệu báo cáo theo quy định và phục vụ báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền.

Điều 10. Hạ tầng kỹ thuật, công nghệ

Hạ tầng kỹ thuật kết nối Hệ thống thông tin báo cáo cấp tinh phải được duy trì ổn định, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, phục vụ sự chì đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh; bảo đảm kết nổi, chia sẻ dừ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ.

Điều 11. Xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh

Hệ thong thông tin báo cáo cấp tinh xây dựng theo Ke hoạch được Thủ tướng Chính phù phê duyệt; hướng dần của Vãn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông.

ChưongIV

QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
TRONG THỰC HIỆN CHÉ Độ BÁO CAO

Điều 12. Quyền của các ngành, địa phưong trong việc khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia

  1. Các ngành, địa phương được quyền khai thác cơ sờ dữ liệu về thông tin báo cáo trên Hệ thong thông tin báo cáo quốc gia theo phân cấp quản lý.

  2. Các ngành, địa phương tham gia thu thập, xử lý, cập nhật thông tin báo cáo được truy cập và khai thác cơ sờ dữ liệu theo phân quyền; được quyền trích xuât dừ liệu do mình trực tiêp cập nhật đê tô chức thành bộ dữ liệu riêng phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành của mình.

Điều 13. Trách nhiệm công khai, chia sẻ thông tin báo cáo

  1. Các ngành và địa phương có trách nhiệm thực hiện cung cấp, chia sè và công khai thông tin báo cáo theo quy định tại Điều 9, Điều 17 Luật Tiếp cận thông tin.

  2. Đầu mối quản lý, lưu trữ, chia sè thông tin báo cáo như sau:

  1. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh giúp ủy ban nhân dân tỉnh quàn lý, lưu trừ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị câp tỉnh ban hành.

  2. Văn phòng Hội đồng nhân dân và ừy ban nhân dân cấp huyện giúp ùy ban nhân dân cấp huyện quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị cấp huyện thuộc địa bàn quản lý ban hành.

  3. Công chức văn phòng - thống kê của ủy ban nhân dân cấp xà giúp ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, lưu trử, chia sè các thông tin báo cáo do Uy ban nhân dân cấp xã ban hành.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện chế độ báo cáo

  1. Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đúng quy trình, thời hạn của các chế độ báo cáo.

  2. Các thông tin, số liệu báo cáo phải bảo đảm tính chính xác, khách quan, trung thực, phản ánh đúng thực tế.

  3. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo khi được yêu cầu và chịu trách nhiệm về tính chính xác cùa các thông tin, số liệu báo cáo do mình cung cấp.

  4. Người ký báo cáo phải đúng thẩm quyền, phù hợp với từng loại báo cáo và chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo.

  5. Bổ trí cán bộ, công chức, viên chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện công tác báo cáo.

  6. Các ngành và địa phương, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan có hành vi vi phạm quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương V

TỐ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 15. Kinh phí thực hiện

  1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của các ngành, địa phương được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

  2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó tự bảo đảm.

  3. Kinh phí đầu tư cơ sờ hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin báo cáo cùa các ngành, địa phương thực hiện theo quy định của pháp luật về đâu tư công, đâu thâu, công nghệ thông tin và pháp luật khác có liên quan.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành •

  1. Các nệành và địa phương, các cá nhân, tổ chức có liên quan thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này; chủ trì, phổi hợp vơi Văn phòng UBND tỉnh thường xuyên tổ chức rà soát chế độ bảo cáo đe sửa đôi, bô sung cho phù hợp với yêu câu quặn lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tẳc và yêu cầu của Quyết định này.

  2. Sờ Nội vụ có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện chế độ báo cáo thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương theo Quy định này và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh báo cáo tình hình thực hiện chế độ báo cáo này trong giao ban thường kỳ hăng tháng của Uy ban nhân dân tinh. Việc thực hiện chế độ báo cáo theo Quy định này được coi là một trong các tiêu chí đê đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm cùa các ngành, địa phương

  3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tinh tổ chức xây dựng, quàn lý và vận hành các hệ thống thông tin báo cáo theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyên thông. Hướng dẫn, tô chức tập huân cho các đôi tượng thực hiện báo cáo; vận hành xác định câp độ bảo đảm an toàn thông tin và thực hiện phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ đối với các hệ thống thông tin báo cáo thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật. Thiết lập các hệ thống giám sát, phòng, chống tấn công, chống thất thoát dữ liệu, phòng, chống vi rút đề bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống.

  4. Văn phòng ùy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các ngành, địa phương thực hiện Quy định này; phối hợp với các cơ quan liên quan thường xuyên rà soát chế độ báo cáo đê sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu tại Quy định này. Chủ trì, phoi hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục báo cáo định kỳ tại Quyết định này trên cổng Thông tin điện tử tình theo quy định.

- Phối hợp với Sở Ke hoạch và Đầu tư tham mưu ủy ban nhân dân tình định kỳ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ tại địa phương vào ngày 25 của tháng cuối kỳ báo cáo, trừ trường hợp có quy định khác của Hội đồng nhân dân tình và cơ quan có thẩm quyền.

  1. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướnạ mắc phát sinh, các ngành, địa phương và tô chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh đê tổng hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.l''

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Phụ lục

DANH MỤC CHÉ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC vụ MỤC TIÊU QUẢN LÝ

THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định sắ: /2019/QĐ-UBND ngày 30 / 5 /2019 của Uỳ ban nhân dân tinh Hòa Bình)

STT Tên báo cáo Nội dung yêu cầu báo cáo Đối tượng thực hiện báo cáo Cơ quan nhận báo cáo Phương thức gừi, nhận báo cáo Thời gian chốt số liệu báo cáo Thời hạn gửi báo cáo Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo Mầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáo Ghi chú
1 Báo cáo tinh hình thực hiện nhiệm vụ của các Sờ, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố; cơ quan Trung ương đỏng trên địa bàn tinh Theo mẫu Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo cùa từng ngành, địa phương kèm theo Quyết định này
  • Các Sở, Ban, Ngành; - UBND các huyện, thành phố;

  • UBND cấp xã (do

ƯBND cấp huyện tổng hợp chung).

  • Sờ Kế hoạch và Đầu tư;

  • Sở Nội vụ;

Văn phòng UBND tỉnh.

Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tại khoản í, 2,3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Tháng/quý/6 tháng/9 tháng/năm

Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo của từng ngành, địa phương kèm theo (từ Phụ lục 1.1 đến Phụ lục

1.19)

Trong quá trình chi đạo, điều hành của ƯBND tỉnh nếu có chì đạo báo cáo đột xuất về thời gian
SÍT Tên báo cáo Nội dung yêu cầu báo cáo Đối tưọmg thực hiện báo cáo Cơ quan nhận báo cáo Phương thức gửi, nhận báo cáo Thời gian chốt số liệu báo cáo Thời hạn gửi báo cáo Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo Mẩu đe cương báo cáo/Biểu mẩu số liệu báo cáo Ghi chú
thi thực hiện theo chi đạo của UBND tỉnh
2 Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiến Mầu tại Phụ lục II Các cơ sở xét công nhận sáng kiến (Các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp...)

Sờ Khoa học và

Công nghệ

Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy dịnh ban hành kèm theo Quyết định này Tính từ ngày 15/12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14/12 của kỳ báo cáo Trước ngày 20/12 hang năm Năm Phụ lục II
3 Báo cáo tình hình, kết quà đánh giá Theo mâu Phụ lục III kèm theo Quyết định Ban Kiếm soát Chi dẫn địa lý Cao Phong Sở Khoa học và Công nghệ

Theo quy định tại khoản 2

Điều 3

Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định Trước ngày 20/6 đối với báo cáo 6 tháng đầu 1 06 tháng/Năm Phụ lục III
STT Tên báo cáo Nội dung yêu cầu báo cáo Đối tirựng thực hiện báo cáo quan nhận báo cáo Phương thức gửi, nhận báo cáo Thời gian chốt số liệu báo cáo Thời hạn gửi báo cáo Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo Mẩu đề cưomg báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáo Ghi chú
sàn phẩm cam mang chi dẫn địa lý Cao Phong này Quy định ban hành kèm theo Quyết định này ban hành kèm theo Quyết định này

năm;

Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm.

4 Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo tri cầu đường giao thông nông thôn Theo mẫu tại Phụ lục IV UBND các huyện, thành phố. Sờ Giao thông vận tải Theo quy dịnh tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Trước ngày 20/12 hằng năm Năm Phụ lục IV
5 Báo cáo kết quả công tác đàm bảo Theo mẫu tại Phụ lục V Sở Giao thông vận tải ƯBND tinh

Theo quy định tại khoản 2

Điều 3

Quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 Quy Trước ngày 20/3; 20/6; 20/9 va 20/12 hằng Quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm Phụ lục V
STT Tên báo cáo Nội dung yêu cầu báo cáo Đối tượng thực hiện báo cáo Cơ quan nhận báo cáo Phương thức gửi, nhận báo cáo Thòi gian chốt số liệu báo cáo Thời hạn gửi báo cáo Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo Mẩu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo Ghi chú
trật tự, an toàn giao thông (Quý I, 6 tháng, 9 tháng, hăng năin

Quy định ban hành kèm theo

Quyết định này

định ban hành kèm theo Quyết định này năm.
6 Báo cáo kết quả sàn xuất vụ dông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa hè thu

Theo mẫu tại Phụ lục

VI

- Các Chi cục trực

thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- UBND các huyện, thành phố.

Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Tính từ ngày 10/01 đến ngày 10/5 hằng năm Trước ngày 15/5 hang năm Năm Phụ lục VI
7 Báo cáo kết quà sản xuất vụ mùa hè thu, triển khai kế hoạch

Theo mẫu tại Phụ lục

VII

- Các Chi cục trực

thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- UBND các

Sở Nông nghiệp và Phát triền nông thôn Quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết Từ ngày 10/6 đến ngày 20/9 hằng năm Trước ngày 01/10 hang năm Năm Phụ lục VII
STT Tên báo cáo Nội dung yêu cầu báo cáo Đối tượng thực hiện báo cáo Cưquan nhận báo cáo Phương thức gửi, nhận báo cáo Thời gian chốt số liệu báo cáo Thời hạn gửi báo cáo Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo Mầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo

Ghi chú

sản xuất đông xuân huyện, thành phố. định này
8 Báo cảo hoạt động đối ngoại

Theo mẫu tại Phụ lục

VIĨI

Sờ Ke hoạch và Đầu tư Sở Ngoại vụ Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Trước ngày 20/6 đối với báo cáo 6

tháng;

Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm.

06 tháng/01 năm

Mầu phụ lục

VIII

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục I
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

BAN, NGÀNH, UBND CẢP HUYỆN
Kỳ báo cáo ( )

(Ban hành kềm theo Quyết định sổ: À 2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

  1. TÌNH HÌNH VÀ KÉT QUẢ TRIỂN KHAI NHIỆM vụ

Đánh giá việc triển khai các nhiệm vụ thuộc ngành, địa phương quản lý theo từng lĩnh vực.

  1. Lĩnh vực a.

  • Kết quả đạt được:

  • Mặt hạn chế

  • Khó khăn:

  • Nguyên nhân:

  • Biện pháp, giải pháp thực hiện

  1. Lĩnh vực b.

  • Kết quả đạt được:

  • Mặt hạn chế

  • Khó khăn:

  • Nguyên nhân:

  • Biện pháp, giải pháp thực hiện

  1. Các đề xuất, kiến nghị:

  1. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ KỲ TIÉP THEO

Các nhiệm vụ trọng tâm công tác ....

Nơi nhận:

  • Các cơ quan liên quan;

  • Lưu:

Phụ lục 1.1

Biểu mẫu báo cáo của Ban Quản lý các Khu công nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

BÁO CÁO KÉT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KÉ HOẠCH
Tháng năm

TT

Chỉ tiêu

Don vị tính Chỉ tiêu kế hoạch năm... Kết quả thực hiện tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm So vói kể hoạch năm... (%) So với cùng kỳ năm tnrác (%)
A B c 1 2 3 4
1 Số dự án đầu tư mới Dự án
2 Doanh thu Tỷ đồng
3 Giá trị xuất khẩu Triệu USD
4 Nộp ngân sách Nhà nước Tỷ đồng
5 Tạo việc làm mới Người
  1. Chì tiêu kế hoạch năm-. Ghi số liệu chì tiêu đã xây dựng kế hoạch

  2. Ket quả thực hiện tháng, 6 tháng,..: Ghi số liệu kết quả thực hiện được trong tháng, quý,..

  3. So với kế hoạch năm: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với kế hoạch đã xây dựng

  4. So sánh với cùng kỳ năm trước: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với các tháng, quý ... của năm trước.

