Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; giá thuê hạ tầng; giá dịch vụ công cộng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc

Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải, giá thuê hạ tầng, và giá dịch vụ công cộng tại các khu công nghiệp Thụy Vân, Trung Hà, Bạch Hạc. Quyết định này áp dụng cho nhà đầu tư và doanh nghiệp thuê đất trong các khu công nghiệp nói trên.

문서 번호12/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Bùi Văn Quang — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 06. 2020
발효일15. 07. 2020
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải, giá thuê hạ tầng, và giá dịch vụ công cộng tại các khu công nghiệp Thụy Vân, Trung Hà, Bạch Hạc. Quyết định này áp dụng cho nhà đầu tư và doanh nghiệp thuê đất trong các khu công nghiệp nói trên.

적용 범위

Nhà đầu tư, doanh nghiệp thuê đất trong các khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc.

핵심 사항

  • Cơ quan thu là Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ hoặc đơn vị sự nghiệp trực thuộc
  • Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Thụy Vân: từ 9.548 đồng/m3 cho hàm lượng COD < 151mg/l đến 42.964 đồng/m3 cho hàm lượng COD > 600mg/l
  • Giá thuê hạ tầng khu, cụm công nghiệp: Khu công nghiệp Thụy Vân và Bạch Hạc là 7.092 đồng/m2/năm; Khu công nghiệp Trung Hà là 6.049 đồng/m2/năm
  • Giá dịch vụ công cộng tại các khu công nghiệp: từ 5.313 đến 6.069 đồng/m2/năm, bao gồm nạo vét hệ thống cống, rãnh; vệ sinh đường, thu gom vận chuyển rác; chăm sóc thảm cỏ, cây xanh và duy trì điện chiếu sáng
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/7/2020

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu phí dịch vụ tại các khu công nghiệp, giúp đảm bảo hoạt động quản lý và duy trì hạ tầng
  • Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp thông qua việc quy định mức giá cụ thể
  • Cần sự phối hợp giữa nhiều cơ quan để thực hiện hiệu quả

❓ 자주 묻는 질문

Nhà đầu tư và doanh nghiệp cần đóng bao nhiêu tiền cho dịch vụ thoát nước?

Giá dịch vụ thoát nước tại Khu công nghiệp Thụy Vân phụ thuộc vào hàm lượng COD: <151mg/l là 9.548 đồng/m3, từ 151-200mg/l là 14.321 đồng/m3, từ 201-300mg/l là 19.095 đồng/m3, từ 301-400mg/l là 23.869 đồng/m3, từ 401-600mg/l là 33.416 đồng/m3, >600mg/l là 42.964 đồng/m3.

Nhà đầu tư và doanh nghiệp cần đóng bao nhiêu tiền cho dịch vụ công cộng?

Giá dịch vụ công cộng tại các khu công nghiệp: Khu công nghiệp Thụy Vân là 5.313 đồng/m2/năm, Khu công nghiệp Trung Hà là 6.069 đồng/m2/năm, Cụm công nghiệp Bạch Hạc là 5.313 đồng/m2/năm.

Giá thuê hạ tầng khu, cụm công nghiệp bao nhiêu?

Giá thuê hạ tầng khu, cụm công nghiệp: Khu công nghiệp Thụy Vân và Bạch Hạc là 7.092 đồng/m2/năm; Khu công nghiệp Trung Hà là 6.049 đồng/m2/năm.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/7/2020.

Nhà đầu tư và doanh nghiệp cần đóng bao nhiêu tiền cho dịch vụ xử lý nước thải?

Giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Thụy Vân: từ 9.548 đồng/m3 cho hàm lượng COD < 151mg/l đến 42.964 đồng/m3 cho hàm lượng COD > 600mg/l.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2020/QĐ-UBND
Phú Thọ, ngày 29 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; đơn giá thuê

hạ tầng; Giá dịch vụ công cộng tại khu công nghiệp Thụy Vân,

khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 23 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 6 tháng 7 năm 2015

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BXD  ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; giá thuê hạ tầng; giá dịch vụ công cộng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a. Cơ quan thu: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ hoặc đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp (sau đây gọi là cơ quan thu).

b. Đối tượng thu: Nhà đầu tư, doanh nghiệp thuê đất trong các khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc.

2. Giá cụ thể (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT).

a. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải Khu công nghiệp Thụy Vân.

TT

Hàm lượng COD (mg/l)

Hệ số K

Mức giá

(đồng/ m3)

1

< 151

1

9.548

2

151- 200

1,5

14.321

3

201- 300

2

19.095

4

301 - 400

2,5

23.869

5

401 - 600

3,5

33.416

6

>600

4,5

42.964

b. Giá thuê hạ tầng khu, cụm công nghiệp:

TT

Vị trí

Mức giá

 (đồng/m2 /năm)

1

 Khu công nghiệp Thụy Vân

7.092

2

 Khu công nghiệp Trung Hà

6.049

3

 Cụm công nghiệp Bạch Hạc

7.092

c. Giá dịch vụ công cộng tại các khu công nghiệp: Nạo vét hệ thống cống, rãnh; Vệ sinh đường, thu gom vận chuyển rác; Chăm sóc thảm cỏ, thảm hoa lá mầu và cây xanh; Duy trì điện chiếu sáng; Công tác bảo vệ, an ninh trật tự.

TT

Vị trí

Mức giá

(đồng/m2 /năm)

1

 Khu công nghiệp Thụy Vân

5.313

2

 Khu công nghiệp Trung Hà

6.069

3

 Cụm công nghiệp Bạch Hạc

5.313

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/7/2020, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải khu công nghiệp Thụy Vân quy định tại quyết định này thay thế giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải quy định tại Quyết định 428/QĐ-UBND ngày 01/3/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Văn Quang

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 13/2018/TT-BXD Thông tư số 13/2018/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 82/2018/NĐ-CP Nghị định số 82/2018/NĐ-CP quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨
12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; giá thuê hạ tầng; giá dịch vụ công cộng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.