Quyết định này quy định số lần tạm ứng và tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Áp dụng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang, các đơn vị hỗ trợ và cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là quy định tỷ lệ tạm ứng lần 1 tối đa 25%, lần 2 tối đa 45% theo kế hoạch được phê duyệt.
적용 범위
Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang; các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng thực hiện nhiệm vụ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng.
핵심 사항
- Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng → tạm ứng lần 1 tối đa 25% số tiền theo kế hoạch, lần 2 tối đa 45% theo kế hoạch
- Trong trường hợp chỉ đề nghị tạm ứng 1 lần sau ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch → được tạm ứng tối đa 70%
- Thời gian tạm ứng lần 1: Sau ngày 15 tháng 2 năm kế hoạch; thời gian tạm ứng lần 2: Sau ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là hỗ trợ tài chính kịp thời cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng, giúp họ thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả hơn.
- Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về mặt quản lý đối với cơ quan chức năng trong việc theo dõi và kiểm soát số lần tạm ứng đúng quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được tạm ứng bao nhiêu phần trăm?
Tạm ứng lần 1 tối đa 25%, lần 2 tối đa 45% theo kế hoạch được phê duyệt. Trong trường hợp chỉ đề nghị tạm ứng 1 lần sau ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch, được tạm ứng tối đa 70%. (Điều 3)
Thời gian tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng là khi nào?
Thời gian tạm ứng lần 1: Sau ngày 15 tháng 2 năm kế hoạch; thời gian tạm ứng lần 2: Sau ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch. (Điều 3)
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Áp dụng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang, các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng thực hiện nhiệm vụ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng. (Điều 2)
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2020. (Điều 4)
Các đơn vị, tổ chức liên quan đến tạm ứng, chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cần làm gì?
Các đơn vị, tổ chức liên quan cần tuân thủ theo quy định về số lần và tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng được nêu trong Quyết định này. (Điều 3)
전문
®Cơ quan: Sở Tư pháp Email:
tuphap@tuy enquang. go V. vn
Thời gian ký: 30.07.2020
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: 12/2020/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 30 tháng 7 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng
tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 87/TTr-SNN ngày 22 tháng 6 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang; các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang thực hiện nhiệm vụ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tạm ứng, chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 3. Số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng
-
Thời gian tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng:
-
Thời gian tạm ứng lần 1: Sau ngày 15 tháng 2 năm kế hoạch.
-
Thời gian tạm ứng lần 2: Sau ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch.
-
Tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng:
-
Tạm ứng lần 1 tối đa 25% số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm.
-
Tạm ứng lần 2 tối đa 45% số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm.
-
Trong trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng chỉ đề nghị tạm ứng 01 lần sau ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch thì được tạm ứng tối đa 70% số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2020.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thế Giang
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ;
-
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Bộ Tài chính;
-
Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
-
Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam;
-
Thường trực Tỉnh ủy;
-
Thường trực HĐND tỉnh;
-
Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
-
Như điều 4 (thực hiện);
-
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị- xã hội tỉnh;
-
Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
-
Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
-
Công báo Tuyên Quang;
-
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
-
Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
-
Đài Phát thanh -Truyền hình tỉnh;
-
Báo Tuyên Quang;
-
Phó Văn phòng UBND tỉnh;
-
Trưởng các phòng: KT, TH.
-
Lưu VT, nLn (Toản).
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.