, ngày.... tháng... năm

Người lập biểu Ngưòi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị

(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.2. Biểu mẫu báo cáo của ngành Dân tộc

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày So tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

KÉT QUẢ Tllực HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐÊ ÁN, Dự ÁN, CHÍNH SÁCH
LIÊN QUAN ĐÉN CÔNG TÁC DÂN TỘC

(Đơn vị: Triệu đồng)

STT Tên Chương trình, đề án, dự án, chính sách Vốn kế hoạch giao Vốn thực hiện Vốn dã giải ngân Tỷ lệ giải ngân/ vốn giao Một số kết quả chù ycu
1
2
3
4
Tổng số

NGƯỜI LẬP BIÈU
(Kỷ, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Phụ lục 1.3

Biểu mẫu báo cáo ngành Tài chính

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /Ỉ2/ /2019/QD-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)

BIẺU MẢU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN THU, CHI NGÂN SÁCH
Kỳ báo cáo ( )

Đom vị tính: triệu đồng

TT Chỉ tiêu thu Dự toán năm ... Thực hiện năm ... So sánh (%)

Ghi chú

Thủ tiróĩig Chính phủ giao Hội đổng nhân dân tỉnh giao Thực hiện đen trước tháng BC Ưỏ-C thực hiện tháng BC ƯỚC thục hiện đến hết tháng BC UTH tháng BC/DT HDND tinh giao UTH đến hết tháng BC/DT TTCP giao ƯTH đến hết tháng BC/DT IIĐND tinh giao
A B 1 2 3 4 5 6=4/2 7=5/1 8=5/2 9
1 TỎNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2)
1 Thu nội địa
2 Thu xuất nhập khẳu
11 TỎNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1+2+3+4+5 +6+7)
1 Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp
2 Thu bổ sung cân đổi
3 Thu bổ sung mục tiêu
4 'Diu chuyển nguồn
5 Thu huy động từ nguồn vay lại
6 Thu (ừ ngân sách cáp dưới nộp lên
7 Thu két dư ngân sách
III TỔNG CHI NGÂN SÁCH (1+2)
1 CHI CÂN ĐỚI NGÂN SÁCH (1.1+1.2+1.3+1.4+1.5)
1.1 Chi đầu tư phát triẻn
1.2 Chi thưởng xuyên
1.3 Chi trà nợ lãi vay
1.4 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
1.5 Dự phòng ngân sách
2 CHI TỪ NGUÒN BỚ SUNG MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (2.1+2.2+2.3)
2.1 Chi thực hiộn các Chương trình mục tiêu quổc gia
2.2 Chi dầu lư đế thực hiện cảc chương trinh mục tiêu, nhiệm vụ
2.3 Chi tứ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chinh sách theo chế độ quy định
3 BỘI THU NSĐP (Trả nợ vắn vay tin dụng ưu đãi)

Phụ lục 1.4

Biểu mẫu báo cáo ngành Tài nguyên và Môi trường

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Ẩ2 /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthángS năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

BIÉU MẪU BÁO CÁO NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỌP VÈ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

SĨT Số tờ trinh Ngày, tháng, năm Tên đơn vị, tố chức VỊ trí, khu vực Diện tích (ha) Nội dung khác (nếu có) Ghi chú
(ĩ) (2) (3) (4) . (5) (6) (7) (8)
A Lĩnh vực đất đai (Thu hồi đất, Điều chinh thời hạn, diện tích thuê đất, gia hạn thuê dất; Chuycn từ giao sang thuê; thuê hàng năm sang thuê 1 lần; Chuyển mục đích SDĐ; Chấm dứt QĐ thu hồi đất; Thẩm định nhu cầu SDĐ; Ký hợp đồng thuê đất; cấp GCNQSD dất; QĐ hũy GCN và hủy trang bồ sung GCN...)
1.
2.
B Lĩnh vực khoáng sàn (Cấp giấy, Chuyên nhượng, Thu hói, cho phép trà lại phép thăm dò; cấp giấy, Chuyền nhượng, Thu hồi, cho phcp trả lại phép khai thác khoáng sàn; Đóng cửa mỏ khoáng sàn; Phê duyệt; xác nhận trữ lượng huy dộng vào thiết kế khai thác ....)
1.
2.
E Lĩnh vực tài nguyên nước (Cấp giấy phép thâm dò nước dưới dất; cấp giấy phép khai thác nước dưới đất Giấy phép khai thác nước dưới đẩt, nước mặt) , nước mặt; Điểu chinh, chuyền nhượng
1.
D Lĩnh vực Môi trường (phê duyệt đánh giá tác động mói ưường, xác nhân kế hoạch bão vệ môi trường; phương án cãi tạo, >hục hôi môi trường....)
1.
G
1. 1 1

Ghi chú:

(7): Nội dung khác nếu có: Ki dụ dôi với phê duyệt trữ lượng thì có thêm tồng trữ lượng được phê duyệt hoặc tĩnh vực nước thì có thêm lưu lượng nước/ngày, đém; (8) Ghi chú: trường hợp đã được tinh cấpGiấy phép/quyết định thi ghi sỗ ki hiệu, ngày thủng năm giáy phép/quyẻt dịnh; hoặc thông tin can bố sung làm rõ khác...

  1. BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỢP VÈ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

STT Số tờ trinh Ngày, tháng, năm Tên đơn vị,doanh nghiệp Vị trí, khu vực Trữ lượng tinh tiền (tấn/m3; m’/ ngày, đêm) Diện tích (m2) Tồng số tiền SỐ lần nộp Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
A Lĩnh vực đất dai (Phê duyệt phương án Bồi thưởng, hỗ trợ và tái định cư; hỗ trợ khác; phê duyột giá đất cụ thể đề phục vụ tính tiền sử dụng đất, tiền thúc đất..)
1.
B Lĩnh vực Khoáng sàn (Phê duyệt, Bãi bỏ tiền cấp quyền khai thác khoáng sàn)
1
c Lĩnh vực Tài nguyên nước ( Phê duyệt, Bãi bó tiền cấp quyền khai thảc khoáng sản)
1
D Lĩnh vực Môi trường
1
E Lĩnh vực phát triền quỹ đất
1
F Lĩnh vưc thanh tra (thuộc thầm quyền xừ phạt; thuộc thấm quyền UBND tinh xử phạt)
1

Ghi chú:

(10)Ghi chú: trường hợp đã đã có quyểt định cùa tinh thì ghi sá ki hiệu, ngày tháng năm: hoặc thông tin cần bổ sung làm rõ khác...

3.CÁC CHÌ TIÊU MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIẺN BỀN VŨNG

TT Chi tiêu Đơn vị Thực hiện năm trước Năm sau
Kế hoạch Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm) So sánh số liệu ước thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)với Ke hoạch năm (%)
(2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (*) %
2 Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý %
3 Số tiền thông báo phí nước thài công nghiệp Đồng

4. BÀNG TỐNG Hựp TÌNH HÌNH THỤ C HIỆN CÔNG TÁC sự NGHIỆP TÀI NGƯYÉN VÀ MÔI TRƯ ỞNG

Đơn vị thực hiện HÔSƠTltr NHẠN MỚI
u< TXO • Công tác trích do Trích lục cấp giấy chứng nhận Cón^ tác đăng ký biền động đất đai Công tác cắm mốc Công tác đăng ký giao dịch đàm bảo ĐK vào sổ cíp Riiy CNỌSD đĩt cif

Ctat u<

GCK

ctM H

□.út

KVTC

“1 rạ» 4* £ «*• -4- •4»

Trt

**■«

Vin phổng đỉn ký đát đai

CN.

Thành phó

CN. Kỷ

Sơn

CN.Dà Bác

CN. Lặc

Sơn

CN. Yên Thúy
CN. Mai Chiu
CN. Kim Bôi

CN. L*c -

Thủy

CN.

1 Liromg Sơìi

CN. Tân

L|C

CN. C1O Phong
Tổng sổ

Phụ lục 1.5

Biểu mẫu báo cáo Ngành Ke hoạch và Đầu tư

(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A%J /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dãn tỉnh Hòa Bĩnh)

BIÊU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN
CHỈ TIÊU NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐÀU TỬ

TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kết quà....

Kế hoạch

Kết quả So vói kế hoạch
I Đầu tư ngân sách nhà nước
1 Kết quà giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công Tỷ đồng
a Nguồn vốn.... Tỷ đồng
b Nguồn vốn... Tỳ đồng
....
11 Thu hút đầu tư
1 Cấp mới chủ trương đầu tư Dự án
2 Vốn đầu tư đăng ký mới Tỷ đồng
III Phát triển doanh nghiệp
1 Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

2 Tổng sổ vốn đăng ký Tỷ đồng r
3 Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn

Doanh nghiệp

4 Số doanh nghiệp đang hoạt động

Doanh nghiệp

Phụ lục 1.6

Biểu mẫu báo cáo ngành Y tế

(Ban hành kèm theo Quyết định số: A2/ /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày 30 tháng5năm
2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bỉnh)

BẢO CẢO TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU Y TẾ

TT Chỉ tiêu ĐVT Thực hiện

Ghi chú

1 Tổng số bác sỹ Người
2 Số bác sỹ/vạn dân Người
3 Số bác sỹ tuyển xã Người
4 sồ xã có bác sỹ
5 Tỷ suất từ vong trẻ < 1 tuổi /1000 ưẻ đẻ sống
6 Tỷ suất từ vong trẻ < 5 tuoi /1000 trẻ đẻ sống
7 Tỷ sổ chết mẹ/100.000 ưè đè sốnệ /100000 trẻ đẻ sống
8 Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin %
  • Hướng dẫn cách tính toán các chỉ tiêu:

  • Tổng số bác sỹ: là tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh(bao gồm cả các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;

  • Sổ bác sỳ/vạn dân: Tổng số bác sỹ/dân số trên địa bàn X 10.000

  • Sổ bác sỹ tuyến xã: tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh bệnh (bao gồm cà các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn xà, phường, thị trấn.

  • Số xã có bác sỹ: số xã có bác sỹ đang làm việc;

  • Tỷ suất tử vong trẻ < 1 tuổi: Tổng số trẻ < 1 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;

  • Tỳ suất tử vong trẻ < 5 tuổi: Tổng số trẻ <5 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sổng trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;

  • Tỷ số chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống: Tổng số các trường hợp tử vong trên địa bàn liên quan đến thai sản và sau đẻ 42 ngày (trừ tai nạn và tự từ) trong kỳ báo cáo/100.000 ưẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;

  • Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin: số TE < 1 tuổi trên địa bàn được tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin/tổng số trẻ < 1 tuổi trên địa bàn cùng kỳ báo cáo./.

Phụ lục 1.7

Biểu mẫu báo cáo Ngành Khoa học và Công nghệ

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A% /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng năm
2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bĩnh)

BĨẺƯ MẲU BÁO CÁO HOAT ĐỘNG NGÀNH
KHOA HỌC VÀ CỔNG NGHỆ

1. Hoạt động quản lý các đề tài, dự án

TT Tên đề tài, dự án Cấp tỉnh;. cấp Quốc gia Bắt đầu thực hiện năm Nghiệm thu kết thúc, giai đoạn Ghi chú

2. Hoạt động sáng kiến

TT Tên sáng kiến Đon vị thực hiện Kết quả Ghi chú
Đạt Không đạt

3. Hoạt động Tiêu chuẩn đo lường chất lưọng, thanh tra, kiểm tra

TT Nội dung Kết quả Hành vi vi phạm Hình thức xử lý Ghi chú

Phụ lục 1.8

Biểu mẫu báo cáo Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Ban hành kèm theo Quyết định số: A& /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5năm
2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Biểu 1. Biểu thống kế số liệu trồng trọt

Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Số lưọng Ghi chú
A B 1 2
TÓNG DT GIEO TRÔNG Ha
I. Lúa
1. Lúa Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Chia ra:
a. Lúa ruộng Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
b. Lúa nương Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tân
II. Ngô và cây lương thực cỏ hạt khác Ha
1. Ngô (bầp) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Kê, lúa mì, lúa mạch, cao lương... Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
III. Cây lấy củ có chất bột Ha
1. Khoai lang Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Săn (mỳ) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
3. Khoai sọ Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
4. Dong giềng Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
5. Cây lẩy củ có chất bột khác (củ từ, sán dây) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
IV. Cây Mía
1. Mía Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
V. Cây thuốc lá, thuốc lào Ha
1. Thuốc lá Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Thuốc lào Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
VI. Cây lấy sợi Ha
1. Bông Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Đay (bố) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
3. Cói (lác) Diện tích Ha
Nâng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
4. Lanh Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
5. Cây lấy sợi khác Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
VII. Cây có hạt chứa dầu Ha
1. Đậu tương (đậu nành) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Lạc (đậu phộng) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
3. Vùng (mè) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
4. Cây có hạt chứa dầu khàc Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
VIII. Cây rau, đậu, hoa, cây cành Ha
ỉ. Rau các loại Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
a. Rau lấy lá Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Rau muống Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Cải các loại Diện tích Ha
Năng suẩt Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Rau cần Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Băp cãi Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Súp lơ Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Rau ngót Diện tích Ha
Năng suất . Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Rau mùng tơi Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Rau lấy lá khác Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tẩn
b. Rau lẩy quả Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Dưà hấu Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Dưa chuột/ dưa leo Diện tích Ha
Năng suât Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Bí xanh Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Bi đỏ (Bí ngô) Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Bầu Diện tích . Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Mướp Diện tích Ha
Năng suẩt Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Su su Diện tích Ha
Năng suẩt Tạ/ha
Sản lượng Tấn
ớt ữái ngọt Diện tỉch Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Cà chua Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tẩn
Đậu lấy quà Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Cà pháo, cà tím Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sân lượng Tấn
Rau lầy quà khác Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
c. Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thân Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Su hào Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tân
Cà rốt Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Khoai tây Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Tỏi tuod các loại Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Hành tây Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Hành cù tươi Diện tích Ha
Nàng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Hành Chăm Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thân khác Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
d. Rau các loại khác chưa phân vào đâu Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Đậu các loại Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
a. Đậu xanh Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
b. Đậu đen Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
c
d. Đậu lẩy hạt khác Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
3. Hoa, cây cành
* Hoa các loại
a. Hoa lay ơn Diện tích Ha
Sản lượng 1000 bông
b. Hoa hồng Diện tích Ha
Sản lượng 1000 bông
c. Ha
d. Hoa các loại khác Diện tích Ha
Sàn lượng 1000 bông
* Cây cảnh các loại Ha
a. Hoa đào Diện tích Ha
Sàn lượng 1000 cây
b. Hoa mai Diện tích Ha
Sản lượng 1000 cây
c. Quất canh Diện tích Ha
Sản lượng 1000 cây
d. Bon sai Diện tích Ha
Sản lượng . 1000 cây
d. Cây cảnh khác Diện tích Ha
Sản lượng 1000 cây
IX. Cây gia vị, dược liệu hàng năm Ha
l.Cây gia vị hàng năm Ha
a. Ớt cay Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
b. Sã Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sân lượng Tấn
d. Cây gia vị hàng năm khác Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Cây dược liệu hàng năm Ha
Bạc hà Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
Ngải cứu Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
Cây dược liệu hàng năm khác Diện tích Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
X. Cây hàng năm khác Ha
1. Cây làm thức ăn gia súc (cò voi...) Ha
2. Cây làm phân xanh Ha
3. Cây hàng năm khác Ha

