Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi cho hoạt động lựa chọn sách của Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 tại tỉnh An Giang. Mức chi bao gồm nghiên cứu, họp hội đồng, nước uống trong ngày họp, với các mức cụ thể được nêu rõ.
적용 범위
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh An Giang tham gia Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
핵심 사항
- Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan → được chi phí cho hoạt động lựa chọn sách: 15.000 đồng/tiết/người (nghiên cứu, nhận xét, đánh giá sách), 200.000 đồng/người/buổi (Chủ tịch Hội đồng), 150.000 đồng/người/buổi (Phó Chủ tịch, ủy viên, thư ký Hội đồng), 40.000 đồng/người/ngày (nước uống trong ngày họp).
- Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh → giao nhiệm vụ cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân tham gia Hội đồng lựa chọn sách.
- Kinh phí tổ chức Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 → lập, thanh quyết toán theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước, chế độ kế toán.
- Nghị quyết này → có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2022.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chất lượng sách giáo khoa được lựa chọn phù hợp với Chương trình giáo dục phổ thông 2018, nâng cao chất lượng giáo dục.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cho hoạt động này có thể tăng thêm gánh nặng ngân sách địa phương.
❓ 자주 묻는 질문
Cơ quan nào chịu trách nhiệm chi phí cho hoạt động lựa chọn sách?
Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh sẽ chịu trách nhiệm chi phí cho hoạt động này.
Mức chi bao nhiêu cho việc nghiên cứu, nhận xét, đánh giá sách giáo khoa?
Mức chi là 15.000 đồng/tiết/người.
Các thành viên Hội đồng được hưởng mức chi nào khi tham gia họp?
Chủ tịch Hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi; Phó Chủ tịch, ủy viên, thư ký Hội đồng: 150.000 đồng/người/buổi.
Mức chi cho nước uống trong ngày họp là bao nhiêu?
40.000 đồng/người/ngày.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2022.
전문
NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động lựa chọn sách của Hội đồng
lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6
năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 25/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 388/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho hoạt động lựa chọn sách của Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động lựa chọn sách của Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
1. Phạm vi điều chỉnh.
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi cho hoạt động lựa chọn sách của Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
2. Đối tượng áp dụng.
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh An Giang được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ tham gia Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
3. Nội dung, mức chi và nguyên tắc sử dụng kinh phí.
a) Chi nghiên cứu, nhận xét, đánh giá sách giáo khoa trước 06 ngày Hội đồng họp: 15.000 đồng/tiết/người.
b) Chi Hội đồng họp, thảo luận, đánh giá sách giáo khoa (tối đa không quá 03 ngày cho một lần tổ chức), cụ thể:
Chủ tịch Hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi;
Phó Chủ tịch, ủy viên, thư ký Hội đồng: 150.000 đồng/người/buổi.
c) Chi nước uống trong những ngày họp: 40.000 đồng/người/ngày.
d) Việc lập, thanh quyết toán kinh phí tổ chức Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước, chế độ kế toán.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2022.
|
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQVN; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Vụ Công tác Quốc hội, Địa phương và Đoàn thể - VPCP; - Vụ pháp chế các bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Bí thư Tỉnh ủy; - Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cơ quan thường trú TTXVN tại AG, Báo Nhân dân tại AG, Truyền hình Quốc hội tại tỉnh An Giang; - Báo An Giang, Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang; - Website tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học; - Cổng Thông tin điện tử VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND-P. |
CHỦ TỊCH
Lê Văn Nưng
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.