Biểu 2: Biểu thống kế số liệu cây ăn quả

TT Chì tiêu Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
ì 2 3 4 5
Tổng số Ha
1. Cây có múi Diện tích trồng mới Ha
Diện tích hiện có Ha
Diện tích kiến thiết cơ bản Ha
Diện tích kinh doanh Ha
Năng suât Tạ/ha
Sàn lượng Tấn
1.1. Cam Diện tích hiện có Ha
Diện tích trồng mới Ha
Diện tích kiến thiết cơ bản Ha
Diện tích kinh doanh Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
1.2. Quýt Diện tích hiện có Ha
Diện tích trồng mới Ha
Diện tích kiến thiết cơ bản Ha
Diện tích kinh doanh Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
1.3. Bưởi Diện tích hiện có Ha
Diện tích trồng mới Ha
Diện tích kiến thiết cơ bản Ha
Diện tích kinh doanh Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
1.4. Chanh Diện tích hiện có Ha
Diện tích trồng mới Ha
Diện tích kiến thiết cơ bản Ha
Diện tích kinh doanh Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
2. Nhãn Diện tích hiện có Ha
Diện tích trồng mới Ha
Diện tích kiến thiết cơ bản Ha
Diện tích kinh doanh Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tấn
3. Vải Diện tích hiện có Ha
Diện tích trồng mới Ha
Diện tích kiến thiết cơ bản Ha
Diện tích kinh doanh Ha
Năng suất Tạ/ha
Sản lượng Tân

Biểu 3: Biểu thống kế số liệu chăn nuôi

Tên chi tiêu Đơn vị tính Thời điểm 01/4 và 01/11 năm trước Thời điểm 01/4 và 01/11 năm báo cáo So sánh
Số tuyệt đối Số tưong đối (%)
A c 1 2 3 4
I. Trâu, bò Con
1. Trâu Sổ con hiện có Con
Số con xuất chuồng Con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
2. Bò Số con hiện có Con
Trong tống so: -Bò lai Con
- Bò sữa Con
- Bò cái sữa Con
Số con xuất chuồng Con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
Sản lượng sữa tươi Tẩn
II. Lợn Con
Số con hiện có (không tính lợn sữa) Con
Chia ra: - Lợn thịt Con
- Lợn nái Con
- Lợn đực giống Con
Số con xuất chuồng Con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
Sàn lượng lợn sửa bán giết thịt Tấn
III. Gia cầm 1.000 con
1. Gà 1.000 con
a. Số con hiện có 1000 con
Chia ra: - Gà thịt 1000 con
+ Gà ta 1000 con
+ Gà Công nghiệp 1000 con
- Gà đẻ trứng 1000 con
+ Gà ta 1000 con
+ Gà Công nghiệp 1000 con
b. Số con xuất chuồng 1000 con
+ Gà ta 1000 con
+ Gà Công nghiệp 1000 con
c. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
+ Gà ta
+ Gà Công nghiệp Tấn
d. Sản lượng trứng trong kỳ 1000 quả
+ Gà ta 1000 quả
+ Gà Công nghiệp 1000 quả
2. Vịt, ngan, ngỗng 1000 con
a. Vịt Số con hiện có 1000 con
+ Trong đó: Vịt đẻ trứng 1000 con
Số con xuất chuồng 1000 con
Sàn lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
Sản lượng trứng 1000 quà
b. Ngan Số con hiện có 1000 con
+ Trong đó: Ngan đẽ trứng 1000 con
Số con xuất chuồng 1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
Sản lượng trứng 1000 quả

c. .

Ngỗng

Số con hiện có 1000 con
+ Trong đó: Ngồng đè ưứng 1000 con
Số con xuẩt chuồng 1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
Sản lượng trứng 1000 quả
3. Gia cầm khác 1000 con
a. Chim cút. Số con hiện có 1000 con
Số con xuất chuồng 1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
Sản lượng trứng 1000 quả
b. Bồ câu Số con hiện có 1000 con
Số con xuẩt chuồng 1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn
c.Đà điểu... sồ con hiện có Con
Số con xuất chuồng Con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn

Ghi chú: Mốc sổ liệu 01 tháng 4 dùng cho báo cảo 6 thảng, mốc sổ liệu 01 tháng 11 dùng cho báo cáo năm

Phụ lục 1.9

Biểu mẫu báo cáo ngành Ngoại vụ

Biểu 1

BẢNG TỒNG HỌP ĐOÀN RA - VÀO THựC HIỆN NĂM

(Thời gian láy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)

I. ĐOÀN RA

TT Tên đoàn Danh nghĩa đoàn

Trưỏng đoàn

(Tên và chức vụ)

Số thành viẽn Dcn nước Nội dung hoạt động/ Lý do Thòi gian thực hiện Nguồn kinh phí Ngày ban hành văn bản Gbi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1.

II. ĐOAN VAO

TT Tên đoàn vào Danh nghĩa đoàn Đen từ nước Trường đoàn Sá thành viền Nội dung hoạt động Thời gian thực hiện Ngày ban hành văn bân Ghi chú
1.
2.
  1. Tên đoàn'. Đoàn cùa cư quan nào, cấp nào

  2. Danh nghĩa đoàn', đoàn đối ngoại, nghiên cứu, thăm nội bộ, đào tạo, nghiệp vụ,...

  3. Trường đoàn: ghi rõ họ tên, chức vụ

  4. sổ thành viên: ghi rõ số lượng thành viên đoàn

  5. Dấn nước/đến từ nước: ghi đáy đú tên các nước đen cõng tác theo lộ ưình/ tên nước đoàn vảo

  6. Nội dung làm viịc/Lý do: tóm út nội dung làm việc chính hoặc lý do đi nước ngoài

  7. Thời gian thực hiện: Ghi cụ thề ngáy, tháng, năm triển khai hoạt động

  8. Nguõn kinh phi: Ghi cụ the kinh phí đoàn chi từ khoản nào, lấy từ nguồn nào,

  9. Ngày ban hành văn bán: ghi rõ số, ký hiệu và ngày của văn bản do Sờ Ngoại vụ làm thú tục cho đoàn ra/đoản vào

Biểu 02

BẢNG TỐNG HỢP ĐIÈỤ ƯỚC, THỎA THUẬN, HỌP ĐÒNG QUỐC TÉ NĂM

(Thời gian lấy số liệu báo cáo: lừ ngày đến..............)

I. ĐIÈU ƯỚC, THỞA THUẬN QUÓC TÉ MỚI PHÁT SINH TRONG KỲ BÁO CÁO

STT Tên thỏa thuận, điều ước, hợp đồng quốc tế (ghi dày du)

Danh nghĩa ký

(thành phố/địa phương/cơ quan, dơn

vi)

Đối tác nưóc ngoài Quốc gia Ngày ký Ngày hiệu lực

Tình trạng hiệu lực

(chưa phê duyệt/đang hiệu lực/dự kiến ký két)

Thời hạn hiệu lực (vô thời hạn, thời hạn ... năm) Cơ quan, đơn vị ký kết hoặc đề xuất, tham mưu ký kết Ghi chú
1.
2.

II. Dự KIÉN KỲ BÁO CẤÕ TIÊP THEO

STT Ten thỏa thuận, điều ước, họp đồngquốc te Đỗi tác nưức ngoài Nưác ký két Danh nghĩa ký Dự kiến ngày ký Cơ quan, đơn vị đề xuất ký

Ghi chú

I.
2.

Chú thích:

  • Điều ước quổc tể: Văn bản ký nhân danh Nhả nưởc. Chính phủ Việt Nam với Nhà nước, Chỉnh phù nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế.

  • Thỏa thuận quắc lé: văn bản ký nhân danh cơ quan nhà nước ớ Trung ương, đja phương.

  • Hợp đòng quác tề: hợp đông thỏa thuận giữa cơ quan, đơn vị với đoi tác nước ngoài.

  • Cam két quắc tẽ: cam kết nêu tại tuyên bó, thông cáo chung,... hoặc thỏa tliuận cùa Lãnh đạo cấp cao với dối tác nước ngoài.

  • Kỷ nhân đoàn CÔỊ) cao: nêu tên chuyên thăm của LSnh dạo Đãng, Nhà nước, Chính phù Việt Nam ra nước ngoài hoặc Lãnh dạo cấp cao nước ngoài, tổ chức quốc té thăm Việt Nam ncu điều irớc, thỏa thuận, hợp đồng hoặc cam két quốc té được ký két nhân dịp đoàn cấp cao dó.

Biểu 03

BẢNG THÓNG KÊ TỎ CHÚC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUÓC TẾ

(Thời gian lắy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)

TT Tên hội nghị, hội thào quốc tế Cơ quan chủ trì tổ chức Cơ quan tham mưu tổ chức và các đơn vị phối hựp

Chũ đề, nội dung hội nghị, hội thào

số ngày Thời gian tả chức Địa điểm tổ chức Ghi chú
1
2
Tổng cộng

Phụ lục 1.10

Biểu mẫu báo cáo ngành Công Thương

(Ban hành kèm theo Qưyêt định sô: /2019/QD-UBND ngày ỈO tháng5năm 2019 của ửy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

BÁO CÁO CHÌ SÔ SẢN XUÁT CÔNG NGHIỆP
Tháng năm

Đơn vị: %

TT Chỉ tiêu Các tháng năm báo cáo so vó'i tháng hình quân năm gổc 2010 Tháng báo cáo so vói tháng trước của năm báo cáo Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trước Lũy ke đen tháng báo cáo so với lũy kế cùng kỳ năm trước
Tháng 1 Tháng 12
A B 1 ...... 12 13 14 15
Toàn ngành công nghiệp
1 Khai khoáng
2 Công nghiệp chế biển, chẻ tạo
Sàn xuất và phân phối diện, khí dốt, nước nóng, hơi nước và diều hòa không khi
4 Cung cấp nước, hoạt dộng quân lý và xử lý rác thải, nước thài

Người lập biếu
(Ký, họ và tên)

Ngưòi kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 02

BÁO CÁO MỘT SÓ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ YÉƯ
Tháng năm

11 Chỉ tiêu Đon vị tính Mã sô Năm báo cáo Năm trưó’c Tỷ lệ (%)
Thực hiện tháng trưóc UÓ'C tính tháng báo cáo Cộng dồn từ đầu năm đến cuấi tháng báo cáo Thực hiện tháng báo cáo Cộng dồn từ đầu năm đen cuôi tháng báo cáo ủ’ức tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trước Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trước Lũy kế đen cuôi tháng báo cáo so vói cộng dồn cùng kỳ năm trước
A B c D 1 2 3 4 5 6=2/1 7=2/4 8=3/5
Sân lượng một số sản phẩm công nghiệp chù yếu Sàn phẩm
Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành theo Quyết định 39/2010/QĐ- TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thù tirửng Chính phủ - Cấp 5 Đơn vị hiện vật

, ngày.... tháng... năm

Nguôi lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dâu)

Biểu sá 03

BÁO CÁO KIM NGẠCH XUẤT KHÁU, NHẬP KHÂU
Tháng năm

TT Chỉ tiêu Năm báo cáo Năm trước Tỷ lệ (%)
Thực hiện tháng trước Uức tính tháng báo cáo Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo Thực hiện tháng báo cáo Cộng dồn từ đầu năm đen cuối tháng báo cáo Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trước Ước tính tháng báo cáo so vứi thực hiện tháng cùng kỳ năm trước Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước
Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá SỐ luợng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá SỐ lượng Trị giá
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11=3/1 12=4/2 13=3/7 14=4/8 15=5/9 16=6/10
III Xuất khẩu
1 Giá trị xuất khẩu hàng hóa
2 Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

Triệu USD

Đơn vị tính: số lượng: Nghìn tấn; Giá trị:

(Ghi theo Danh mục các mật hàng xuất khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số

4 l/2016/TT-BCT)

IV Nhập khẩu
Giá trị nhập khẩu hàng hóa
2 Mặt hàng nhập khẩu chù yếu

(Ghi theo Danh mục các mặt hàng nhập khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số 41/20I6/TT-BCT)

Ngưừi lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểin tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đon vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 04

TỐNG MÚC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH vụ
Tháng năm

Đơn vị tinh: Tỷ dồng

TT Chỉ tiêu Năm báo cáo Năm trước Tỷ lệ (%)
Thưc hiện tháng trưóc ƯÓ'C tính tháng báo cáo Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo Thực hiện tháng báo cáo Cộng đồn từ dầu năm đến cuối tháng báo cáo Ước tính tháng báo cáo so vói thực hiện tháng trước Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trước Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so vói cùng kỳ năm trước
A B 1 2 3 4 5 6=2/1 7=2/4 8=3/5
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ
Bán lẻ hàng hóa
Lưu trú, ăn uống
Du lịch
Dịch vụ khác

Nguôi lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưỏ’ng đơn vị
(Kỹ, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.11

Biểu mẫu báo cáo ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

(Ban hành kèm theo Quyết định số: A 2) '2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

BIẺU MẦU SÓ LIỆU THỤC HIỆN CHỈ TIÊU PHÁT TRIÈN sụ NGHIỆP VĂN HÓA, THÉ THAO VÀ DU LỊCH
Kỳ báo cáo ( )

TT Chỉ tiêu Don vị Kct quà
Chì tiêu giao Kct quả So với chỉ tiêu giao
I VĂN HÓA
Thiết chế văn hóa
1 Nhà văn hóa
2 Làng, bán, khu dân cư đã quỵ hoạch đất xây dưng nhả văn hóa
3 Số điểm vui chơi trẻ em trong đó
- Cấp tinh
- Cấp huyện
Cấp xã
Xây dựng đòi sống vãn hỏa CƯ sở
1 Làng, tố dân phố văn hóa Làng, tồ
Tỷ lệ %
2 Gia đình văn hỏa Hộ
Tỳ lệ %
3 Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa Đơn vị
Tý lệ %
4 Phường, thị trấn đạt chuẩn VMĐT

Phường

Thị trấn

5 Xã đạt chuẩn văn hóa Nông thôn mới
Hoạt động văn hóa, văn nghệ quần chúng
1 Số đội văn nghệ quần chúng Đội
- Số buổi biểu diễn Buổi
- Lượt người xem Lượt
2 Tồng số buổi tuyên ưuyền lưu dộng Lượt
Tổng số lượt người xem thông tin lưu động Người
3 Số buổi chiếu phim Buổi
Trong đó: - Vùng 111 Buổi
- Phục vụ người xem Lượt
3 Số buổi biếu diễn nghệ thuật Buổi
Trong dó: - Vùng II - III Buổi
- Phục vụ người xem Lượt
4 Hoạt dộng Thư viên:
- Tổng số sách, tạp chí Bàn
- Số lượt sách, báo luân chuyển Lượt
- Số thẻ bạn đọc Thề
- Phục vụ số dộc già Lượt
Di sản văn hóa
1 Báo táng cấp tinh
2 Bào tàng ngoài công lập
3 Tồng số hiện vật có trong các bảo tàng
4 Tồng số di tích
- Di tích cấp quốc gia
- Di tích cấp tinh
5 Di tích được xếp hạng cắp tinh trongnăm
II THẺ DỤC THẺ THAO
The thao quần chúng
1 số người tập TDTT thường xuyên Người
2 Tý lệ %
3 Số người đạt chế độ rèn luyện thân thề theo tiêu chuẩn Người
4 Số Hộ gia đình thề thao Hộ
5 Tỹlệ %
6 Số Cáu lạc bộ TDTT CLB
7 Đào tạo HDV HDV
8 Số giải thề thao cấp huyện, TP Giải
9 Giải thế thao cấp tinh
Thể thao thành tích cao
1 Vận động viên đạt Kiện tướng VĐV
2 Vận động viên cấp 1 quốc gia VĐV
3 Tham gia giãi thể thao toàn quốc và khu vực Giải
4 Tồng số Huy chương tại các giãi thể thao toàn quốc và khu vực HC
Huy chương Vàng
- Huy chương Bạc
Huy chương Đồng

III

1

DU LỊCH

Tồng số khách tham quan du lịch

Lượt
Trong đó: - Khách quốc tế
- Khách nội địa
2 Thu nhập du lịch Tỷ đồng
IV LĨNH Vực GIA DĨNH
1 Mô hình phỏng chống BLGĐ Mô hình
2 Câu lạc bộ gia đình phát triền bền vũng CLB
3 Số nhóm PCBLGĐ Nhóm
4 Số địa chi tin cậy ở cộng đồng Địa chi
5 Số vụ BLGĐ Vụ

Phụ lục 1.12

Biểu mẫu báo cáo Ngành Giao thông vận tải

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: ĂĨJ /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5năm

2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bĩnh)

Biểu số 01

BÁO CÁO SỐ LIỆU KIÊM TRA ĐẢM BẢO TRẬT Tự AN TOÀN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BÔ VÀ CÔNG TÁC PHỐI HỢP KIÊM TRA TẢI
TRỌNG XE TẠI TRẠM KTTTX (TC38)
Tháng nãm

Nội dung thanh tra kiểm tra Số xe kiểm tra

Số xe

vi phạm

• Lập

biên bản

Phạt tiền Tước GPLX
Kiềm tra xe quá khổ, quá tải (cân xách tay)
Trạm cân (TC38)
Kiềm tra độc lập điều kiện kinh doanh vận tải khách
Tổng

Biểu số 02

BÁO CÁO SỐ LIỆU CÔNG TÁC KIỂM TRA xử LÝ BẢO VỆ KẾT CÁU
HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG Bộ

Tháng năm

Nội dung Xây nhà kiên cô

Xây nhà ờ cấp

3,4

Nhà tạm Công trình tạm thời Vi phạm khác Tống số vụ vi phạm
Số vụ vi phạm
Tuyến đường
Địa bàn huyện, ÍP

Biểu sổ 03

BÁO CÁO CÔNG TÁC TÔ CHỨC SÁT HẠCH, CẤP GIÁY PHÉP LÁI XE
Tháng năm

Đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng AI Đào tạo, sát hạch, cấp GPLX ôtô các hạng Tổng Đổi, cấp lại GPLX
(Đơn vị tính: Người) (Đơn vị tính: Người) (Đơn vị tính: Người)
Đào tạo Sát hạch cấp GPLX

Đào

tạo

Sát hạch Cấp GPLX Đào tạo Sát hạch Cấp GPLX
• • ••

Biểu số 04

Báo cáo số liệu phân (ích tai nạn giao thông đường bộ

Tháng.... năm

PHÂN TÍCH TNGT ĐƯỜNG Bộ THÁNG NĂM .... Số liệu cộng dồn Tháng báo cáo
số liệu .... tháng năm .... (1) So vói cùng kỳ nãin trước Số liệu tháng... năm ■ ....(2) So với cùng kỳ năm trước
Số vụ Tý lí % (+;-) Tý lộ % SỔ vụ Tỳ lệ % Týlộ%
I sú vụ TNGT dtrửng bộ trong kỳ
Tông thiệt hại SỐ người chết
Sô ng bị thương
Tuy ỉn đường gây tai nạn phân tích
Dường Quốc lộ Sổ vụ
Thiệt hợi Chểt
Bị thương
Dường tính lộ Sổ vụ
Thiệt hại Chết
Bị thương
Dường Nòng số vụ
thôn Thiệt hại Chết
Bị thương
Đường Nội thị SỔ vụ
Thiệt hại Chét
Bị thương
2 Phương tiện gây tai nạn phân tích
Ôtô
Mỏ tô, xe máy
Phương tiện khác
3 Dộ tuổi giới tính liên quan đền tai nạn
Đối tượng gãy tai nan là Nam giới
Đổi tượng gây tai nan lả Nữ
Từ 18 đến 27
Từ 27 đến 55
Trên 55 tuổi
Dưới 18 tuổi
4 Thời gian xảy ra tai nạn phân tich
Từ 0 đen 6 11
Từ 6 đến 1211
Từ 12 đến 18h
Từ I8dcn24h
5 Tình hình đăng ký, quàn lý PTGT
Otỏ mới
Otô hiện Q1
Motô mới
Tổng số mô tồ đang quàn lý
II Công tác tuần tra kiểm soát điròng bộ (Pt theo sổ tr.hợp)
Đà.lộp Biên bàn (Trường hợp)
- Phạt tiền Số trường hợp
Số tiền (lOOOđ)
- Phương tiện tạm giữ
- Tước GPLX
- Thông báo
Ptích vi phạm Không mũ
Không GPLX
VP NĐcồn
Sai đường
Dưới 16
Chờ quá ưọng tải
Tổc độ
Xc khách vi phạm
Chuyển hướng
Kiểm tra tải trọng Ktra PT
LậpBB
Xứ phạt
Tiền phạt (lOOOđ)
III Công tác tuần tra kiểm soát đường thủy
Vụ
Tiền phạt (lOOOđ)’

(1): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cáo đến tháng báo cáo (bao gồm cả số liệu tháng báo cáo). (2); Số liệu tháng báo cáo.

Biểu số 05

BÁO CÁO SÓ LIỆU SO SÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH
(Từ đến ...)

(1) tháng năm ...... trẽn địa bàn tinh Hòa Bình xảy ra .... vụ TNGT, làm chết.... người vả bị thương .... người. So với cùng kỳ năm trước số vụ tăng, giàm .... vụ, số người chết tàng, giám ... người và tâng, giám .... người bị thương . Tinh hình TNGT trên địăbàn cac huyện thành píiố cụ thể như sau:

SÍT Dịa bàn Số vụ Số ngưòi chết Số người bị thương
(2) (3) (+/-) % (4) (5) (+/-) % (6) (7) (+/-) °/o
1 TP. lloà Bình
2 Kỳ So n
3 Cao Phong
4 Lương Som
5 Dà Bác
6 Mai Châu
7 'rân Lạc
8 Lạc Son
9 Lạc Thủy
10 Yên Thủy
11 Kim Bôi
Cộng

- (1), (3), (5), (7): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cđo tới thời điềm báo cáo. - (2), (4), (6): Số liệu cùng kỳ năm trước.

Phụ lục 1.13

Biểu mẫu báo cáo ngành Giáo (lục và Đào tạo

(Ban hành kèm theo Quyét định sô: /20I9/QĐ-UBND ngày ỈO thángB năm 2019 của ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

QUY MÔ SỐ TRƯỜNG NÃM HỌC

TT Phòng Giáo dục và Đào tạo Tổng số trưòng/ lóp/học sinh Côn gl?p Ngoài công lập CHIA RA Trirửng chuẩn quốc gia Sáp nhập năm học
Mầm non Tiều học TI1CS TH&THCS PTCS Bán trú
Tiêu học THCS

Tỉ ỉ &

TỈỈCS

Mầm non Tiều học THCS

TH&

THCS

Cõng lặp Ngoài cóng lập Công lập Ngoài công lặp Công lập Ngoài công lập Công lập Ngoài cồng lặp
1 2 3 4 5 7 8 9 10 11 12 13 !4 13 16 17 18 19 20 21
1 Kỳ Sơn
2

Lương

Sơn

3 Thành phố
4 Cao Phong
5 Đả Bắc
6 Tân Lạc
7 Lạc Sơn
8 Mai Châu
9 Lạc Thúy
10 Yên Thủy
11 Kim Đôi
Tồng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

5?

Lưu ý: Cột 3 = cột 6 + cột 7 + cột 8 + cột 9 + cột 10 + cột II + cột 12+ cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17

Cột 4 = cột 6 + cột 8 + cột 10 + cột 12 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17

Cột 5 = cột 7 + cột 9 + cột 11 + cột 13

Biểu số 02

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÓA BÌNH

PHÒNG

QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC

TT Phòng GD Tổng sổ Biên chê Nhân viên 11D68 HĐ khác Đơn vi trực thuộc phòng GD Biên ché Nhân viên 1IĐ68 1IĐ khác Phòng GD Biên chí Nhân viên HĐ68 Trưng tộp» Biệt phái Ghi chú
CBQ L Giáo vién CBQ L Giảo viên CBQ L Chuy ên viên
1 Kỳ Sơn
2

Lương

Sơn

3 Thành phố
4

Cao

Phong

5 Đà Bấc
6 Tân Lạc
7 Lạc Sơn
8 Mai Châu
9 Lạc Thủy
10 Yên Thủy
11 Kim Bôi
Tổng

Biểu số 03

SỞ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO HOA RÌNH

TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM...

SỐ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NĂM HỌC ...

TT Trirờng/Trung tâm Tồng sỗ học sinh dầu năm học Học sinh bõ học Ti lệ % Ghi chú

Thủ trưỏng

Biểu số 04

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH

PHÒNG

SÓ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NÁM HỌC ....

TT Phòng GD&ĐT Tổng số HS đầu năm học Học sinh bỏ học

Ti lộ

•/.

Trong đó
Mầin non Tiều học THCS TH&THCS
TSHS dầu năm Học sinh bỏ học Ti lệ % TSHS dầu năm Học sinh bô học Ti lệ % TSHS đầu nSm Học sinh bô học Ti lệ % TSHS đầu năm Học sinh bỏ học Ti lệ %
1 Kỳ Sơn
2 Lương Sơn
3 Thành phố
4 Cao Phong
5 Đà Bắc
6 Tân Lạc
7 Lạc Sơn
8 Mai Châu
9 Lạc Thủy
10 Yên Thủy
11 Kim Bôi
Tổng

Lập biểu

Biểu số 05

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH

TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM

QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC ....

TT Triròng/Trung tâm Tổng số Biên chế Nhân viên HD68 ỈIĐ khác
CBQL Giáo viên

>

ĐH

ĐIl TC Cao cấp CT Trung cấp CT Sơ cáp CT ĐH ĐH TC

Cao cấp

CT

Trung cấp CT Sơ cấp CT
1
2

Ngưòi lập biểu Thù trường

Phụ lục 1.14

Biểu mẫu báo cáo ngành Thông tin và Truyền thông

(Ban hành kèm theo Quyết định so: /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5~năm

2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

BẢO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN NHIỆM vụ LĨNH vực THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN thông

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Thực hiên Luỹ kế

Kỳ báo cáo

(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Bưu chính
1 Sản lượng dịch vụ bưu chính

Báo cáo quý

1.2 Thư trong nước
■ 1.2 Thư từ Việt Nam đi các nước thư
1.3 Thư từ các nước đến Việt Nam Cái
1.4 Gói, kiện hàng hóa trong nước kiên
1.5 Gói kiện hàng hóa từ Việt Nam đi các nước kiện
1.6 Gói kiên hàng hóa từ các nước đêh Việt Nam kiện
2 Doanh thu dịch vụ bưu chính hiệu đổng
3 Sô' lượng điểm phục vụ bưu chính điểm

Báo cáo năm

Trong đó
3.1 Bưu cục điểm
3.2 Điểm bưu điện văn hóa xã diểm
3.3 Điểm phục vụ bưu chính loại hình khác điển
4 Số tiền nộp ngân sách nhà nước trong lĩnh vực bưu chính triệu đồng
5 Sô' dân phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chính người
II Viễn thông, Internet
1 Thuê bao điện thoại cô' định Thuê bao Báo cáo năm
2 Thuê bao điện thoại di đông Thuê bao
3 Thuê bao truy nhập Internet Thuê bao
3.1 Thuê bao băng rông di động Thuê bao
3.2 Thuê bao băng rộng cố định Thuê bao
4 Số lao động trong lĩnh vực viễn thông Người
Số lao động nữ Người
5 Tổng doanh thu các dịch vụ viễn thòng triệu đổng
m Công nghệ thông tin

Báo cáo

Quý

1 ứng dụng chữ ký số
Số lượng đơn vị đã được cấp Cơ quan
Số lượng lãnh đạo đã được cấp Người
2 Hệ thống thư điện tử
Số lượng CBCC được cấp tài khoản thư điện tử Người
3 Thông tin về thù tục hành chính và dịch vụ công trực tuyến
Tổng sổ dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, 2 dịch vụ
Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3 dịch vụ
Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 4 dịch vụ
III Hoạt động In, phát hành, phát thanh truyền hình Báo cáo 6 tháng, năm
1 Cơ sở in Hộ/cơ sở
2 Cơ sở phát hành Hộ/cơ sở
3 Doanh thu Triệu đổng
4 Tỷ lệ hộ xem được truyền hình %
5 Tỷ lệ hộ gia đình nghe được đài tiếng nói Việt Nam %

Phụ lục 1.15

Biểu mẫu báo cáo ngành Xây dựng

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày ỈO tháng 5 năm

2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

BIỂU MẪU BÁO CÁO

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YÉU NGÀNH XÂY DựNG

STT Nội dung Đơn vị tính • Thực hiện cùng kỳ năm trước Thực hiện trong kỳ báo cáo
A B 1 2
1 Tổng số công trình khởi công mới trên địa bàn Công trình
2 Tổng số giấy phép xây dựng được cấp GPXD
Cấp cho nhà ở riêng lẻ GPXD
Cấp cho các công trình/dự án GPXD
3 Tổng số các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng Công trình
4 Tổng số sự cố về công ưình xây dựng Sự cố
5 Tồng số công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng Công trình
6 Tổ sổ vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình Vụ
7 Tổng sổ dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn Dự án
8 Tỳ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung %
9 Tỳ lệ chất thải ran sinh hoạt đô thị được thu gom, xừ lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định %
10 Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng Căn hộ/nhà ở
- Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sừ dụng m
11 Tổng số trụ sở cơ quan hành chính nhà nước Trụ sở
- Tổng diện tích sàn xây dựng m2 sàn
- Sổ lượng trụ sở xây dựng mới, sửa chữa cải tạo Trụ sở
- Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữs lị m2 sàn
12 Một số sản phẩm VLXD chủ yếu
- Sản lượng xi măng 1.000 tấn
- Sân lượng gạch xây nung 1.000 viên
- Sản lượng gạch xây không nung 1.000 viên

HƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU MÂU BÁO CÁO

  1. Tổng số công trình khời công mới trên địa bàn (không bao gồm nhà ở riêng lè) là số công trình được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn thu thập, tổng hợp từ các thông tin trong thông báo khởi công do chủ đầu tư gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn. Các công trình xây dụng khời công mới được phân theo các nhóm dự án vấ phân loại theo công năng sử dụng;

  2. Tổng số giấy phép xây dựng được cấp là số giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  • Giấy phép xây dựng được cấp cho nhà ở riêng lẻ là giấy phép xây dựng do cơ quan có thâm quyên câp giây phép;

  • Giấy phép xây dựng được cấp cho các công trình/dự án là giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.

  1. Tổng sổ các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng là số công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra.

  2. Tổng sổ sự cố về công trình xây dựng: Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.

  3. Tổng số còng trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng: Công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng là các công trình được cơ quan chuyên môn về xây dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư sau khi tiến hành kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và klii hoàn thành đưa vào sử dụng được quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

  4. Tổng số vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình: Tai nạn lao động (TNLĐ) là tai nạn gây tôn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động trong quá trình thi công xây dựng. TNLĐ bao gồm 03 loại: TNLĐ chết người, TNLĐ nặng, TNLĐ nhẹ;

Tổng số vụ TNLĐ trong thi công xây dựng bao gồm tổng số các vụ TNLĐ xảy ra do sự cố công trình, do sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động, do người lao động, do yếu tố khác trong quá trình thi công xây dựng;

  1. Tổng số dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn: Là tổng số lượng đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận đầu tư và đang triển khai thực hiện đầu tư;

  2. Tỷ lệ dân sổ đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung: Là tỷ lệ phần trăm dân số đô thị được cung cấp nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung trên tổng dân số đô thị;

  3. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định: Là tỷ lệ phần ưãm dân sổ đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên tổng dân số đô thị;

  4. Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng số các căn hộ chung cư/nhà liền kề/biệt thự hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;

- Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng diện tích căn hộ chung cư/nhà liền kê/biệt thự tính theo m2 hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;

  1. Tổnẹ số trụ sở cơ Cịuan hành chính nhà nước: Là tổng sổ công sở làm việc của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các sở, ban, ngành; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã;

  • Tổnệ diện tích sàn xây dựng: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cà các tang hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng mái tum;

  • Số lượng trụ sờ xây dựng mới, sửa chữa cải tạo: Là tổng sổ công sờ làm việc của Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp tình và các sở, ban, ngành; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp xã xây dựng mới, sửa chữa cải tạo;

  • Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tâng mái tum xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa;

  1. Một sổ sản phẩm VLXD chủ yêu

  • Sản lượng sản xuất xi măng: Là tổng sản lượng xi măng sản xuất cùa tất cả các cơ sở sàn xuất xi măng thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;

  • Sản lượng sản xuất gạch xây nung: Là tổng sản lượng gạch xây nung sản xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây nung thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;

  • Sản lượng sản xuất gạch xây không nung: Là tổng sản lượng gạch xây không nung sàn xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây không nung thuộc mọi loại hình kinh tê trên địa bàn;

Cách ghi biểu:

  • Cột 1: Ghi số liệu với các chi tiêu tương ứng tại cột A cùng kỳ năm trước;

  • Cột 2: Ghi sổ liệu với các chỉ tiêu tương ứng tại cột A trong kỳ bảo cáo.

  • Nguồn số liệu: Do UBND cấp huyện, thành phố Hòa Bình thu thập, tổng họp./.

Phụ lục 1.16

Biểu mẫu báo cáo ngành Tư pháp

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aĩ/ /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhãn dân tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

BIỂU MÀU SÓ LIỆU CÔNG TÁC XÂY DựNG, THẨM ĐỊNH, KIÊM TRA, RÀ SOÁT VBQPPL

Sổ VBQPPL đăđược ban hành sódựthảo VBQPPL đàđượcthẩindinh sốvânbânđỉkicmtra sổvănbảnđătựkiẻmtra Suvânbảnquyphạmphổpl uật(VBQPPL) phảidượcràsoát (Ưongkỳbáocáo)
'lông sổ

Chia thcoiênloại

VBQPPL

sốvinbãn do PhòngTưphápdaUiẩtiiđinh

sổvănbản do

CơquanTưphápđSthẩmđịnh

Tổng số Chia ra Tông số Chia ra Tổng si Chia ra
Nghịqu yẻtcúa HDND Quyctd ịnhcũa ÙBND rẨng sổ Chia thcotênloạivảnbản Tổngs ổ Chia thcotênloạivãnbản VBQPP PL

Vânbã ncỏch ứa

QPPL

VBQPP PL Vảnb ãncốc hứa QPPL Đâđư ợcràs oât Chưadư ợcràsoú t
SốNghịq uy&của HĐND

SốQuy étdịnhc ủa

UBND

Nghiquyét của IIĐNDdo UBND (rinh Quyétđịn hcúa UBND
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
Tổngsốtrênđịa bAntính
I.T|lcípfình
n.Tạicốphuyộn

Biểu mẫu sá 02

BIÊU MẪU SỐ LIỆU CÔNG TÁC PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở cơ SỜ

sổtuyêntruyềnvicnphápluậtvảbáocáovicnphápluậttrê nđịabìnlinh Kcỉquảthụrhiệncôngtácpliổbicn, gỉáođụcphápluật Tìnhhìnhtẩchúr, cánbộcùatỗhòagi âitrỉnđiabàntinh KếtquiboỊỉđộngcủatôhòagiải ờ cơsổrtrênđịabàníinh
Tổngsố Trongđố Phểbiềnphápluậtlrựcti ếp Thitimhiễu PL sốtổhòa giải

sổhòa giảiviê n

(người )

Tổn gsổ Trongđỏ
sổtuyê ntruyc nviỗnp hápluậ tcapxả sổbảocảovicnph úpluậtcápliuyộn SổbáQcâoviénph ảpluộtcuptinh sócuộự Cuộc) sốlượtngười ihamdự (Lượtngười) sổcuộcỉhi (Cuộc) sólượtn gưừidựt hi (Lượlng ười) sổv ụviộ chàa giảit hành sổvụviộ c hòa gi ải khôngth ành SốYụviộcc hưạgiãiqu yctxong
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) m (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Tổngsốtrênđjabànt ình
l.Tạicấptinh
II.Tạicắphuyện

Biếu mẫu số 03

BIÊU MẢU SÓ LIỆU CÔNG TÁC TRỌ GIÚP PHÁP LÝ

Đơn vị tinh: Vụ việc

Phún theo lĩnh vực Trụ'giúp pháp lý Tổng sổ vụ việc tiếp nhận Kct quà trọ' giúp pháp lý
Tồng sổ Chia ra Đâ hoàn thành Chuyển đi nơi khác Chuyền sang kỳsau
Kỳ trước chuyền qua Phát sinh trong kỳ Tổng số Phân theo người thực hiện
Trợ giúp viên pháp lý Luậtsư Tư vấn viên pháp luật Cộng tác viôn khác
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Tổngsố
1 Pháp luật hình sự
1. 1 Tirvắn
- T rongđótưvấntạitrụsớ

1.

2

Thaingiatổtụng
- Trongđóbãochữa

1.

3

Đạidiệnngoàitótụng

1.

4

Hìnhthứckhác
2 Pháp luật dân sự, hôn nhân gia đình

2.

1

Tirvấn
- Tiongđótirvantạitnisờ

2.

2

Thamgiatốtụng

2.

3

Đạidiệnngoàitótụng

2.

4

Hìnhthúckhác
3 Phápluậthànhchính

3.

1

Tưvẩn
- Trongđótưvấntạitrụsờ

3.

2

Thamgiatổtụng

3.

3

Dạidiệnngoàitótung

3.

4

Hinhthứckhác
4 Các lĩnh vực pháp luật khác

4.

1

Tưvấn
- Trongđótưvấntạitrụsờ

4.

2

Thamgiatốtụng

4.

3

Đạidiộnngoàitốtụng

4.

4

Hinhthứckhác

Phụ lục 1.17

Biểu mẫu báo cáo ngành Lao động — Thương binh và Xã hội
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: d/b /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO tháng 5
năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bình)

Biểu số 01

BÁO CÁO HẲNG THÁNG, QUÝ, NÁM CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRựC THUỘC
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Chỉ tiêu cả năm Ghi chú
Kế hoạch Thực hiện
I Việc làm
1 Số lao động được giải quyết bảo hiểm thất nghiệp trong tháng người Không
Kinh phí Triệu đồng
2 Số Lao động được tư vấn giới thiệu việc làm tại Trung tâm Người
Trong đó Số người được tuyển dụng Người
II Bảo trự xã hội
1 Số lượt đổi tượng được Quản lý nuôi dưỡng tại Trung tâm Công tác xã hội Người
2 Số đối tượng mới tiếp nhận vào trong tháng Người
3 Số đổi tượng ra trong tháng Người
III Điều dưỡng người có công
1 Sô đối Người có công được diều dường tập trung Người
IV Phòng, chống tệ nạn xã hội
1 Số người nghiện ma túy được cái nghiện tại các cơ sở cai nghiện ma túy người
- Bắt buộc người
- Tự nguyện người
2 Số người cai băng thuốc Methadone Người

Ghi chú:

Chi tiêu việc làm do Trung tâm Dịch vụ việc làm báo cáo

Chi tiêu Bảo trợ xã hội: Trung tâm Công tác xã hội báo cáo

Chi tiêu điểu dưỡng người có công Trung tâm Điểu dưỡng người có công Báo cảo

Chi tiêu phòng, chong tệ nạn xã hội: Các cơ sở cai nghiện ma túy báo cáo

Biểu số 02

BIÊU MÂU SỐ LIỆU KÈM THEO BÁO CÁO THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG, 9
THÁNG VÀ NĂM DÀNH CHO PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI CẤP HUYỆN BÁO CÁO SỞ

TT Chỉ tiêu Đon vị tính Kế hoạch Thực hiện Ghi chủ
I Lao động, việc làm Người
1 - Việc làm trong nước, trong đó Người 6 tháng, năm
Nông lâm ngư nghiệp Người
Công nghiệp, xây dựng Người
Dịch vụ, du lịch Người
2- Số lao động được đi làm việc ờ nước ngoài theo hợp đồng Người 6 tháng, năm
3- Tỷ lệ thất nghiệp của lao động trong độ tuổi khu vực thành thị % Năm
4- Tỷ lệ lao động trong ngành nông lâm, ngư nghiệp % Năm
II Giáo dục nghề nghiệp
2.1 Tuyển mói giáo dục nghề nghiệp người
- Cao đẳng, 6 thảng, năm
- Trung cấp 6 tháng, năm
- Sơ cấp và và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cc 6 tháng, năm
Trong đó, dạy nghề cho lao động nóng thôn theo Đe án 1956 u
2.2 Tỷ lệ lao động qua đào tạo % Năm
Trong đó tỳ lệ lao động qua đào tạo có văn bàng, chứng chì đạt % Năm
III Giảm nghèo
3.1 Số hộ nghèo Hộ Năm
Tỷ lệ hộ nghèo % Năm
3.2 Số hộ cận nghèo Hộ Năm
Tỷ lệ hộ nghèo % Năm
IV Chăm sóc ngưòi có cồng
4.1 Tổng số người có công được hường trợ cấp ưu đãi người Tháng, quý, năm
Kinh phí Triệu đồng
4.2 Tỳ lệ gia đình NCC có mức song bằng hoặc cao hom mức sống trung bình của nhân dân nơi cư trú % Năm
4.3 Tỷ lệ xã/phường làm tốt công tác thương binh, liệt sĩ, người, người có công % Năm
V Bảo trợ xã hội
5.1 Tổng sổ đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đối tượng Tháng, quý, năm
5.2 Kinh phí Triệu đồng
IV Bảo vệ, chăm sóc trẻ em
6.1 Tỷ lệ trẻ em có hoàn cành đặc biệt được trợ giúp % Năm
6.2 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với ưẻ em % Năm
V Phòng, chổng tệ nạn xã hội
5.1 Tỷ lệ cai nghiện cho người nghiện ma túy có quyết định của Tòa án áp dụng biện pháp cai nghiện bắt buộc % Năm
5.2 Tỷ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn ma túy % Năm
5.3 Tỳ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn mại dâm./. % Năm

Phụ lục 1.18

Biểu mẫu báo cáo ngành Nội vụ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aỉb /2019/QD-UBND ngày ỊO tháng5năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

Biểu sá 01

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực TỐ CHỨC Bộ MÁY)
Tháng năm

Đơn vị: %

TT Lĩnh vực Trực thuộc UBND tình Trực thuộc Sờ, Ban, ngành Trực thuộc UBND các huyện, thành phố Các trường họp khác Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo Tháng báo cáo so với tháng cùng kỳ năm trước Chi chú
7 2 ■ 3 4 5 6 7 8 ■ 9
1 Tổ chức bộ máy
- Thành lập mới
- Sáp nhập, hợp nhất
- Chia, tách
- Tổ chức lại
- Giải thề

, ngày.... tháng... năm

Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị

(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 02

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực CÔNG CHÚC, VIÊN CHỨC)
Thảng năm

TT Lĩnh vực Thuộc diện Tỉnh uỷ quàn lý

Thuộc diện Ban Cán sự Đảng

UBND tỉnh quản lý

Thuộc thâm quyên của Sử Nội vụ Các trường hợp khác Tháng báo cáo so vói tháng tnróc cùa năm báo cáo Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trưóc Chi chủ
1

2

3 4 5
1 Quản lý cán bộ, công chức, viên chức
L Bổ nhiệm mới
- Bổ nhiệm lại
- Kéo dài thời gian giữ chức vụ
- Điểu dộng, luân chuyên
- Tuyến dụng mới
r- Tiếp nhận đối với trường hợp đặc biệt ưong tuyển dụng công chức
- Biệt phái
- Thuyên chuyên
Thoà thuận hợp đồng lao động theo Nghị định số 68
Tinh giản biên chế

, ngày.... tháng... năm

Ngưòi lập biểu Nguôi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị

(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 03

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực XÂY DựNG CHÍNH QUYÊN)
Tháng năm

TT Lĩnh vực Số liệu cụ thể trong tháng, quý, năm Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trước Chi chú
1 2 4 5 6
1 Xây dựng chính quyền
- Săp xêp, tố chức lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
- Nhập, đặt tên, đối tên thôn, xóm, tố dân phố

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưởng đơn vị

(Kỹ, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.19

Biểu mẫu báo cáo ngành Thanh tra

(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng SÍnăm 2019 của ủy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

THÓNG KÊ SỐ LIỆU

VÈ CÔNG TÁC NỘI CHÍNH VÀ PHÒNG, CHÓNG THAM NHŨNG

(So liệu tinh từ ngàyđến ... ngày

MS NỘI DUNG ĐV TÍNH SÓ LIỆU
A CÔNG TÁC NỘI CHÍNH
I Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác nội chính
1 Số văn bản ban hành đế lãnh đạo, chi đạo công tác nội chính. Văn bản
2 Số cuộc giám sát, kiêm tra, đôn đốc công tác nội chính. Cuộc
3 Số vụ nghiêm trong, phức tạp về an ninh, trật tự đã chi đạo xử lý. Vụ
II Công tác bào đàm an ninh quổc gia
4 Số vụ/người xâm phạm an ninh quốc gia đã phát hiện. Vụ/người
5 Số vụ/ bị can đã khới tố, điều tra về các tội xâm phạm an ninh quốc gia. Vụ/bị can
6 Số vụ/bị can đã truy tố về các tội xâm phạm an ninh quốc gia. Vụ/bị can
7 Số vụ/bị cáo đã xét xử vể các tội xâm phạm an ninh quổc gia. Vụ/bỊ cáo
8 Sổ vụ/người xâm phạm an ninh quổc gia xử lý bằng hình thức khác. Vụ/người
III Công tác bào đàm trật tự an toàn xã hội
9 Số vụ/người vi phạm bị xử lý hành chính. Vụ/người
10 Số vụ/bị can đã bị khởi tố hình sự. Vụ/bị can
11 Số VỊi/bị can đã bị truy to. Vụ/bị can
12 Số vụ/bị cáo đã bị xét xử. Vụ/bị cao
13 Tổng số đơn khiếu nại, tố cáo đã thụ lý. Đơn
- Trong dó: số vụ khiếu kiện dông người dã thụ lý. Vụ
14 Tông số đơn khiêu nại, tô cáo đã giải quyết. Đơn
- Trong đó: Sô vụ khiêu kiện đông người đã được giải quyêt. Vụ
B CÔNG TÁC PHÒNG, CHÔNG THAM NHĨỈNG
I Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác phòng, chống tham nhũng
15 sồ cuộc giám sát, kiểm tra, đôn đốc công tác phòng, chống tham nhũng. Cuộc
16 Sổ vụ tham nhũng nghiêm trọng, phức tạp đã chì đạo xử lý. Vụ
II Công tác xây dựng và hoàn thiện the chế
17 Số văn bàn quy phạm pháp luật quy định về phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền xây dựng ban hành. Văn bản
18 Số văn bàn quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước có tác dụng phòng, chống tham nhũng dã xây dưng, ban hành. Văn bản
III Tuyên truyền, phố biết, giáo dục pháp luật về phòng, chống tham nhũng
19 sồ lớp, lượt người dược tuyên truyền, phố biển, giáo dục về PCTN. Lớp/người
IV Thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng
20 Số đơn vị được kiếm tra/số dơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm về công khai, minh bạch. Đơn vị
21 Số đơn vị được kiềm tra/sồ đơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm quy tác ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức. Đơn vị
22 Số người được chuyển đối vị trí công tác đề phòng ngừa tham nhũng. Người
23 Sô người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập. Người
24 Số người đứng đầu bị xử lý do để xấy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách. Người
V Phát hiện, xử lý tham nhũng
25 Số vụ/người tham nhũng bị phát hiện qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. Vụ/người
26 Số vụ/người tham nhũng bị xử lý hành chính. Vụ/người
27 Số vụ/bị can đã khởi tố về các tội danh tham nhũng. Vụ/bị can
28 Số vụ/bị can đã truy tố về các tội danh tham nhũng. Vụ/bị can
29 Số vỊi/bị can đã xét xử về các tội danh tham nhũng. Vụ/bị cáo
30 Tài sàn bị tham nhũng đã phát hiện. Triệu đồng
31 Tài sàn bị tham nhũng được thu hổi. Triệu đồng
32 Số người tổ cáo tham nhũng được khen thường. Người

Biểu số 02a

THÓNG KÊ SÓ LIỆU CHỦ YÉU

VÈ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

MS NỘI DUNG ĐV TÍNH SỎ LIỆU
CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT
01 Sổ văn bản ban hành mới đê thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật PCTN Văn bản
02 sồ văn bàn được sửa đối, bồ sung để thực hiện Luật PCTN và các vãn bản hướng dẫn thi hành Văn bản
TUYÊN TKUYẺN, PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VẼ PCTN
03 Số lượt cán bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp luật vềPCTN Lượt người
04 Sô lớp tuyên truyén, quán triệt pháp luật vể phòng, chống tham nhũng được tổ chức Lớp
05 Số lượng đầu sách, tài liệu về pháp luật phòng, chống tham nhũng được xuất bản Tài liệu
THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHONG NGỪA THAM NHUNG
Công khai, minh bạch trong hoạt động cùa cơ quan, tổ chức, đơn vị (gọi chung là đơn vị)
06 Số cơ quan, tố chức, đơn vị được kiềm tra việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạch CQ, TC, ĐV
07 Số cơ quan, tố chức, đơn vị bị phát hiện có vi phạm quy định về công khai, minh bạch hoạt động CQ, TC, ĐV
Xây dựng và thực hiện các che độ, định mức, tiêu chuân
08 Số văn bản về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được ban hành mới Văn bản
09 Số văn bản ve chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được sửa đối, bổ sung cho phù hợp Văn bản
10 Số cuộc kiểm tra việc thực hiện các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn Cuộc
11 Sổ vụ vi phạm các quy định về chể độ, định mức, tiêu chuẩn đã được phát hiện và xử lý Vụ
12 Số người bị phát hiện đâ vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn Người
13 Số người vi phạm các quy định vể chế độ, định mức, tiêu chuắn đã bị xử lý kỹ luật Người
14 Số người vi phạm các quy định vế chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã bị xử lý hình sự Người
15 'rống giá trị các vi phạm vế chề độ, định mức, tiêu chuẩn được kiến nghị thu hồi và bồi thường (nếu là ngoại tệ, tài sân thì quy đổi thành tiền). Triệu đổng
16 Tồng giá trị vi phạm chể độ, định mức, tiêu chuấn đã được thu hồi và bồi thường Triệu đông
17 Số người đã nộp lại quà tặng cho đơn vị Người
18 Giá trị quà tặng đã được nộp lại (Ncu là ngoại tệ, tài sàn thì quy đổi thành tiền) Triệu đồng
Thực hiện quy tắc ứng xử, chuyển đổi vị tri công tác của cán bộ, công chức, viên chức
19 Số cơ quan, tố chức, đơn vị đã được kiềm tra việc thực hiện quy tắc ứng xử cùa cán bộ, công chức CQ, TC, ĐV
20 Số cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy tẳc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp đã bị xử Người
21 Sổ cán bộ, công chức, viên chức được chuyến đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũng Người
Thực hiện các quy định về minh hạch tài sàn, thu nhập
22 Sô người đirợc xác minh việc kẽ khai tài sản, thu nhập Người
23 Số người bị kết luận kê khai không trung thực Người
Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xẩy ra tham nhũng
24 Sô người đứng đấu bị kềt luậh là thiểu trách nhiệm đề xấy ra hành vi tham nhũng Người
25 Số người đứng đẩu đã bị xử lý hình sự do thiểu trách nhiệm đề xẩy ra hành vi tham nhũng Người
26 Số người đứng đầu bị xử lý kỳ luật do thiếu trách nhiệm để xảy ra tham nhũng Người
Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ quản lý và phương thức thanh toán
27 Số cơ quan, đơn vị đã áp dụng ISO trong quản lý hành chính CQ, TC, ĐV
28 Tỷ lệ cơ quan, tồ chức đã chi trà lương qua tài khoản trên tồng số cơ quan, đơn vị trực thuộc %
PHẤT HIỆN CÁC VỤ VIỆC THAM NHŨNG
Qua việc tự kiểm tra nội bộ
29 Số vụ tham nhũng đã được phát hiện qua việc tự kiểm ưa nội bộ Vụ
30 Số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện qua việc tự kiểm tra nội bộ Người
Qua hoạt động thanh tra
31 Số vụ tham nhũng được phát hiện qua công tác thanh tra Vụ
32 Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua công tác thanh tra Người
Qua công tác giải quyết khiếu nại, tổ cáo
33 Số đơn tổ cáo về tham nhũng thuộc thấm quyền giải quyết cùa các cơ quan, tổ chức Đơn
34 Sổ đơn tố cáo về tham nhũng đã được giãi quyết Đơn
35 Số vụ tham nhũng được phát hiện thông qua giãi quyết khiếu nại, tố cáo Vụ
36 Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua giải quyết khiểu nại, tố cáo Người
Qua điêu tra tội phạm
37 Sổ vụ án tham nhũng (thuộc phạm vi quản lý) đã được cơ quan chức năng khởi tố Vụ
38 Số đối tượng tham nhũng (thuộc phạm vi quàn lý) đã bị cơ quan chức năng khởi tố Người
XỬ LÝ CÁC HÀNH VI THAM NHŨNG
39 Số vụ án tham nhũng đã đưa ra xét xử (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thấm của toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xử sơ thấm đoi với các vụ án xảy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp) Vụ
40 Sổ đối tượng bị kêt án tham nhũng (địa phương thống kê kết quà xét xừ sơ thấm cùa toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xừ sơ thẳm đối với các vụ án xáy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp) Người
41 Trong đó: + So đối tượng phạm tội tham nhũng ít nghiêm trọng; Người
42 + sồ đối tượng phạm tội tham nhũng nphiêm trọng; Người
43 + Số đối tượng phạm tội tham nhũng rất nghiêm trọng; Người
44 + số đối tượng phạm tội tham nhũng đặc biệt nghiêm trọng. Người
45 Số vụ việc tham nhũng đã được xử lý hành chính Vụ
46 Số cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỳ luật hành chính về hành vi tham nhũn£ Người
47 Số vụ việc tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét đế xử lý (chưa có ket quả xử lý) Vụ
48 Số đối tượng tham nhũng dã được phát hiện, đang được xem xét để xừ lý (chưa có kết quả xử lý) Người
Tài sản bị tham nhũng, gây thiệt hại (lo tham nhũng đã phát hiện được.
49 + Băng tiên (tiên Việt Nam + ngoại tệ, tài sàn khác được quy đôi ra tiền Việt Nam) Triệu đồng
50 1 + Đất đai 2 m
Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã được thu hồi, bồi thường
51 + Bang tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đoi ra tiền Việt Nam) Triệu đồng
52 + Đất đai 2 m
Tài sản tham nhũng, gãy thiệt hại do tham nhũng không thể thu hồi, khắc phục được
53 + Bấng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sán khác được quy đổi ra tiến Việt Nam) Triệu đồng
54 + Đất đai n?
Bảo vê người tổ cáo, phát hiện tham nhũng
55 Số người tố cáo hành vi tham nhũng đã bị trà thù Người
56 So người tố cáo hành vi tham nhũng đã được khen, thưởng, trog đó Người
+ Tặng Băng khen của Thù tướng Chính phủ
+ Tặng Bang khen của Bộ, ngành, địa phương
+ Tặng Giấy khen

Ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐỢN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

  • Không thống kê số liệu vào những mục nội dung mà cột mã số (MS) và cột đơn vị tính trong biểu mau đề trong.

  • Các địa phương chì đưa vào biêu mâu này số liệu thống kê về két quả cóng túc PCTN của địa phương, không thống kê kết quả của các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn.

  • Lưu ý khi báo cáo không sứa đói nội dung các tiêu chí báo cáo trong biếu mẫu.

Biếu số 02a

DANH SÁCH CÁC vụ THAM NHŨNG Được PHÁT HIỆN TRONG KỲ

TT Tên vụ Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị xảy ra sự việc Cơ quan thụ lý, giải quyct vụ việc Tóm tắt nội dung vụ việc
1
2

ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐỌN VỊ
(ký tên, đóng dấu)

Biểu số 03

TỎNG HỢP KÉT QUẢ THANH TRA HÀNH CHÍNH

Dan »j só cuệe thanh tra sả dơn »iđ«yr thinh si dan *I<6H phjm |*í«» Kiên Hịbi Ktcn nn>ú kMC KUaotk|iỸlý Di tho KUm tra. OinaicriỊe thyc kA ktịa thanh Ira. «k*h lá lý ví thinh tra Ghi chủ
Tín, D»nx lhychifn Hình thửr nối dí

rUo (hoịc Hi án

q«y thinh ttk)

Dlt (ml TUn (Tcd) DÍt <—2» iư. (ĨM) Dl( (■») ninh thính Ch«,/n co qun diền tr. (Trđ) DÍt (-1) Tint4 KÍ< ^ni kirán tra. din dic
Kỳ tnràr chnyj« khai tron kỷ Mo Theo Kể ho»< h X. Kh (hóc '”ÍT Dỉ bia binh Mi M- Ti chứe Vf Dii •«T»I KLTT»* ODiậlý đi k4* m.46n tiic nỉníTrđ) oit («nl) Dhrârlý hlah chính 1)1 khởi tá

rh.

Ibn

Di nat tha Di thn Ti chór Dổi ượng
MS 1 2 3 4 5 6 7 1 10 II 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31

.... ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

-Cột(l) = (2) + (3) = (4) + (5);

-Cột 10 = (12)+ (14)

-Cột 11 =(13)+ (15)

  • Biểu náy không bao gồm kết cỊuã thanh tra chuyên ngành và kết quá thanh tra trách nhiệm thực hiện thực hiện pháp luật về thanh ưa, giải quyết khiếu nại, tố cáo và PCTN

  • Cột 20, 21 là Tong kết quà thu hồi trong quả trình thanh tra hoặc ngay sau khi có kểt luận thanh

ưa và kết quả kiếm tra, đôn đốc xứ lý sau thanh tra

  • Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết

quá thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc

Biểu số 04

TÓNG HỢP KẾT QUẢ xử LÝ DƠN THU' KIHÉU NẠI, TỚ CÁO

Phla loệi đon kbihi 4 CÀ® (4 đon)

I«ớ> Bbận

tòi quyíi

ngay thảng

Dan lUp nbịr trong kỹ

Ma đỉl dai

thim qujên

nhi*. »x

Dan kỹ Irvớc chuyea »»■!

Cíclúnh
ũch.

rh/đò

năm

THÙ TRƯỞNG

ĐON V|

(kỷ tân, đóng dấu)

Lưu ý:

  • Tổng đơn cột số (7) + cột (14) = Tồng sổ đơn từ cột (20) đến cột (22) = Tồng số dơn từ cột (23) đến cột (25)

  • Cột (6) đù điều kiện xử lý là loại đơn không trùng lặp, có danh và rô nội dung, địa chi

  • Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành, dịa phương thống kê kết quà thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc

Biểu sổ 05

TÓNG HỢP KÉT QUẢ GIẢI QUYÉT ĐƠN KHIÊU NẠI

D

1

Dcrakhiía MílhafrclhẲ« Ruỹu KÍt qua giâl qoyíi Chipbkab ihôl p.. giã. q.yTllben w <1^ Vif< thi Uab qaytt đ|ah pii quyét Uiểa a*J Gh. cha

ĩing »ố đoa khili

"•»

Trong đõ D4 giải quy/t Phin tlch kh quá (vụ v»{<)

Kl/nnxH Iha hỉi cho Nhi

■ wox

Tri 1*1 cho c&ag đỉa

Si

ngròi

tri hi qayỉa M

Kiía ngbl *» lý ũnb cbiab o.nyín <• quan iih> tra. UM lố

q»H< i(ũ phiiU

Di

*»» M-

Tb. u. Tri l*i cha Ctag dla
PUilhe Dỉ tha PMIIrt Di tri
Khií ư 0*1 llúag

KHÍ

Mi

Kbií.

đũng ri

cai qạ>i< iln 1 CUI quyMln ỉ Sỉ v» siđỉi tvựnx Khqui

SẶV»

qưyll đúng Ibóvhr

1 11 i f

Doa

* Mo CÀO

Don tỉa kỹ tnrtc rhuyỉr ung Tiag »•€«

sồđaa

Ihụộc thiăl

sỉvV »*< Ibu^c thiaa slv, ^giií q«)<< bing QD hĩnh chinh si VV rãt đ Công nhịn QĨ> £*. IIỊt. Tiỉa (TnJ) DẮl («2> (Trđ) DỈI (-7) ?

S4

■gvửi đi M

lá lý

s-ịea í.

siđí |VT»I

M>M

Tiểa (TrO y _J Tiỉa CTrđ) Dit (Mỉ) riỉa (Trtl DỈt (-7) r4a (Trđ) DỈI (-7)
M s l-2»3 2 4 $ 7 1 9 10 II 12 1} >4 1} 16 17 II 19 20 21 22 2) 24 2$ 26 2? 21 29 J0 Jl J2 M M J5 36 37 31

T i

r

Lưu ý:

  • Đồi với các ngành quản lý ngành dọc ở địa phương không tồng hợp

Ngày, tháng, năm

THỦ TRUÔNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Biểu số 06

ngày tháng năm

Lưu ý:

  • Đối với các ngành quàn lý ngành dọc ờ địa phương không tồng hợp;

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Biểu số 07

TỐNG HỢP KÉT QUẢ TIÉP CÔNG DÂN

THÙ TRƯỞNG ĐC

(ký tên, đóng dí

Lưu ý:

  • Số liệu đă thống kê ờ các cột từ cột 1 đến cột 8 thi không thống kẻ lại váo các cột từ cột 9 đến cột 16

  • Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành. đ(a phương thảng ké két quà thực hiện của các đơn vi

trực thuộc./.

Phụ lục n

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO KÉT QỮẤ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
GIAI ĐOẠN TỪ.... ĐẾN....

(Ban hành kèm theo Quyết định sồ: A2/ /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày so tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh)

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ....

  1. Công nhận sáng kiến:

  1. Lĩnh vực hoạt động của Cơ quan/Đơn vịl:

  2. Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến:

  3. Tổng số sáng kiến được công nhận:

  4. Biểu tổng họp:

STT Họ và tên tác giả Tên sáng kiến Mô tả tóm tắt bản chất của sáng kiến Lợi ích kỉnh tế-xã hội có thể thu đưực do áp dụng sáng kiến
  1. Áp dụng, chuyển giao sáng kiến:

  1. Áp dụng sáng kiến:

  • Tổng số sáng kiến đang được áp dụng:

  • Tống mức đầu tư của Nhà nước:

  • Tổng sổ tiền làm iợi của các sảng kiến đang được áp dụng:

  • Tổng số tiền trà thù lao cho tác giả sáng kiến:

  • Biểu tổng hợp:

STT Họ và tên tác giả Tên sáng kiến Mức đầu tư của Nhà nước để tạo ra sáng kiến

Hiệu quả áp dụng

(Tiền làm lợi và các lợi ích khác)

Thù lao trả cho tác giả
  1. Chuyển giao sáng kiến:

  • Tổng số sáng kiến được chuyển giao:

  • Tổng sổ tiền thu từ chuyển giao, sáng kiến:

  • Biểu tổng hợp:

STT Họ và tên tác giả Tên sáng kiến Giá chuyển giao Số lần chuyển giao Thù lao trả cho tác giả

III. Hủy bỏ việc công nhận sáng kien:

STT Họ và tên tác giả Tên sáng kỉếii Lý do hủy bỏ2

IV. Các biện pháp khuyến khích:

1. Nâng lương, nâng bậc trước thời hạn:

- Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận:

- Biểu tổng hợp:

STT Họ và tên tác giả Tên sáng kiến Tình trạng áp dụng (Đang áp dụng/Áp dụng thử)

2. Ưu tiên cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:

  • Tổng số sáng kiến được cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:

Chữ ký, họ tên của Thủ trưởng Cơ
quan/Đon vị
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu nếu cỏ)

STT Họ và tên tác giả Tên sáng kiến Kinh phí hỗ trợ của tư nhân (nếu có) Kinh phỉ hỗ trợ của Nhà nước (nếu có) Dự kiến kết quả (khả năng mang lại lợi ích của sáng kiến)

Nơi nhận:

Phụ lục m

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO TỈNH HÌNH KẾT QUẢ, ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
CAM MANG CHỈ DÂN ĐỊA LÝ CAO PHONG

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: J% /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthảng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

  1. Tổ chức bộ máy và nhân lực thực hiện quản lỷ, kiểm soát Chỉ đẫn địa lý của Ban Kiểm soát

  1. Thống kê tổ chức nhân sự

  2. Nhận xét, đánh giá

(Đánh giả tính ổn định, sự biến động về tổ chức bộ mảy, nhãn sự và sự phù hợp của tổ chức bộ mảy và nhân lực với nhu cầu hoạt động và nhiệm vụ)

  1. Ket quả hoạt động kiểm soát Chỉ dẫn địa lý:

  1. Công tác tham mưu ban hành các văn bản quản ỉý, kiểm soát chỉ dẫn địa lý

  1. Kết quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá

  1. Công tác tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sử dụng và phát triển chỉ dẫn địa lý Cao Phong

  1. Ket quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá

  1. Công tác tổ chức đào tạo, tập huấn và phổ biến các quy định của pháp luật về SHTT đối với chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân có liên quan:

  1. Ket quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá.

  1. Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cam quả đưọc cấp giấy chứng nhận quyền sừ dụng chỉ dẫn địa lý tuân thủ các quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong.

  1. Ket quả hoạt động

  2. Nhận xét, đảnh giá.

  1. Hoạt động xây dựng kế hoạch kiểm soát theo quy định; tổ chức thực hiện việc kiểm tra, đánh giá hoạt động sản xuất, sử dụng chỉ dẫn địa lý của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý theo Ke hoạch kiềm soát đã được phê duyệt:

  1. Kết quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá.

  1. Hoạt động phối hợp vói cơ quan quản lý chỉ dẫn địa lý tiến hành kiêm tra điều kiện thực tế của các tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn... Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong khi có yêu cầu:

  1. Kết quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá.

  1. Công tác bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin về quản lý và sử dụng chi dẫn địa lý Cao Phong theo quỵ định của Nhà nước. Chỉ được cung cấp thông tin cho những tổ chức, cá nhân khỉ đưực cơ quan có thẩm quyền cho phép bằng văn bản:

  1. Kết quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá.

  1. Công tác Quản lý hoạt động cấp phát tem chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý:

  1. Kết quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá.

  1. Công tác Quản lý việc sử dụng nguồn vốn tài chính, thanh quyết toán các khoản thu, chi tài chính theo quy định quản lý ngân sách của Nhà nước:

  1. Ket quả hoạt động

  2. Nhận xét, đánh giá.

  1. Đánh giá sản phẩm mang CDĐL Cao Phong

  1. Thuận lọi:

  2. Khó khăn, vưóng mắc.

  3. Nguyên nhân khó khăn, vưó’ng mắc

  1. Phương hướng nhiệm vụ.

  2. Đe xuất, kiền nghị:

Đe xuất các các vấn đề chuyên môn, những chủ đề quan trọng và cần thiết cần thảo luận nhằm đẩy mạnh hoạt động kiểm soát Chì dẫn địa lý đạt hiệu quả trên địa bàn tỉnh.

Đe xuất, kiến nghị các biện pháp cụ thể để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và kiêm soát Chỉ dẫn địa lý Cao Phong ở địa phương./.

TRƯỞNG BAN

(Ký tên và đóng dấu)

  • Sở Khoa học và Công nghệ;

  • UBND huyện;

Lưu: VT.

Phụ lục IV

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

Tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông
thôn, huyện/TP năm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: À 2 /2019/QĐ-UBND ngàyỉothảng 5 năm 2019 cùa ủy bàn nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. TỎNG QUAN GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN/THÀNH PHỐ •

  1. Tên huyện/thành phố

  2. Số xã, số đơn vị hành chính tương đương cấp xã (số phường, thị trấn)

  3. Hiện trạng đưòng giao thông của địa phương:

  • Tổng số km đường bộ hiện có của huyện/thành phố: km (Bê tông

nhựa: km; Nhựa: km; BTXM: km; cấp. phối: km; Đá dăm: km; Đất: km; ...).

  • số km đường bộ mở mới năm ....: km.

  • Sổ km đường bộ được bê tông hóa, nhựa hóa năm : km.

  • Sổ km đường bộ được cứng hóa bàng vật liệu khác năm 2018 (cấp phối, sỏi suối,...): km.

  • Số tuyển đường có mặt đường không êm thuận, không đảm bảo tầm nhìn, không đàm bảo giao thông đi lại thuận tiện, an toàn 4 mùa.

  • Tổng sổ cầu trên địa bàn quàn lý: m/ cầu. (không tính các càu trên

quốc lộ, đường tỉnh). Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....

  • Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân huyện/thành phố quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....

  • Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: m/ cầu. Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....

  • Số cầu theo phân cấp do cá nhân, đơn vị khác quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....

  • Cầu được xây dựng mới năm : cầu/m.

  • Cầu được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.

  • Tổng số ngầm trên địa bàn quản lý: m/ ngầm (không tính các ngầm trên quốc lộ, đường tỉnh)

  • Ngầm được xây dựng mới năm : cầu/m.

  • Ngầm được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.

(Có biểu thong kê chi tiết kèm theo)

Ghi chú: sổ liệu đường bộ đề nghị thống kê chỉnh xác, chi tiết để phục vụ công tác cập nhật hiện trạng đường bộ năm của toàn tinh.

  • Đánh giá tình trạng kỹ thuật, kết cấu, quy mô, khà năng khai thác các tuyến đường, cầu, ngầm nêu trên: Đặc biệt đánh giá cầu, đường, ngầm hư hỏng nặng, không còn khả năng khai thác.

  1. Kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ

  • Tình hình thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ năm báo cáo: Nêu rõ kinh phí bố trí, kế hoạch thực hiện và tình hình thực hiện đến thời điểm báo cáo.

  • Các hình thức tổ chức quản lý, bào trì đường bộ đang áp dụng:

  • Tình hình thay thế, bổ sung hệ thong báo hiệu đường bộ theo đúng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ:

  • Công tác quản lý, bảo trì đối với hệ thống cầu, ngầm trên địa bàn huyện, thành phố, đặc biệt là các cầu yếu, ngầm thường xuyên bị ngập sâu khi trời mưa gây mất an toàn giao thông:

  • Công tác bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông (quản lý, bảo vệ mốc lộ giới, hành lang an toàn đường bộ):

  1. KHÓ KHÃN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIÉN NGHỊ

  1. Khó khăn, vướng mắc

  2. Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc

  3. Đề xuất, kiến nghị

  1. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ NÃM TIÉP THEO

  1. .Mục tiêu

  2. . Nhiệm vụ, giải pháp

Nơi nhận:

  • SỞGTVT;

  • Các cơ quan liên quan;

  • Lưu:

(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục ỵ
ĐÈ CƯƠNG BÁO CẢO

Kết quả công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông
(Kỵ báo cáo: )

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A 2 /2019/QĐ- UBND ngày 30 tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bình)

  1. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM TRẬT Tự, AN TOÀN GIAO THÔNG THÁNG.../NĂM

  1. Các hoạt động chỉ đạo, điều' hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

  2. Công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật

  3. Công tác quản lý vận tải và kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ

  4. Công tác đăng ký, đãng kiểm, quàn lý phương tiện và người lái

  5. Công tác quàn lý đầu tư xây dựng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

  6. Công tác tuần tra, kiểm soát

  7. Tình hình tai nạn giao thông

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

  1. Công tác tuần tra kiểm soát

  2. Công tác tuyên truỵền, phổ biến giáo dục pháp luật về giao thông vận tải

  3. Công tác bảo vệ kêt cầu hạ tâng giao thông

  4. Công tác quản lý hoạt động vận tải

IH. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIẾN NGHỊ

  1. Khó khăn, vướng mắc

  2. Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc

  3. Đề xuất, kiến nghị

IV. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THÁNG, QUÝ, NẤM

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

  2. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật

  3. Công tác bào vệ kết cẩu hạ tầng giao thông

  4. Công tác quản lý vận tài, phương tiện và người lái

  5. Đẩy mạnh công tác tuần tra, kiểm soát

Nơi nhận: cơ QUAN/ĐƠN VỊ

. Sở GTVT; CHỊU TRÁCH NHIỆM BAO CÁO

  • Các cơ quan liên quan; (Ktêrt> đổng ddu)

  • Lưu:

Biểu

So sánh tai nạn giao thông các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh

,...ngày... thảng...năm...

TT Địa bàn Số vụ Số ngưòi chết Số người bị thương (+/-) %
tháng năm trước cùng kỳ tháng năm hiện tại (+/-) % 6 tháng năm 6 tháng năm (+/-) % 6 tháng năm

6 tháng năm

• • • •

1
2

..... ngày.... tháng.... năm

Phụ lục VI
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Mùa - Hè Thu

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A z /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày 50 tháng
năm 2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, tiến độ sản xuất vụ Mùa- Hè Thu

  1. Tình hình chung

a.Thuận lợi.

b. Khó khăn.

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các văn bàn, hội nghị,...được ưỉển khai).

  2. Kết quả sản xuất vụ Đông xuân (đánh giả kết quả thực hiện các chi tiêu trên từng lĩnh vực).

a.Trồng trọt.

  1. Chăn nuôi.

  2. Thủy sản.

  3. Lâm nghiệp- Kiểm lâm.

đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.

  1. Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.

  1. Tiến độ sản xuất vụ Mùa - Hè Thu * •

  2. Đánh giá chung

  1. Ket quả đạt được.

  2. Hạn chế, yểu kém và nguyên nhân

II. Ke hoạch sản xuất vụ Mùa - Hè Thu

  1. Nhận đinh tình hình, định hướng và quan điểm chỉ đạo

  2. Mục tiêu định hướng (đưa ra các chi tiêu, định hướng phát triển sàn xuất theo kế hoạch hàng năm).

  3. Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điểu hành sản xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).

  4. Tổ chức thực hiện

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN

(ĐƠN VỊ)

(Ký tên, đóng dấu)

KÉT QUẢ SẬN XUÁT vụ ĐÔNG XUÂN NÃM

Dự KIÉN KẾ HOẠCH SẢN XƯÁT vụ MÙA HÈ THU NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ

TT Chi tiêu Dơn vị tính Thực hiện nâm trước (Sỗ liệu Thống kê) Nãm báo cáo Năm kế hoạch
Tổng Vụ Chiêm xuân

Vụ Hè TÌ1U-

Mùa

Vụ Đông Tổng (theo QĐ của UBND tinh ) UTH cà năm Vụ Vụ Vụ Ke hoạch năm Kế hoạch vụ
Ke hoạch TH Ke hoạch TH Ké hoạch UTH
A Trồng trọt
* Diện tích gieo trồng cây hàng năm Ha
*

Diện tích cây lương thực có

hạt

Ha
Sản lương lương thực cây có hạt Tấn
I Cây lương thực có hạt
/ Lúa
- Diện tích Ha
- Nâng suất Tạ/ha
- Sản lượng Tấn
2 Ngô
TT Chì tiêu Đơn vị tinh Thực hiện năm truóc (Số liệu Thống kê) Năm báo cáo Năm ke hoạch
Tồng Vụ Chiêm xuân

Vụ Hè TÍ1U-

Mùa

Vụ Dông Tổng (theo QĐ cùa ƯBND tỉnh )

ƯTH

cà năm

Vụ Vụ Vụ Ké hoạch năm Ke hoạch vụ
Ké hoạch TH Kề hoạch TH Kế hoạch UTH
- Diện tích Ha
- Năng suất Tạ/ha
- Sản hrợng Tấn
II Cây lấy củ Chat bột Ha
1 Khoai lang
- Diện tích Ha
- Năng suất Tạ/ha
- Sân lượng Tấn
3 Săn
- Diện tích Ha
- Năng suầt Tạ/ha
- Sán lưựng Tấn
4 Khoai sọ
- Diện tích Ha
- Năng suất Tạ/ha
TT Chi tiêu Doti vị tính Thực hiện năm trước (Số liệu Thống kê) Năm báo cáo Năm ke hoạch
Tồng Vụ Chiêm xuân Vụ Hè Thu- Mùa Vụ Đông Tổng (theo QD cùa UBND (ình)

UTH

câ năm

Vụ Vụ Vụ Kế hoạch năm Kế hoạch vụ
Ké hoạch TII Kế hoạch TH Kế hoạch UTH
- Sàn lượng Tấn
5 Dong giềng
- Diện tích Ha
- Nãng suất Tạ/ha
- Sản lượng Tàn
5

Câỵ lây cú

Chat bột khác

- Diện tích Ha
- Năng suất Tạ/ha
- Sán lượng Tần
III Cây công nghiệp ha
1 Đậu tương
- Diện tích Ha
- Năng suầt Tạ/ha
- Sản lượng Tắn
TT Chi tiêu Don vị tính Thực hiện năm trước (Số liệú Thống kê) Nấm báo cáo Năm kế hoạch
Tổng Vụ Chiêm xuân

Vụ Hè

Thu

Mùa

Vụ Đông Tồng (theo QD của L'BND tinh)

UTH

cà năm

Vụ Vụ Vụ Kế hoạch năm Ké hoạch VỊỊ
Kế hoạch TH Ké hoạch TH Kề hoạch UTH
2 Lạc
- Diện tích Ha
- Năng suất Tạ/ha
- Sànlưựng Tần
IV Mía
- Diện tích Ha
- Năng suất Tạ/ha
- Sàn lượng Tần
V Rau, đậu các loại
- Diện tích Ha
- Năng suầt Tạ/ha
- Sàn lượng Tấn
VI Hoa,cây cảnh Ha
vn Cây gia vị, dược liệu háng năm Ha
TT Chi tiêu Do n vị tính Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê) Nãm báo cáo Năm kế hoạch
Tổng Vụ Chiêm xuân

Vụ Hi TÍ1U-

Mùa

Vụ Dông

Tồng

(theo QD cua UBND tinh )

ƯTH cả năm Vụ Vụ Vụ Kế hoạch năm Ké hoạch vụ
Ke hoạch TH Kế hoạch TII Ke hoạch UTH
VIII Cây hàng năm khác Ha
B Chăn nuôi
Tổng dàn gia súc, gia cầm. Ỉ.OOOcon
+ Tong đản gia súc l.OOOcon
- Dàn trâu 1 .OOOcon
- Đàn bò 1 .OOOcon
- Đàn dê l.OOOcon
- Dàn lơn l.OOOcon
- Gia cầm 1 .OOOcon
c Thuỷ sàn.
+ Diện tích Ha
TT Chi tiêu Đon vị tính Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê) Năm báo cáo Năm kế hoạch
Tông Vụ Chiêm xuân Vụ Hè Thu- Mùa Vụ Đông Tổng (theo QĐ cùa UBND tĩnh) UTH cả nãm Vụ Vụ Vụ Ké hoạch năm Ké hoạch vụ.....
Ke hoạch TH Ke hoạch TH Ké hoạch UTH
nuôi thà cá
+ Sổ lổng cá ídng
+ Sản lượng. Tấn
Trong dó: - Sàn lượng cá nuôi Tấn
- Sản lượng cá đánh băt. Tấn
D Lâm nghiệp
Trồng rừng mới Ha
Trồng rừng sán xuất Ha
E Chiên dịch toàn dân làm thủy lợi
1 Đất đào đắp m3
2 Phát dọn m2
3 Công huy công
TT Chi tiêu Đơn vị tính Thực hiện năm trước (Số liộù Thống kê) Nãm báo cáo Năm kí hoạch
Tồng Vịi Chiêm xuân Vụ Hè Thu- Mùa

Vụ

Đông

Tổng (theo Qí) của UBND tinh) UTH cà nãm Vụ Vụ Vụ Ké hoạch năm Kế hoạch vụ.....
Ké hoạch TH Kế hoạch TỈI Kế hoạch UTH
động

Phụ lục VII

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO

Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Đông xuân

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: /2019/QĐ-UBND ngày SOthảng 5 uãm

2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu, tiến độ sản xuất vụ Đông

  1. Tình hình chung

a.Thuận lợi.

b. Khó khăn.

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các vân bản, hội nghị,...được triển khai).

  2. Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu (đánh giả kết quả thực hiện các chì tiêu trên từng lĩnh vực).

a.Trồng trọt.

  1. Chăn nuôi.

  2. Thủy sản.

  3. Lâm nghiệp- Kiểm lâm.

đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.

  1. Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.

  1. Tiến độ sản xuất vụ Đông

  2. Đánh giá chung

  1. Ket quả đạt được.

  2. Hạn chế, yếu kém và nguyên nhân

  1. Ke hoạch sản xuất vụ Đông xuân

  2. Nhận định tình hình, định hưóng và quan điểm chỉ đạo

  3. Muc tiêu định hiróng (đưa ra các chỉ tiêu, định hướng phát triển sản xuất theo kể hoạch hàng năm).

  4. Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điều hành sàn xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).

  5. Tổ chức thực hiện

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN

(ĐƠN VỊ)

(Ký tên, đóng dấu)

KÊT QUẢ SẢN XUẤT vụ MÙA - HÈ THU NĂM

DỤ KĨÉN KÉ HOẠCH SAN XUÂT vụ DÔNG XUÂN NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ

TT Chỉ tiêu Đơn v| tính Thực hiện năm trước (Số liệu Thống kẽ) Năm báo cáo Năm kế hoạch
Tổng Vụ Chiêm xuân Vụ Mùa-Hè Thu Vụ Đông Tồng (theo QĐ cua UBND tinh ) ƯTH cả năm Vụ Chiêm xuân Vụ Mùa-Hè Thu Vụ Đông KÍ hoạch năm Ke hoạch vụ Chiêm xuân
Ke hoạch TH Ké hoạch TH Ke hoạch ƯTH
A Trồng (rọt
* Diện tích gieo trồng cây hàng năm Ha
*

Diện tích cây lương thực cứ

họt

Ha
Sàn lượng lương thực cây có họt Tấn
I Cây Ị ương thực có hạt
/ Lúa
- Diện tích Ha
- Nãng suất Tạ/ha
- Sàn lượng Tân
TT Chỉ tiêu Đon vị tính Thực hiện nâm trước (Số liệu Thống kẽ) Năm báo cáo Năm kế hoạch
Tồng Vụ Chiêm xuân Vụ Mùa-IIè Thu Vụ Đông Tổng (theo QĐ cua UBND tỉnh ) UTH cà năm Vụ Chiêm xuân Vụ Mủa-Hè Thu Vụ Đông Kế hoạch nảm Kế hoạch vụ Chiêm xuân
Kế hoạch TH KỂ hoạch TH Ké hoạch UTH
2 Ngô
- Diện tích Ha
- Năng suất Tạ/ha
- Sân lượng Tân
II Cây lẩy củ chai bột Ha
1 Khoai lang
- Diện tích Ha
- Năng suầt Tạ/ha
- Sán lượng Tấn
3 sẳn
- Diện tích Ha
- Nàng suât Tạ/ha
- Sản lượng Tấn
4 Khoai sọ
TT Chi tiêu Đon vị tính Thực hiện năm trưóc (Số liộu Thống kê) Năm báo cáo Năm ke hoạch
Tổng Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè

Thu

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
12/2019/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.